Đại lý tôn thép Vương Quân Khôi xin gửi đến quý khách bảng tra trọng lượng thép Việt Mỹ mới nhất để quý khách tham khảo. Cần tư vấn bất kì vấn đề gì liên quan đến thép Việt Mỹ cũng như thép xây dựng, hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn ngay và hoàn toàn miễn phí.
Bảng tra trọng lượng thép Việt Mỹ mới nhất 2026
Bảng barem trọng lượng thép Việt Mỹ:
| Tiêu chuẩn | Đường kính danh nghĩa | Tiết diện ngang (mm)² | Đơn trọng (kg/m) | Dung sai đơn trọng (%) |
|---|---|---|---|---|
| TCVN 1651-1:2008 | D6 | 28,3 | 0,222 | ± 8 |
| TCVN 1651-1:2008 | D8 | 50,3 | 0,395 | ± 8 |
| TCVN 1651-2:2018 | D10 | 78,5 | 0,617 | ± 6 |
| TCVN 1651-2:2018 | D12 | 113 | 0,888 | ± 6 |
| TCVN 1651-2:2018 | D14 | 154 | 1,210 | ± 5 |
| TCVN 1651-2:2018 | D16 | 201 | 1,580 | ± 5 |
| TCVN 1651-2:2018 | D18 | 254,5 | 2,000 | ± 5 |
| TCVN 1651-2:2018 | D20 | 314 | 2,470 | ± 5 |
| TCVN 1651-2:2018 | D22 | 380 | 2,980 | ± 5 |
| TCVN 1651-2:2018 | D25 | 491 | 3,850 | ± 4 |
| TCVN 1651-2:2018 | D28 | 616 | 4,830 | ± 4 |
| TCVN 1651-2:2018 | D32 | 804 | 6,310 | ± 4 |
| TCVN 1651-2:2018 | D36 | 1018 | 7,990 | ± 4 |
| JIS G 3112-2010 | D10 | 71,33 | 0,560 | ± 6 |
| JIS G 3112-2010 | D13 | 126,7 | 0,995 | ± 6 |
| JIS G 3112-2010 | D16 | 198,6 | 1,560 | ± 5 |
| JIS G 3112-2010 | D19 | 286,5 | 2,250 | ± 5 |
| JIS G 3112-2010 | D22 | 387,1 | 3,04 | ± 5 |
| JIS G 3112-2010 | D25 | 506,7 | 3,980 | ± 5 |
| JIS G 3112-2010 | D29 | 642,4 | 5,04 | ± 4 |
| JIS G 3112-2010 | D32 | 794,2 | 6,230 | ± 4 |
| ASTM A615 /A615M-20 | D10 | 71 | 0,560 | ± 6 |
| ASTM A615 /A615M-20 | D13 | 129 | 0,994 | ± 6 |
| ASTM A615 /A615M-20 | D16 | 199 | 1,552 | ± 6 |
| ASTM A615 /A615M-20 | D19 | 284 | 1,235 | ± 6 |
| ASTM A615 /A615M-20 | D22 | 387 | 3,042 | ± 6 |
| ASTM A615 /A615M-20 | D25 | 510 | 3,973 | ± 6 |
| ASTM A615 /A615M-20 | D29 | 645 | 5,06 | ± 6 |
| ASTM A615 /A615M-20 | D32 | 819 | 6,404 | ± 6 |
| BS 4449:1997 | D6 | 28,3 | 0,222 | ± 9 |
| BS 4449:1997 | D8 | 50,3 | 0,395 | ± 6.5 |
| BS 4449:1997 | D10 | 78,5 | 0,616 | ± 6.5 |
| BS 4449:1997 | D12 | 113,1 | 0,888 | ± 4. |
| BS 4449:1997 | D16 | 201,1 | 1,579 | ± 4. |
| BS 4449:1997 | D20 | 314,2 | 2,466 | ± 4. |
| BS 4449:1997 | D25 | 490,9 | 3,854 | ± 4. |
| BS 4449:1997 | D32 | 804,2 | 6,313 | ± 4. |

Tiêu chuẩn, quy cách thép Việt Mỹ
Cùng tìm hiểu tiêu chuẩn, quy cách thép cuộn, thép cây Việt Mỹ mới nhất hiện nay
1/ Tiêu chuẩn sản xuất
Tiêu chuẩn sản xuất thép Việt Mỹ bao gồm:
- TCVN 1651-1:2008
- TCVN 1651-2:2018
- JIS G 3112-2010
- ASTM A615/A615M-20
- BS 4449:1997
2/ Quy cách thép Việt Mỹ
Quy cách kích thép cuộnViệt Mỹ:
- Đường kính: 6mm, 8mm
- Trọng lượng cuộn: 0.222 - 0.395 kg/m
| Tiêu chuẩn | Đường kính danh nghĩa | Tiết diện ngang (mm)² | Đơn trọng (kg/m) |
| TCVN 1651-1:2008 | D6 | 28,3 | 0,222 |
| D8 | 50,3 | 0,395 |
Quy cách thép cây Việt Mỹ
| Đường kính | D10mm - D36mm |
| Tiêu chuẩn | TCVN (Việt Nam) | JIS (Nhật Bản) | ASTM (Hoa Kỳ) |
| Mác thép | SD 295A | CB 300-V | CB 400-V | CB 500-V | Gr 40 (300) | Gr 60 (420) |
| Trọng lượng | 0,617 kg/m - 7,99 kg/m |
Tham khảo giá sắt Việt Mỹ mới nhất tại đại lý thép Vương Quân Khôi - CK 5-10% trong hôm nay.
Qua bài viết về trọng lượng thép Việt Mỹ trên đây, Tôn Thép Vương Quân Khôi hy vọng rằng quý khách hàng đã chọn được vật liệu phù hợp với công trình. Nếu có bất kì câu hỏi nào, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn 24/7 và hoàn toàn miễn phí.





