Đại lý Tôn Thép Vương Quân Khôi phân phối các sản phẩm sắt hộp 30x30 Hòa Phát, chính hãng, đa dạng độ dày, hàng nhập trực tiếp nhà máy, có CO/CQ đầy đủ. Báo giá thép hộp 30x30 Hòa Phát cập nhật mới nhất, giá đại lý cấp 1, ưu đãi cho đơn hàng lớn và cung cấp cho mọi nhà thầu, chủ đầu tư, chủ xưởng cơ khí toàn Miền Nam.
Bảng giá sắt hộp 30x30 Hòa Phát mới nhất hôm nay 12/10/2026
Tôn Thép VQK báo giá sắt hộp 30x30 Hòa Phát mới nhất hôm nay 12/10/2026 tại đại lý. Chúng tôi cập nhật giá theo biến động thị trường, đơn giá có thể chênh lệch tùy số lượng đặt hàng. Khách hàng cần báo giá chính xác hãy liên hệ trực tiếp đến hotline để được hỗ trợ.
Bảng giá thép hộp 30x30 mạ kẽm Hòa Phát hôm nay
Đơn giá thép hộp mạ kẽm 30x30 Hòa Phát: 18.000 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Độ dày (mm) | Trọng lượng cây (kg) | Giá thành (VNĐ/ cây) |
| Thép hộp mạ kẽm 30x30 Hòa Phát | 0.70 | 3.85 | 69.300 |
| 0.80 | 4.38 | 78.800 | |
| 0.90 | 4.9 | 88.200 | |
| 1.00 | 5.43 | 97.700 | |
| 1.10 | 5.94 | 106.900 | |
| 1.20 | 6.46 | 116.300 | |
| 1.40 | 7.47 | 134.500 | |
| 1.50 | 7.97 | 143.500 | |
| 1.80 | 9.44 | 169.900 | |
| 2.00 | 10.40 | 187.200 | |
| 2.30 | 11.80 | 212.400 | |
| 2.50 | 12.72 | 229.000 | |
| 2.80 | 14.05 | 252.900 | |
| 3.00 | 14.92 | 268.600 |
Bảng giá sắt hộp 30x30 đen Hòa Phát rẻ nhất thị trường
Đơn giá sắt hộp đen 30x30 Hòa Phát: 15.000 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Độ dày (mm) | Trọng lượng cây (kg) | Giá thành (VNĐ/ cây) |
| Thép hộp đen 30x30 Hòa Phát | 0.70 | 3.85 | 57.800 |
| 0.80 | 4.38 | 65.700 | |
| 0.90 | 4.9 | 73.500 | |
| 1.00 | 5.43 | 81.500 | |
| 1.10 | 5.94 | 89.100 | |
| 1.20 | 6.46 | 96.900 | |
| 1.40 | 7.47 | 112.100 | |
| 1.50 | 7.97 | 119.600 | |
| 1.80 | 9.44 | 141.600 | |
| 2.00 | 10.40 | 156.000 | |
| 2.30 | 11.80 | 177.000 | |
| 2.50 | 12.72 | 190.800 | |
| 2.80 | 14.05 | 210.800 | |
| 3.00 | 14.92 | 223.800 |
Bảng giá thép hộp 30x30 mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát cập nhật mới nhất
Đơn giá thép hộp 30x30 nhúng kẽm Hòa Phát: 21.000 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Độ dày (mm) | Trọng lượng cây (kg) | Giá thành (VNĐ/ cây) |
| Thép hộp nhúng kẽm 30x30 Hòa Phát | 0.70 | 3.85 | 80.900 |
| 0.80 | 4.38 | 92.000 | |
| 0.90 | 4.9 | 102.900 | |
| 1.00 | 5.43 | 114.000 | |
| 1.10 | 5.94 | 124.700 | |
| 1.20 | 6.46 | 135.700 | |
| 1.40 | 7.47 | 156.900 | |
| 1.50 | 7.97 | 167.400 | |
| 1.80 | 9.44 | 198.200 | |
| 2.00 | 10.40 | 218.400 | |
| 2.30 | 11.80 | 247.800 | |
| 2.50 | 12.72 | 267.100 | |
| 2.80 | 14.05 | 295.100 | |
| 3.00 | 14.92 | 313.300 |
Bảng giá thép hộp 30x30 Hòa Phát loại đen, mạ kẽm, nhúng kẽm tính cho cây dài 6m, trọng lượng theo tiêu chuẩn nhà máy, dung sai đường kính ±1%, độ dày ±10%. Giá cập nhật ngày 12/10/2026, có thể thay đổi theo số lượng và biến động thị trường.
