Tôn Thép VQK là đại lý phân phối thép hộp Hòa Phát tại Tây Ninh, cung cấp thép hộp vuông và chữ nhật đen, mạ kẽm với quy cách từ 12x12mm đến 100x150mm, độ dày 0.7mm đến 4.0mm, cây dài 6m, hàng chính hãng, giá rõ ràng và giao trực tiếp đến công trình trong tỉnh.
Bảng giá thép hộp Hòa Phát tại Tây Ninh mới nhất
Thép hộp Hòa Phát tại Tây Ninh được sản xuất đồng bộ theo tiêu chuẩn nhà máy, chiều dài cây 6m, trọng lượng và độ dày đúng quy cách. Đơn giá thép hộp có biến động tùy thời điểm, khối lượng mua và vị trí giao hàng trong khu vực Tây Ninh.
Sau đây là bảng giá thép hộp Hòa Phát do Tôn Thép VQK cung cấp để khách hàng tham khảo.
Bảng giá thép hộp vuông Hòa Phát tại Tây Ninh
- Đơn giá thép hộp vuông đen Hòa Phát: 15.100 VNĐ/ kg
- Đơn giá thép hộp vuông mạ kẽm Hòa Phát: 18.100 VNĐ/ kg
| Quy cách | Độ dày (mm) | Kg/cây | Hộp đen (đ/cây) | Mạ kẽm (đ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| 20x20 | 0.7 | 2,53 | 38.300 | 45.800 |
| 20x20 | 0.8 | 2,87 | 43.400 | 52.000 |
| 20x20 | 0.9 | 3,21 | 48.500 | 58.200 |
| 20x20 | 1.0 | 3,54 | 53.500 | 64.100 |
| 20x20 | 1.1 | 3,87 | 58.500 | 70.100 |
| 20x20 | 1.2 | 4,20 | 63.500 | 76.100 |
| 20x20 | 1.4 | 4,83 | 73.000 | 87.500 |
| 20x20 | 1.5 | 5,14 | 77.700 | 93.100 |
| 20x20 | 1.8 | 6,05 | 91.400 | 109.600 |
| 20x20 | 2.0 | 6,63 | 100.200 | 120.100 |
| 25x25 | 0.7 | 3,19 | 48.200 | 57.800 |
| 25x25 | 0.8 | 3,62 | 54.700 | 65.600 |
| 25x25 | 0.9 | 4,06 | 61.400 | 73.500 |
| 25x25 | 1.0 | 4,48 | 67.700 | 81.100 |
| 25x25 | 1.1 | 4,91 | 74.200 | 88.900 |
| 25x25 | 1.2 | 5,33 | 80.500 | 96.500 |
| 25x25 | 1.4 | 6,15 | 92.900 | 111.400 |
| 25x25 | 1.5 | 6,56 | 99.100 | 118.800 |
| 25x25 | 1.8 | 7,75 | 117.100 | 140.300 |
| 25x25 | 2.0 | 8,52 | 128.700 | 154.300 |
| 30x30 | 0.7 | 3,85 | 58.200 | 69.700 |
| 30x30 | 0.8 | 4,38 | 66.200 | 79.300 |
| 30x30 | 0.9 | 4,90 | 74.000 | 88.700 |
| 30x30 | 1.0 | 5,43 | 82.000 | 98.300 |
| 30x30 | 1.1 | 5,94 | 89.700 | 107.600 |
| 30x30 | 1.2 | 6,46 | 97.600 | 117.000 |
| 30x30 | 1.4 | 7,47 | 112.800 | 135.300 |
| 30x30 | 1.5 | 7,97 | 120.400 | 144.300 |
| 30x30 | 1.8 | 9,44 | 142.600 | 170.900 |
| 30x30 | 2.0 | 10,40 | 157.100 | 188.300 |
| 30x30 | 2.3 | 11,80 | 178.200 | 213.600 |
| 30x30 | 2.5 | 12,72 | 192.100 | 230.300 |
| 40x40 | 0.7 | 5,16 | 78.000 | 93.400 |
| 40x40 | 0.8 | 5,88 | 88.800 | 106.500 |
| 40x40 | 0.9 | 6,60 | 99.700 | 119.500 |
| 40x40 | 1.0 | 7,31 | 110.400 | 132.400 |
| 40x40 | 1.1 | 8,02 | 121.200 | 145.200 |
| 40x40 | 1.2 | 8,72 | 131.700 | 157.900 |
| 40x40 | 1.4 | 10,11 | 152.700 | 183.000 |
