Bạn đang tìm mua thép tấm A516 nhưng chưa biết mua ở đâu chất lượng, giá rẻ? Bạn đang phân vân không biết thép A516 có tốt không? Bạn cần tham khảo báo giá thép tấm A516 mới nhất để lên dự toán công trình? Hãy liên hệ với Nhà máy tôn thép Vương Quân Khôi ngay hôm nay.
Nhà máy tôn thép Vương Quân Khôi cung cấp thép tấm A516 chính hãng, giá gốc cạnh tranh số 1 thị trường. Các loại thép tấm A516 đa dạng quy cách, kích thước, độ dày đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng. Quý khách cần báo giá thép tấm A516 vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn, báo giá ngay và có cơ hội nhận ưu đãi 5-10% trong hôm nay.
Thép tấm A516 là gì?
Thép tấm A516 là một loại thép carbon với chất lượng đủ để chịu được áp suất và nhiệt độ cao. Thường được sử dụng trong việc chế tạo bình chứa chịu áp suất và nồi hơi trong các ứng dụng công nghiệp. Mã số "A516" thường đi kèm với mã số tiêu chuẩn ASTM A516/A516M, đây là một trong những tiêu chuẩn phổ biến dành cho thép cacbon có khả năng chịu áp suất.

1/ Ưu điểm của thép tấm A516
Ưu điểm của thép tấm A516:
- Thép tấm A516 được thiết kế để chịu áp suất và nhiệt độ cao, làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng trong ngành công nghiệp nồi hơi, bình chứa và các thiết bị chịu áp suất.
- Tấm thép A516 thường được sản xuất với quá trình cán nóng kiểm soát, giúp đảm bảo tính chất cơ học đồng đều và ổn định trên toàn bộ tấm thép.
- Sắt tấm A516 có tính chất gia công tương đối tốt, cho phép nó được cắt, hàn, và gia công một cách dễ dàng.
- Thép tấm A516 có khả năng chống ăn mòn trong nhiều môi trường công nghiệp, nhất là khi có sự hiện diện của các chất tác động.
- Sản phẩm sắt tấm A516 có thể được xử lý nhiệt để cải thiện tính chất cơ học theo yêu cầu của từng ứng dụng cụ thể.
2/ Ứng dụng nổi bật của thép tấm A516
Ứng dụng nổi bật của thép tấm A516:
- Nồi hơi và bình chứa: Thép tấm A516 thường được sử dụng trong việc chế tạo các nồi hơi công nghiệp và bình chứa chịu áp suất cao.
- Các thiết bị chịu áp suất: Các thiết bị công nghiệp như bình áp lực, ống dẫn nước nóng, và các ứng dụng chịu áp suất khác.
- Ngành dầu và khí: Các thiết bị và bộ phận trong ngành dầu và khí như bình chứa khí, hệ thống lưu trữ dầu.
- Ngành công nghiệp hóa chất: Các thiết bị và bình chứa trong sản xuất và lưu trữ hóa chất.
- Các ứng dụng công nghiệp khác: Các ứng dụng trong ngành công nghiệp, chế tạo và xây dựng khác yêu cầu chịu áp suất và nhiệt độ cao.
Tính chất cơ lý và thành phần hoá học thép tấm A516

Thép tấm A516 có những tính chất cơ lý và thành phần hoá học đặc trưng giúp nó trở thành một vật liệu ưu việt trong việc chế tạo các thiết bị chịu áp suất và nhiệt độ cao. Với thành phần hoá học cân bằng và quá trình kiểm soát sản xuất, thép tấm A516 thường đạt được tính chất cơ học đồng đều và ổn định, cung cấp khả năng chịu áp suất và nhiệt độ cao cùng khả năng chống mòn.
1/ Thành phần hóa học thép A516
Dưới đây là bảng thành phần hóa học của thép A516:

2/ Tiêu chuẩn cơ lý thép tấm A516
Thông tin về tiêu chuẩn cơ lý của các loại thép tấm A516:

3/ Mác thép tương đương với thép tấm A516
Dưới đây là bảng mác thép tương đương với thép A516:

Khái niệm mác thép là gì? Có những loại mác thép nào?