Báo giá sắt hộp Hoà Phát mới nhất thị trường, CK 5 - 10%
Lưu ý về báo giá
- Giá bán chưa bao gồm thuế VAT, phí vận chuyển và phí gia công (cắt, chấn, đột lỗ, mạ kẽm theo yêu cầu…).
- Phí vận chuyển tính theo khoảng cách giao hàng và số lượng vật tư.
- Trọng lượng thực tế có thể chênh lệch ±10%.
- Giá bán có thể thay đổi tùy số lượng đơn hàng và thời giá thị trường.
Hình ảnh Vương Quân Khôi giao thép hộp 30x30 Hòa Phát





Thông số kỹ thuật sắt hộp 30x30 Hòa Phát
- Kích thước: 30x30mm
- Độ dày: 0.7mm, 0.8mm, 0.9mm, 1.0mm, 1.1mm, 1.2mm, 1.4mm, 1.5mm 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm
- Chiều dài: 6m (tiêu chuẩn) hoặc cắt theo yêu cầu
- Trọng lượng: 0.64 - 2.49 kg/m; 3.85 - 14.92 kg/cây 6m
- Tiêu chuẩn: EN, TCVN, JIS G3466, ASTM A500
- Mác thép: SS400, Q235, Q345, STKR400, Gr.A, Gr.B,...
- Bề mặt: đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng
- xuất xứ: Nhà máy thép Hòa Phát - Việt Nam
Tải ngay: Catalogue thép hộp Hòa Phát mới nhất
Bảng đặc tính cơ lý:
| Mác thép | Chỉ tiêu | Giá trị |
| A500 Gr.B | Giới hạn chảy (Yield Strength) | ≥ 290 MPa |
| Độ bền kéo (Tensile Strength) | ≥ 400 MPa | |
| Độ giãn dài | ≥ 23% |
Bảng thành phần hóa học:
| Mác thép | Thành phần | Tỷ lệ (%) |
|
A500 Gr.B
|
Carbon | ≤ 0.3 |
| Mangan | ≤ 1.4 | |
| Silic | - | |
| Lưu huỳnh | ≤ 0.045 | |
| Photpho | ≤ 0.045 | |
| Đồng | ≤ 0.18 |
Bảng tra trọng lượng thép hộp 30x30 Hòa Phát
| Quy cách
(rộng x dài x độ dày) |
Độ dày
(mm) |
Chiều dài cây
(m) |
Trọng lượng
(kg/m) |
Trọng lượng
(kg/cây 6m) |
| 30x30x0.7 | 0.7 | 6 | 0.64 | 3.85 |
| 30x30x0.8 | 0.8 | 6 | 0.73 | 4.38 |
| 30x30x0.9 | 0.9 | 6 | 0.82 | 4.90 |
| 30x30x1.0 | 1.0 | 6 | 0.91 | 5.43 |
| 30x30x1.1 | 1.1 | 6 | 0.99 | 5.94 |
| 30x30x1.2 | 1.2 | 6 | 1.08 | 6.46 |
| 30x30x1.4 | 1.4 | 6 | 1.25 | 7.47 |
| 30x30x1.5 | 1.5 | 6 | 1.33 | 7.97 |
| 30x30x1.8 | 1.8 | 6 | 1.57 | 9.44 |
| 30x30x2.0 | 2.0 | 6 | 1.73 | 10.40 |
| 30x30x2.3 | 2.3 | 6 | 1.97 | 11.80 |
| 30x30x2.5 | 2.5 | 6 | 2.12 | 12.72 |
| 30x30x2.8 | 2.8 | 6 | 2.34 | 14.05 |
| 30x30x3.0 | 3.0 | 6 | 2.49 | 14.92 |
Hướng dẫn cách đọc bảng barem thép hộp 30x30
Ví dụ dòng 30x30x0.8:
Thép hộp kích thước 30x30mm, độ dày 0.8mm, chiều dài 6m/cây, trọng lượng 0.73 kg/m, tương đương 4.38 kg/cây 6m.
Quy cách thép hộp 30x30 Hòa Phát sử dụng phổ biến
Có một số quy cách thép hộp 30x30 Hòa Phát được dùng nhiều trong gia công cơ khí như:
- Thép hộp 30x30x1.2mm: Phù hợp làm khung cửa sắt nhẹ, khung lan can, khung bảng hiệu nhỏ, khung trần, hạng mục dân dụng trong nhà.