| 40x40 | 1.5 | 10,80 | 163.100 | 195.500 |
| 40x40 | 1.8 | 12,83 | 193.800 | 232.300 |
| 40x40 | 2.0 | 14,17 | 214.000 | 256.500 |
| 40x40 | 2.3 | 16,14 | 243.800 | 292.200 |
| 40x40 | 2.5 | 17,43 | 263.200 | 315.500 |
| 40x40 | 2.8 | 19,33 | 291.900 | 349.900 |
| 40x40 | 3.0 | 20,57 | 310.700 | 372.400 |
| 50x50 | 1.0 | 9,19 | 138.800 | 166.400 |
| 50x50 | 1.1 | 10,09 | 152.400 | 182.700 |
| 50x50 | 1.2 | 10,98 | 165.800 | 198.800 |
| 50x50 | 1.4 | 12,74 | 192.400 | 230.600 |
| 50x50 | 1.5 | 13,62 | 205.700 | 246.600 |
| 50x50 | 1.8 | 16,22 | 245.000 | 293.600 |
| 50x50 | 2.0 | 17,94 | 270.900 | 324.800 |
| 50x50 | 2.3 | 20,47 | 309.100 | 370.600 |
| 50x50 | 2.5 | 22,14 | 334.400 | 400.800 |
| 50x50 | 2.8 | 24,60 | 371.500 | 445.300 |
| 50x50 | 3.0 | 26,23 | 396.100 | 474.800 |
| 50x50 | 3.2 | 27,83 | 420.300 | 503.800 |
| 50x50 | 3.5 | 30,20 | 456.100 | 546.700 |
| 60x60 | 1.1 | 12,16 | 183.700 | 220.100 |
| 60x60 | 1.2 | 13,24 | 200.000 | 239.700 |
| 60x60 | 1.4 | 15,38 | 232.300 | 278.400 |
| 60x60 | 1.5 | 16,45 | 248.400 | 297.800 |
| 60x60 | 1.8 | 19,61 | 296.200 | 355.000 |
| 60x60 | 2.0 | 21,70 | 327.700 | 392.800 |
| 60x60 | 2.3 | 24,80 | 374.500 | 448.900 |
| 60x60 | 2.5 | 26,85 | 405.500 | 486.000 |
| 60x60 | 2.8 | 29,88 | 451.200 | 540.900 |
| 60x60 | 3.0 | 31,88 | 481.400 | 577.100 |
| 60x60 | 3.2 | 33,86 | 511.300 | 612.900 |
| 60x60 | 3.5 | 36,79 | 555.600 | 665.900 |
| 90x90 | 1.5 | 24,93 | 376.500 | 451.300 |
| 90x90 | 1.8 | 29,79 | 449.900 | 539.200 |
| 90x90 | 2.0 | 33,01 | 498.500 | 597.500 |
| 90x90 | 2.3 | 37,80 | 570.800 | 684.200 |
| 90x90 | 2.5 | 40,98 | 618.800 | 741.800 |
| 90x90 | 2.8 | 45,70 | 690.100 | 827.200 |
| 90x90 | 3.0 | 48,83 | 737.400 | 883.900 |
| 90x90 | 3.2 | 51,94 | 784.300 | 940.200 |
| 90x90 | 3.5 | 56,58 | 854.400 | 1.024.100 |
| 90x90 | 3.8 | 61,17 | 923.700 | 1.107.200 |
| 90x90 | 4.0 | 64,21 | 969.600 | 1.162.300 |
Bảng giá thép hộp chữ nhật Hòa Phát tại Tây Ninh
- Đơn giá thép hộp chữ nhật đen Hòa Phát: 15.100 VNĐ/ kg
- Đơn giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Hòa Phát: 18.100 VNĐ/ kg
| Quy cách | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Hộp đen (VNĐ/ cây) | Mạ kẽm (VNĐ/ cây) |
|---|---|---|---|---|
| 13x26 | 1.0 | 2,41 | 36.400 | 43.700 |
| 13x26 | 1.1 | 3,77 | 57.000 | 68.300 |
| 13x26 | 1.2 | 4,08 | 61.700 | 73.900 |
| 13x26 | 1.4 | 4,70 | 71.000 | 85.100 |
| 20x40 | 1.0 | 5,43 | 82.000 | 98.300 |
| 20x40 | 1.1 | 5,94 | 89.700 | 107.600 |
| 20x40 | 1.2 | 6,46 | 97.600 | 117.000 |
| 20x40 | 1.4 | 7,47 | 112.800 | 135.300 |
