Nhà máy tôn thép Vương Quân Khôi cung cấp tôn màu xanh rêu chính hãng, giá gốc cạnh tranh số 1 thị trường. Các loại tôn màu xanh rêu đa dạng quy cách, kích thước, độ dày đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng. Quý khách cần báo giá tôn màu xanh rêu vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn, báo giá ngay và có cơ hội nhận ưu đãi 5-10% trong hôm nay.

Tham khảo tôn màu xanh ngọc lợp mái nhà bền đẹp
Tại sao nên thi công bằng mái tôn màu xanh rêu?
Dưới đây là những lý do tại sao nên thi công bằng mái tôn màu xanh rêu:
- Phù hợp với phong thủy: Lựa chọn màu tôn xanh rêu giúp mang đến may mắn và thịnh vượng cho gia đình.
- Kết nối với thiên nhiên và thư giãn: Màu xanh rêu tạo cảm giác thư giãn và kết nối với thiên nhiên.
- Tạo sự mát mẻ và thoáng đãng: Mái tôn xanh rêu giúp làm mát không gian và tạo cảm giác rộng rãi cho ngôi nhà.
- Kết hợp màu sơn ngoại thất đa dạng: Màu xanh rêu dễ dàng kết hợp với nhiều gam màu khác nhau, tạo nên vẻ đẹp hiện đại và sáng tạo cho công trình.

Tôn màu xanh lá cây có những loại sóng nào?
Bảng giá tôn màu xanh rêu mới cập nhật 10/2026
Dưới đây là danh sách giá tôn xanh rêu mới nhất mà Tôn Thép Vương Quân Khôi cung cấp cho quý khách hàng, bao gồm các nhãn hiệu như tôn kẽm và tôn lạnh xanh rêu từ các nhà sản xuất uy tín như Hoa Sen, Đông Á, Phương Nam, Nam Kim, Việt Nhật, Trung Quốc,...

1/ Bảng giá tôn màu xanh rêu Hoa Sen 2026
Bảng giá tôn kẽm màu xanh rêu Hoa Sen:
- Độ dày: 3 - 5 Dem.
- Trọng lượng: 2.5 - 4.45 Kg/m.
- Giá tôn kẽm màu xanh rêu Hoa Sen dao động từ 58.000 - 109.000 VND/m.
| Độ dày (Dem) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (VND/m) |
| 3 Dem | 2.5 | 58.000 |
| 3.2 Dem | 2.7 | 63.000 |
| 3.5 Dem | 3 | 67.000 |
| 3.8 Dem | 3.3 | 71.000 |
| 4 Dem | 3.4 | 73.000 |
| 4.2 Dem | 3.7 | 79.000 |
| 4.5 Dem | 3.9 | 84.000 |
| 4.8 Dem | 4.1 | 85.000 |
| 5 Dem | 4.45 | 109.000 |
Bảng giá tôn lạnh xanh rêu Hoa Sen:
- Độ dày: 3 - 5 Dem.
- Trọng lượng: 2.5 - 4.45 Kg/m.
- Giá tôn lạnh màu xanh rêu Hoa Sen dao động từ 68.000 - 107.000 VND/m
| Độ dày (Dem) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (VND/m) |
| 3 Dem | 2.5 | 68.000 |
| 3.5 Dem | 3 | 73.000 |
| 4 Dem | 3.5 | 88.000 |
| 4.5 Dem | 3.9 | 97.000 |
| 5 Dem | 4.4 | 107.000 |
2/ Bảng giá tôn màu xanh rêu Đông Á 2026
Bảng giá tôn kẽm màu xanh rêu Đông Á:
- Độ dày: 2.8 - 6 Dem.
- Trọng lượng: 2.4 - 5.4 Kg/m.