- Thép hộp 30x30x1.4mm: Phù hợp làm khung cửa sắt nhẹ, khung lan can, khung bảng hiệu nhỏ, khung trần,...
- Thép hộp 30x30x1.8mm: Phù hợp làm khung mái che diện tích vừa, khung kệ sắt, khung bảo vệ, khung phụ trợ cho nhà xưởng.
- Thép hộp 30x30x2.0mm: Dùng cho khung kỹ thuật, khung gia cố, khung đỡ nhẹ.
- Thép hộp 30x30x3.0mm: Phù hợp cho khung phụ giá đỡ thiết bị nhỏ, khung sắt kỹ thuật, chi tiết cơ khí vừa và nặng nhẹ,..

Các kích thước thép hộp vuông Hoà Phát cỡ nhỏ thông dụng khác:
Kinh nghiệm chọn thép hộp 30x30 Hòa Phát
Chọn độ dày theo đúng hạng mục sử dụng
Thép hộp 30x30 là hộp cỡ nhỏ, thường dùng cho hạng mục phụ trợ.
- Công trình dân dụng nhẹ (khung cửa, lan can, khung trần): nên chọn độ dày 0.7 - 1.2mm để tiết kiệm chi phí.
- Hạng mục cần độ cứng tốt hơn (khung mái che nhỏ, khung kệ, khung bảo vệ): nên chọn 1. 4 - 1.8mm.
- Khung kỹ thuật, khung gia cố, ngoài trời sử dụng lâu dài: có thể chọn 2.0–3.0mm để tăng độ bền, tránh cong vênh.

Lựa chọn bề mặt theo môi trường sử dụng
- Thép hộp đen 30x30 Hòa Phát: phù hợp công trình trong nhà, khu vực khô ráo, cần sơn chống gỉ khi sử dụng ngoài trời.
- Thép hộp mạ kẽm 30x30 Hòa Phát: thích hợp cho hạng mục ngoài trời, nơi ẩm ướt. Khả năng chống oxy hóa tốt, giảm chi phí bảo trì về sau.
- Thép hộp 30x30 nhúng kẽm Hòa Phát: cần thiết cho các ứng dụng gần biển, tiếp xúc môi trường oxy hóa cao.
Tham khảo các sản phẩm thường được khách hàng mua kèm với sắt hộp 30x30 Hoà Phát:
Câu hỏi thường gặp khi mua sắt hộp 30x30 Hòa Phát
Thép Hòa Phát chính hãng được sản xuất theo tiêu chuẩn nhà máy, độ dày ổn định và có dung sai trong phạm vi cho phép.
Khi mua tại đại lý Tôn Thép VQK, khách hàng được cam kết hàng đúng quy cách, có CO/CQ đầy đủ và được kiểm tra thực tế trước khi nhận hàng.
Nếu sử dụng ngoài trời, nên chọn sắt hộp 30x30 mạ kẽm để hạn chế gỉ sét và tăng tuổi thọ.
Trường hợp dùng thép hộp đen, cần sơn chống gỉ đúng kỹ thuật để đảm bảo độ bền khi tiếp xúc nắng mưa.
Có.
Đại lý vẫn hỗ trợ giao hàng cho đơn nhỏ theo cây, phù hợp sửa chữa nhà ở hoặc công trình dân dụng, không bắt buộc mua số lượng lớn.
Giá chênh lệch thường do khác độ dày thực tế, loại bề mặt (đen hay mạ kẽm), thời điểm nhập hàng và chi phí vận chuyển.
Khách hàng nên so sánh đúng quy cách, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm thay vì chỉ nhìn vào giá rẻ.
Sắt hộp Hòa Phát chính hãng có thông tin thương hiệu in rõ trên thân thép, bề mặt đều, sắc cạnh chuẩn và được cung cấp bởi đại lý có đầy đủ chứng từ nguồn gốc.
Có.
Đại lý nhận cắt theo chiều dài khách hàng yêu cầu, giúp thi công nhanh hơn và hạn chế hao hụt vật tư trong quá trình sử dụng.
Mọi thắc mắc về giá sắt hộp 30x30 Hòa Phát, chất lượng, chứng từ, dịch vụ của đại lý, vui lòng liên hệ trực tiếp hotline để được nhân viên hỗ trợ tư vấn chi tiết nhất.
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.