Thông số kỹ thuật thép tấm A516
Thông số kỹ thuật thép tấm A516 là tập hợp những thông tin quan trọng liên quan đến tính chất cơ lý và thành phần hoá học của loại thép này. Những thông số này cung cấp những chỉ số quan trọng để đánh giá khả năng chịu áp suất, nhiệt độ và các yêu cầu chất lượng cho các ứng dụng trong ngành công nghiệp chế tạo và xây dựng.
1/ Tiêu chuẩn sản xuất thép tấm A516
Thép tấm A516 theo tiêu chuẩn sản xuất ASTM A516.
2/ Bảng tra trọng lượng thép tấm A516
Dưới đây là bảng tra trọng lượng thép tấm A516:
| Thép tấm A516 | Trọng lượng (kg/ tấm) |
|---|---|
| 4 x 1500 x 6000mm | 282.6 |
| 5 x 1500 x 6000mm | 353.2 |
| 6 x 1500 x 6000mm | 423.9 |
| 8 x 1500 x 6000mm | 565.2 |
| 10 x 1500 x 6000mm | 706.5 |
| 12 x 1500 x 6000mm | 847.8 |
| 14 x 1500 x 6000mm | 989.1 |
| 6 x 2000 x 12000mm | 1,130.4 |
| 8 x 2000 x 12000mm | 1,507.2 |
| 10 x 2000 x 12000mm | 1,884.0 |
| 12 x 2000 x 12000mm | 2,260.8 |
| 14 x 2000 x 12000mm | 2,637.6 |
| 16 x 2000 x 12000mm | 3,014.4 |
| 18 x 2000 x 12000mm | 3,391.2 |
| 20 x 2000 x 12000mm | 3,768.0 |
| 22 x 2000 x 12000mm | 4,144.8 |
| 25 x 2000 x 12000mm | 4,710.0 |
| 30 x 2000 x 12000mm | 5,652.0 |
| 35 x 2000 x 12000mm | 6,594.0 |
| 40 x 2000 x 12000mm | 7,536.0 |
| 45 x 2000 x 12000mm | 8,478.0 |
| 50 x 2000 x 12000mm | 9,420.0 |
| 6.35 x 3048 x 12192mm | 1,852.4 |
| 9.53 x 3048 x 6096mm | 1,390.0 |
| 12.7 x 3048 x 6096mm | 1,852.4 |
Báo giá thép tấm A516 hôm nay 12/10/2026
Tôn Thép Vương Quân Khôi xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá thép tấm A516 mới nhất. Giá thép tấm A516 được chúng tôi cập nhật liên tục để khách hàng tham khảo và tính toán chi phí thi công chính xác nhất.