| 20x40 | 1.5 | 7,79 | 117.700 | 141.000 |
| 20x40 | 1.8 | 9,44 | 142.600 | 170.900 |
| 20x40 | 2.0 | 10,40 | 157.100 | 188.300 |
| 20x40 | 2.3 | 11,80 | 178.200 | 213.600 |
| 20x40 | 2.5 | 12,72 | 192.100 | 230.300 |
| 25x50 | 1.0 | 6,84 | 103.300 | 123.900 |
| 25x50 | 1.1 | 7,50 | 113.300 | 135.800 |
| 25x50 | 1.2 | 8,15 | 123.100 | 147.600 |
| 25x50 | 1.4 | 9,45 | 142.700 | 171.100 |
| 25x50 | 1.5 | 10,09 | 152.400 | 182.700 |
| 25x50 | 1.8 | 11,98 | 180.900 | 216.900 |
| 25x50 | 2.0 | 13,23 | 199.800 | 239.500 |
| 25x50 | 2.3 | 15,06 | 227.500 | 272.600 |
| 25x50 | 2.5 | 16,25 | 245.400 | 294.200 |
| 30x60 | 1.0 | 8,25 | 124.600 | 149.400 |
| 30x60 | 1.1 | 9,05 | 136.700 | 163.900 |
| 30x60 | 1.2 | 9,85 | 148.800 | 178.300 |
| 30x60 | 1.4 | 11,43 | 172.600 | 206.900 |
| 30x60 | 1.5 | 12,21 | 184.400 | 221.100 |
| 30x60 | 1.8 | 14,53 | 219.500 | 263.000 |
| 30x60 | 2.0 | 16,05 | 242.400 | 290.600 |
| 30x60 | 2.3 | 18,30 | 276.400 | 331.300 |
| 30x60 | 2.5 | 19,78 | 298.700 | 358.100 |
| 30x60 | 2.8 | 21,97 | 331.800 | 397.700 |
| 30x60 | 3.0 | 23,40 | 353.400 | 423.600 |
| 40x80 | 1.1 | 12,16 | 183.700 | 220.100 |
| 40x80 | 1.2 | 13,24 | 200.000 | 239.700 |
| 40x80 | 1.4 | 15,38 | 232.300 | 278.400 |
| 40x80 | 1.5 | 16,45 | 248.400 | 297.800 |
| 40x80 | 1.8 | 19,61 | 296.200 | 355.000 |
| 40x80 | 2.0 | 21,70 | 327.700 | 392.800 |
| 40x80 | 2.3 | 24,80 | 374.500 | 448.900 |
| 40x80 | 2.5 | 26,85 | 405.500 | 486.000 |
| 40x80 | 2.8 | 29,88 | 451.200 | 540.900 |
| 40x80 | 3.0 | 31,88 | 481.400 | 577.100 |
| 40x80 | 3.2 | 33,86 | 511.300 | 612.900 |
| 40x100 | 1.5 | 19,27 | 291.000 | 348.800 |
| 40x100 | 1.8 | 23,01 | 347.500 | 416.500 |
| 40x100 | 2.0 | 25,47 | 384.600 | 461.100 |
| 40x100 | 2.3 | 29,14 | 440.100 | 527.500 |
| 40x100 | 2.5 | 31,56 | 476.600 | 571.300 |
| 40x100 | 2.8 | 35,15 | 530.800 | 636.300 |
| 40x100 | 3.0 | 37,53 | 566.800 | 679.300 |
| 40x100 | 3.2 | 38,39 | 579.700 | 694.900 |
| 50x100 | 1.4 | 19,33 | 291.900 | 349.900 |
| 50x100 | 1.5 | 20,68 | 312.300 | 374.400 |
| 50x100 | 1.8 | 24,69 | 372.900 | 446.900 |
| 50x100 | 2.0 | 27,34 | 412.900 | 494.900 |
| 50x100 | 2.3 | 31,29 | 472.500 | 566.400 |
| 50x100 | 2.5 | 33,89 | 511.800 | 613.500 |
| 50x100 | 2.8 | 37,77 | 570.400 | 683.700 |
| 50x100 | 3.0 | 40,33 | 609.000 | 730.000 |
| 50x100 | 3.2 | 42,87 | 647.400 | 776.000 |
| 60x120 | 1.8 | 29,79 | 449.900 | 539.200 |
| 60x120 | 2.0 | 33,01 | 498.500 | 597.500 |
| 60x120 | 2.3 | 37,80 | 570.800 | 684.200 |
| 60x120 | 2.5 | 40,98 | 618.800 | 741.800 |
| 60x120 | 2.8 | 45,70 | 690.100 | 827.200 |