- Giá tôn kẽm màu xanh rêu Đông Á dao động từ 58.000 - 103.000 VND/m.
| Độ dày (Dem) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (VND/m) |
| 2.8 Dem | 2.4 | 58.000 |
| 3 Dem | 2.6 | 60.000 |
| 3.2 Dem | 2.8 | 61.000 |
| 3.5 Dem | 3 | 63.000 |
| 3.8 Dem | 3.25 | 68.000 |
| 4 Dem | 3.35 | 71.000 |
| 4.3 Dem | 3.65 | 74.000 |
| 4.5 Dem | 4 | 79.000 |
| 4.8 Dem | 4.25 | 84.000 |
| 5 Dem | 4.45 | 86.000 |
| 6 Dem | 5.4 | 103.000 |
Bảng giá tôn lạnh màu xanh rêu Đông Á
- Độ dày: 3 - 5 Dem.
- Trọng lượng: 2.5 - 4.4 Kg/m.
- Giá tôn lạnh màu xanh rêu Đông Á dao động từ 64.000 - 101.000 VND/m.
| Độ dày (Dem) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (VND/m) |
| 3 Dem | 2.5 | 64.000 |
| 3.5 Dem | 3 | 73.000 |
| 4 Dem | 3.5 | 83.500 |
| 4.5 Dem | 3.9 | 92.500 |
| 5 Dem | 4.4 | 101.000 |
3/ Bảng giá tôn màu xanh rêu Phương Nam 2026
Bảng giá tôn mạ màu 5 sóng, 9 sóng xanh rêu Phương Nam
- Độ dày: 2.8 - 4.5 Dem.
- Trọng lượng: 2.35 - 4.1 Kg/m.
- Giá tôn mạ màu 5 sóng, 9 sóng xanh rêu Phương Nam dao động từ 49.000 - 73.000 VND/m.
| Độ dày (Dem) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (VND/m) |
| 2.8 Dem | 2.35 | Liên hệ |
| 3.2 Dem | 2.75 | Liên hệ |
| 3.3 Dem | 03.05 | 49.000 |
| 3.6 Dem | 3.25 | 57.000 |
| 4.2 Dem | 3.7 | 64.000 |
| 4.5 Dem | 4.1 | 73.000 |
Bảng giá tôn lạnh màu xanh rêu Phương Nam:
- Độ dày: 2.5 - 5 Dem.
- Trọng lượng: 1.7 - 4.4 Kg/m.
- Giá tôn lạnh màu xanh rêu Phương Nam dao động từ 57.000 - 79.000 VND/m.
| Độ dày (Dem) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (VND/m) |
| 2.5 Dem | 1.7 | Liên hệ |
| 3 Dem | 2.3 | Liên hệ |
| 3.5 Dem | 2.7 | 57.000 |
| 4 Dem | 3.4 | 62.000 |
| 4.5 Dem | 3.9 | 71.000 |
| 5 Dem | 4.4 | 79.000 |
4/ Bảng giá tôn màu xanh rêu Nam Kim 2026
Bảng báo giá tôn lạnh màu xanh rêu Nam Kim:
- Độ dày: 2.8 - 6 Dem.
- Trọng lượng: 2.4 - 5.4 Kg/m.
- Giá tôn lạnh màu xanh rêu Nam Kim dao động từ 45.000 - 92.000 VND/m.
| Độ dày (Dem) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (VND/m) |
| 2.8 Dem | 2.4 | 45.000 |
| 3 Dem | 2.6 | 47.000 |
| 3.2 Dem | 2.8 | 48.000 |
| 3.5 Dem | 3 | 50.000 |
| 3.8 Dem | 3.25 | 55.000 |
| 4 Dem | 3.35 | 56.000 |
| 4.3 Dem | 3.65 | 61.000 |
| 4.5 Dem | 4 | 64.000 |
| 4.8 Dem | 4.25 | 69.000 |
| 5 Dem | 4.45 | 71.000 |
| 6 Dem | 5.4 | 92.000 |
Bảng báo giá tôn kẽm màu xanh rêu Nam Kim:
- Độ dày: 3 - 5 Dem.
- Trọng lượng: 2.5 - 4.45 Kg/m.