Báo giá thép tấm A516 theo quy cách sau:
- Độ dày: 6 - 60mm
- Chiều rộng: 1.5, 2, 3
- Chiều dài: 6m, 12m
| Quy cách | Đường kính ngoài | Đường kính trong | Độ dày (ly) | Trọng lượng (kg/cây) |
|---|---|---|---|---|
| PHI 21 | DN 21.2 | DN 15 | 1.60 | 4.642 |
| PHI 21 | DN 21.2 | DN 15 | 1.90 | 5.484 |
| PHI 21 | DN 21.2 | DN 15 | 2.10 | 5.938 |
| PHI 21 | DN 21.2 | DN 15 | 2.30 | 6.435 |
| PHI 21 | DN 21.2 | DN 15 | 2.60 | 7.260 |
| PHI 27 | DN 26.65 | DN 20 | 1.60 | 5.933 |
| PHI 27 | DN 26.65 | DN 20 | 1.90 | 6.961 |
| PHI 27 | DN 26.65 | DN 20 | 2.10 | 7.704 |
| PHI 27 | DN 26.65 | DN 20 | 2.30 | 8.286 |
| PHI 27 | DN 26.65 | DN 20 | 2.60 | 9.360 |
| PHI 34 | DN 33.5 | DN 25 | 1.60 | 7.556 |
| PHI 34 | DN 33.5 | DN 25 | 1.90 | 8.888 |
| PHI 34 | DN 33.5 | DN 25 | 2.10 | 9.762 |
| PHI 34 | DN 33.5 | DN 25 | 2.30 | 10.722 |
| PHI 34 | DN 33.5 | DN 25 | 2.50 | 11.460 |
| PHI 34 | DN 33.5 | DN 25 | 2.60 | 11.886 |
| PHI 34 | DN 33.5 | DN 25 | 2.90 | 13.128 |
| PHI 34 | DN 33.5 | DN 25 | 3.20 | 14.400 |
| PHI 34 | DN 33.5 | DN 25 | 3.60 | 16.200 |
| PHI 42 | DN 42.2 | DN 32 | 1.60 | 9.617 |
| PHI 42 | DN 42.2 | DN 32 | 1.90 | 11.335 |
| PHI 42 | DN 42.2 | DN 32 | 2.10 | 12.467 |
| PHI 42 | DN 42.2 | DN 32 | 2.30 | 13.560 |
| PHI 42 | DN 42.2 | DN 32 | 2.60 | 15.240 |
| PHI 42 | DN 42.2 | DN 32 | 2.90 | 16.870 |
| PHI 42 | DN 42.2 | DN 32 | 3.20 | 18.600 |
| PHI 42 | DN 42.2 | DN 32 | 3.60 | 20.560 |
| PHI 42 | DN 42.2 | DN 32 | 4.00 | 22.610 |
| PHI 49 | DN 48.1 | DN 40 | 1.60 | 11.000 |
| PHI 49 | DN 48.1 | DN 40 | 1.90 | 12.995 |
| PHI 49 | DN 48.1 | DN 40 | 2.10 | 14.300 |
| PHI 49 | DN 48.1 | DN 40 | 2.30 | 15.590 |
| PHI 49 | DN 48.1 | DN 40 | 2.50 | 16.980 |
| PHI 49 | DN 48.1 | DN 40 | 2.90 | 19.380 |
| PHI 49 | DN 48.1 | DN 40 | 3.20 | 21.420 |
| PHI 49 | DN 48.1 | DN 40 | 3.60 | 23.710 |
| PHI 49 | DN 48.1 | DN 40 | 4.00 | 26.100 |
| PHI 60 | DN 59.9 | DN 50 | 1.90 | 16.300 |
| PHI 60 | DN 59.9 | DN 50 | 2.10 | 17.970 |
| PHI 60 | DN 59.9 | DN 50 | 2.30 | 19.612 |
| PHI 60 | DN 59.9 | DN 50 | 2.60 | 22.158 |
| PHI 60 | DN 59.9 | DN 50 | 2.90 | 24.480 |
| PHI 60 | DN 59.9 | DN 50 | 3.20 | 26.861 |
| PHI 60 | DN 59.9 | DN 50 | 3.60 | 30.180 |
| PHI 60 | DN 59.9 | DN 50 | 4.00 | 33.100 |
| PHI 60 | DN 59.9 | DN 50 | 4.50 | 36.890 |
| PHI 60 | DN 59.9 | DN 50 | 5.00 | 40.620 |
| PHI 76 | DN 75.6 | DN 65 | 2.10 | 22.851 |