| 60x120 | 3.0 | 48,83 | 737.400 | 883.900 |
| 60x120 | 3.2 | 51,94 | 784.300 | 940.200 |
| 60x120 | 3.5 | 56,58 | 854.400 | 1.024.100 |
| 60x120 | 3.8 | 61,17 | 923.700 | 1.107.200 |
| 60x120 | 4.0 | 64,21 | 969.600 | 1.162.300 |
| 100x150 | 3.0 | 62,68 | 946.500 | 1.134.600 |
Lưu ý bảng giá thép hộp Hoà Phát tại Tây Ninh
- Bảng giá được cập nhật theo thị trường và có thể điều chỉnh theo từng thời điểm.
- Đơn giá niêm yết đã bao gồm thuế VAT theo quy định.
- Thép hộp Hòa Phát được giao theo cây tiêu chuẩn 6m hoặc tính theo khối lượng thực tế.
- Trọng lượng sản phẩm có dung sai nhỏ theo tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà máy Hòa Phát.
- Giá bán thực tế phụ thuộc vào quy cách, số lượng đặt mua và địa điểm giao hàng trong Tây Ninh.
- Các đơn hàng lớn được xem xét hỗ trợ chi phí vận chuyển.
- Giá chưa bao gồm các dịch vụ gia công riêng như cắt lẻ, giao gấp hoặc giao ngoài giờ hành chính.
Giá chưa bao gồm các yêu cầu gia công riêng như cắt theo kích thước hoặc giao ngoài giờ. Khách hàng thân thiết, mua số lượng lớn liên hệ trực tiếp để được CK hấp dẫn 5 - 10%.
Đại lý thép hộp Hoà Phát tại Tây Ninh uy tín, giá tốt - Tôn Thép VQK
Tôn Thép VQK là đại lý phân phối thép hộp Hòa Phát tại Tây Ninh, cung ứng vật tư cho các công trình dân dụng và công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Nguồn hàng được lấy trực tiếp từ nhà máy, đảm bảo đúng thương hiệu và quy cách.
- Cung cấp thép hộp Hòa Phát vuông, chữ nhật đen và mạ kẽm
- Quy cách từ 12x12mm đến 100x150mm, độ dày 0.7mm đến 4.0mm
- Giao hàng nhanh tại TP Tây Ninh, Trảng Bàng, Hòa Thành, Gò Dầu
- Giá bán rõ ràng, linh hoạt theo số lượng đặt mua

Khách hàng tại Tây Ninh liên hệ Tôn Thép VQK để được báo giá và giao hàng tận công trình, hỗ trợ CK 5 - 10%.
Ngoài Tây Ninh, Tôn Thép VQK cũng cung ứng sắt hộp Hoà Phát ở nhiều tỉnh thành lân cận:
- Đại lý thép hộp Hoà Phát tại Bình Dương
- Đại lý thép hộp Hoà Phát tại Long An
- Đại lý thép hộp Hoà Phát tại Bà Rịa Vũng Tàu
Câu hỏi thường gặp khi mua thép hộp Hoà Phát tại Tây Ninh
Các loại phổ biến gồm thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật, có cả thép đen và thép mạ kẽm.
Những dòng này thường được sử dụng cho nhà dân, khung mái, hàng rào và nhà xưởng tại Tây Ninh, dễ mua và luôn có sẵn kho.
Có.
Khách hàng có thể yêu cầu cắt thép hộp theo chiều dài mong muốn. Chi phí gia công sẽ được báo riêng tùy theo số lượng và quy cách thép.
Có.
Đối với các hạng mục ngoài trời, thép hộp mạ kẽm Hòa Phát được sử dụng nhiều nhờ khả năng chống gỉ tốt, phù hợp với điều kiện nắng mưa.