- Giá tôn kẽm xanh rêu Nam Kim dao động từ 42.000 - 74.000 VND/m.
| Độ dày (Dem) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (VND/m) |
| 3 Dem | 2.5 | 42.000 |
| 3.3 Dem | 2.7 | 52.000 |
| 3.5 Dem | 3 | 54.000 |
| 3.8 Dem | 3.3 | 56.000 |
| 4 Dem | 3.4 | 59.000 |
| 4.2 Dem | 3.7 | 64.000 |
| 4.5 Dem | 3.9 | 66.000 |
| 4.8 Dem | 4.1 | 69.000 |
| 5 Dem | 4.45 | 74.000 |
5/ Bảng giá tôn màu xanh rêu Việt Nhật 2026
Bảng báo giá tôn lạnh màu xanh rêu Việt Nhật:
- Độ dày: 2.8 - 6 Dem.
- Trọng lượng: 2.4 - 5.4 Kg/m.
- Giá tôn lạnh màu xanh rêu Việt Nhật dao động từ 50.000 - 93.000 VND/m.
| Độ dày (Dem) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (VND/m) |
| 2.8 Dem | 2.4 | 50.000 |
| 3 Dem | 2.6 | 52.000 |
| 3.2 Dem | 2.8 | 53.000 |
| 3.5 Dem | 3 | 55.000 |
| 3.8 Dem | 3.25 | 60.000 |
| 4 Dem | 3.35 | 61.000 |
| 4.3 Dem | 3.65 | 66.000 |
| 4.5 Dem | 4 | 69.000 |
| 4.8 Dem | 4.25 | 74.000 |
| 5 Dem | 4.45 | 76.000 |
| 6 Dem | 5.4 | 93.000 |
Bảng báo giá tôn kẽm màu xanh rêu Việt Nhật:
- Độ dày: 3 - 5 Dem.
- Trọng lượng: 2.5 - 4.45 Kg/m.
- Giá tôn kẽm màu xanh rêu Việt Nhật dao động từ 47.000 - 79.000 VND/m.
| Độ dày (Dem) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (VND/m) |
| 3 Dem | 2.5 | 47.000 |
| 3.3 Dem | 2.7 | 57.000 |
| 3.5 Dem | 3 | 59.000 |
| 3.8 Dem | 3.3 | 61.000 |
| 4 Dem | 3.4 | 64.000 |
| 4.2 Dem | 3.7 | 69.000 |
| 4.5 Dem | 3.9 | 71.000 |
| 4.8 Dem | 4.1 | 74.000 |
| 5 Dem | 4.45 | 79.000 |
* Lưu ý: Bảng giá tôn màu xanh rêu Hoa Sen, Đông Á, Nam Kim, Phương Nam, Việt Nhật,.. chỉ mang tính chất tham khảo, giá thành có thể thay đổi dựa trên sự biến động về giá nguyên vật liệu trên thị trường. Liên hệ trực tiếp tới Tôn Thép Vương Quân Khôi để nhận báo giá và tư vấn chi tiết.
Bảng giá tôn màu mới nhất - CK 5% cho đơn hàng lớn
Một số loại tôn màu xanh rêu thông dụng nhất
Tại cơ sở sản xuất, tấm tôn màu xanh rêu bao gồm nhiều bước sóng khác nhau như 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng và nhiều loại khác, nhằm đáp ứng đa dạng nhu cầu xây dựng cho các công trình khác nhau.
1/ Tôn màu xanh rêu 5 sóng
Tấm tôn màu xanh rêu 5 sóng được thiết kế với 5 đường sóng, giúp nhanh chóng thoát nước và tăng tính an toàn. Đặc biệt, giữa hai đường sóng chính có thêm các sóng phụ để tăng khả năng cứng và bền cho sản phẩm. Khoảng cách giữa các xà gồ cũng được gia tăng, tiết kiệm vật liệu tối đa.