Tùy từng đơn hàng.
Đối với các đơn hàng lớn hoặc theo yêu cầu riêng, đại lý sẽ trao đổi cụ thể về hình thức thanh toán và đặt cọc trước khi giao hàng.
Chi phí vận chuyển sẽ được tính dựa trên khoảng cách giao hàng và khối lượng thép.
Nhiều đơn hàng lớn vẫn được hỗ trợ một phần chi phí vận chuyển nhằm giúp khách hàng tối ưu chi phí.
Hình ảnh giao hàng thép hộp Hoà Phát tại Tây Ninh của VQK





Nhu cầu sử dụng thép hộp Hoà Phát tại Tây Ninh có lớn không?
Tại Tây Ninh, thép hộp Hòa Phát được sử dụng phổ biến trong xây dựng nhà ở dân dụng như nhà cấp 4, nhà vườn và nhà phố tại TP Tây Ninh, Hòa Thành, Trảng Bàng. Các quy cách thép hộp chữ nhật 30x60, 40x80, 50x100 được dùng nhiều cho khung mái, xà gồ, cổng và hàng rào do dễ gia công, chịu lực tốt và phù hợp chi phí xây dựng địa phương.

Đối với nhà xưởng và kho bãi, nhu cầu thép hộp Hòa Phát tập trung vào các loại thép hộp vuông và chữ nhật có độ dày từ 1.8mm trở lên để làm khung chính, khung bao và kết cấu phụ trợ. Khu vực KCN Trảng Bàng, Gò Dầu và dọc Quốc lộ 22 có nhu cầu ổn định cho các công trình nhà thép tiền chế và mở rộng xưởng sản xuất.
Bên cạnh đó, thép hộp mạ kẽm Hòa Phát ngày càng được ưu tiên tại Tây Ninh do điều kiện thời tiết nắng nóng xen kẽ mưa nhiều.
Tham khảo thêm một số sản phẩm thép hộp Hoà Phát khác tại Tây Ninh:
- Thép hộp đen Hoà Phát tại Tây Ninh
- Thép hộp mạ kẽm Hoà Phát tại Tây Ninh
- Ống thép đen Hoà Phát tại Tây Ninh
- Ống thép mạ kẽm Hoà Phát tại Tây Ninh
- Ống thép nhúng kẽm Hoà Phát tại Tây Ninh
Các yếu tố tác động tới giá thép hộp Hoà Phát tại Tây Ninh
Giá thép hộp Hòa Phát tại Tây Ninh được hình thành dựa trên các thông số kỹ thuật cụ thể của sản phẩm kết hợp với điều kiện cung ứng thực tế tại khu vực. Khi đi vào chi tiết, mức giá không chỉ phụ thuộc vào “thương hiệu Hòa Phát” mà còn gắn chặt với từng quy cách và chi phí phát sinh trong quá trình phân phối.
Các yếu tố tác động trực tiếp gồm:
- Quy cách thép hộp: kích thước cạnh (ví dụ 13x26, 20x40, 40x40 mm), độ dày thành (0,8 mm – 1,2 mm – 1,5 mm…), chiều dài tiêu chuẩn 6m/cây. Quy cách càng lớn, độ dày càng cao thì trọng lượng/cây tăng, kéo theo giá tăng tương ứng theo kg.
- Trọng lượng lý thuyết và thực tế: thép hộp Hòa Phát được sản xuất khá sát trọng lượng tiêu chuẩn, nên giá thường được tính theo kg thực tế, khác với một số loại thép mỏng nhẹ ngoài thị trường.
- Chủng loại bề mặt: thép hộp đen Hoà Phát có giá thấp hơn thép hộp mạ kẽm; cùng một quy cách, thép mạ kẽm thường cao hơn do chi phí mạ và khả năng chống gỉ.
- Số lượng mua và chính sách của Tôn Thép VQK: mua theo bó, theo tấn thường có đơn giá thấp hơn mua lẻ từng cây; mỗi đại lý tại Long An có mức chiết khấu khác nhau tùy tồn kho và thời điểm bán.
Khách hàng có thể liên hệ Tôn Thép VQK tại Tây Ninh để mua thép hộp Hòa Phát chính hãng, đảm bảo chất lượng từ nhà máy, giao hàng nhanh đến công trình.