2/ Tôn xanh rêu 9 sóng
Tấm tôn xanh rêu 9 sóng được thiết kế với 9 đường sóng, phổ biến và thường được sử dụng rộng rãi trong các công trình. Đặc biệt, sản phẩm này thường được ưa chuộng trong các dự án công nghiệp hoặc những công trình có quy mô lớn.
3/ Tôn màu xanh rêu cliplock
Tấm tôn màu xanh rêu cliplock là một loại tôn cán sóng được sử dụng rộng rãi để lợp các công trình có diện tích mái dài và kích thước lớn, như nhà xưởng công nghiệp, nhà thi đấu, sân vận động, nhà để xe và nhiều dự án khác.
4/ Tôn xanh rêu sóng tròn
Tấm tôn xanh rêu sóng tròn là sản phẩm của quy trình sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, mang nhiều ưu điểm vượt trội và phù hợp với đa dạng yêu cầu xây dựng.
- Thiết kế với hình dáng sóng tròn giúp giảm diện tích tiếp xúc trực tiếp với nước mưa, tăng độ bền và độ ổn định cho sản phẩm.
- Tôn có khả năng giảm thiểu tiếng ồn, đồng thời cách nhiệt tốt, giúp duy trì không gian bên trong công trình luôn mát mẻ.
- Bề mặt tấm tôn mịn màng với thiết kế sóng cao, tạo nét thẩm mỹ đáng kể cho công trình.
- Sản phẩm này hiệu quả trong việc thoát nước nhanh chóng, chống tràn và đọng nước, giúp bảo vệ mái không bị hỏng.
Báo giá tôn cán sóng các loại mới nhất - Ưu đãi 5-10%
Nhà máy tôn màu xanh rêu bán chạy nhất hiện nay
Ngày nay, tấm tôn màu xanh rêu được sản xuất tại nhiều cơ sở sản xuất với chất lượng cao, tuân thủ các tiêu chuẩn khắt khe. Quý khách hàng, nhà thầu thường ưu tiên chọn thương hiệu nổi tiếng, có nguồn gốc rõ ràng để chọn mua tôn. Dưới đây là một số nhà máy hàng đầu hiện nay:
Giá tôn Sóng Thần mới nhất
Giá tôn con Voi mới nhất
Giá tôn Tovico hôm nay
Giá tôn Hoa Sen
Giá tôn Hòa Phát
Mua tôn màu xanh rêu chất lượng chỉ có tại Tôn Thép VQK
Tôn màu xanh rêu thật sự là một vật liệu quan trọng đối với nhiều công trình, không chỉ đem lại độ bền chắc, tuổi thọ cao, an toàn tuyệt đối mà còn tiết kiệm khá nhiều chi phí bảo trì, sửa chữa. Hiện nay, tôn màu xanh rêu được phân phối rộng rãi ở nhiều đại lý, cửa hàng sắt thép trên toàn quốc, rất dễ dàng để tìm mua để sử dụng. Tuy nhiên, cần lựa chọn những đại lý uy tín, được khách hàng tin tưởng và đánh giá cao.

Nhà máy tôn thép Vương Quân Khôi cung cấp tôn màu xanh rêu chính hãng với nhiều ưu thế vượt trội như:
- Tôn màu xanh rêu chính hãng 100%, có đầy đủ CO, CQ nhà máy
- Luôn có hàng số lượng lớn, đa dạng quy cách, chủng loại đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng
- Giá tôn màu xanh rêu là giá gốc từ đại lý, cạnh tranh tốt nhất thị trường
- Cam kết bán hàng đúng chất lượng, đúng quy cách, số lượng
- Chất lượng và uy tín là sự sống còn của công ty chúng tôi
- Tư vấn 24/7 và hoàn toàn miễn phí
Gọi ngay để nhận ưu đãi giảm giá đến 5% trong hôm nay!


















Admin –
Mua tôn nhiều lần ở đây, thật sự rất hài lòng