| PHI 76 | DN 75.6 | DN 65 | 2.30 | 24.958 |
| PHI 76 | DN 75.6 | DN 65 | 2.50 | 27.040 |
| PHI 76 | DN 75.6 | DN 65 | 2.70 | 29.140 |
| PHI 76 | DN 75.6 | DN 65 | 2.90 | 31.368 |
| PHI 76 | DN 75.6 | DN 65 | 3.20 | 34.260 |
| PHI 76 | DN 75.6 | DN 65 | 3.60 | 38.580 |
| PHI 76 | DN 75.6 | DN 65 | 4.00 | 42.400 |
| PHI 76 | DN 75.6 | DN 65 | 4.50 | 47.340 |
| PHI 76 | DN 75.6 | DN 65 | 5.00 | 52.230 |
| PHI 90 | DN 88.3 | DN 80 | 2.10 | 26.799 |
| PHI 90 | DN 88.3 | DN 80 | 2.30 | 29.283 |
| PHI 90 | DN 88.3 | DN 80 | 2.50 | 31.740 |
| PHI 90 | DN 88.3 | DN 80 | 2.70 | 34.220 |
| PHI 90 | DN 88.3 | DN 80 | 2.90 | 36.828 |
| PHI 90 | DN 88.3 | DN 80 | 3.20 | 40.320 |
| PHI 90 | DN 88.3 | DN 80 | 3.60 | 45.140 |
| PHI 90 | DN 88.3 | DN 80 | 4.00 | 50.220 |
| PHI 90 | DN 88.3 | DN 80 | 4.50 | 55.800 |
| PHI 90 | DN 88.3 | DN 80 | 5.00 | 61.630 |
| PHI 114 | DN 114.3 | DN 100 | 2.50 | 41.060 |
| PHI 114 | DN 114.3 | DN 100 | 2.70 | 44.290 |
| PHI 114 | DN 114.3 | DN 100 | 2.90 | 47.484 |
| PHI 114 | DN 114.3 | DN 100 | 3.00 | 49.070 |
| PHI 114 | DN 114.3 | DN 100 | 3.20 | 52.578 |
| PHI 114 | DN 114.3 | DN 100 | 3.60 | 58.500 |
| PHI 114 | DN 114.3 | DN 100 | 4.00 | 64.840 |
| PHI 114 | DN 114.3 | DN 100 | 4.50 | 73.200 |
| PHI 114 | DN 114.3 | DN 100 | 5.00 | 80.270 |
| PHI 141 | DN 141.3 | DN 125 | 3.96 | 80.460 |
| PHI 141 | DN 141.3 | DN 125 | 4.78 | 96.540 |
| PHI 141 | DN 141.3 | DN 125 | 5.16 | 103.950 |
| PHI 141 | DN 141.3 | DN 125 | 5.56 | 111.660 |
| PHI 141 | DN 141.3 | DN 125 | 6.35 | 126.800 |
| PHI 168 | DN 168.3 | DN 150 | 3.96 | 96.240 |
| PHI 168 | DN 168.3 | DN 150 | 4.78 | 115.620 |
| PHI 168 | DN 168.3 | DN 150 | 5.16 | 124.560 |
| PHI 168 | DN 168.3 | DN 150 | 5.56 | 133.860 |
| PHI 168 | DN 168.3 | DN 150 | 6.35 | 152.160 |
| PHI 168 | DN 168.3 | DN 150 | 7.11 | 169.560 |
| PHI 168 | DN 168.3 | DN 150 | 7.92 | 187.920 |
| PHI 168 | DN 168.3 | DN 150 | 8.74 | 206.340 |
| PHI 168 | DN 168.3 | DN 150 | 9.52 | 223.680 |
| PHI 168 | DN 168.3 | DN 150 | 10.97 | 255.360 |
| PHI 219 | DN 219.1 | DN 200 | 3.96 | 126.060 |
| PHI 219 | DN 219.1 | DN 200 | 4.78 | 151.560 |
| PHI 219 | DN 219.1 | DN 200 | 5.16 | 163.320 |
| PHI 219 | DN 219.1 | DN 200 | 5.56 | 175.680 |
| PHI 219 | DN 219.1 | DN 200 | 6.35 | 199.860 |
| PHI 219 | DN 219.1 | DN 200 | 07.04 | 217.860 |
| PHI 219 | DN 219.1 | DN 200 | 7.92 | 247.440 |
| PHI 219 | DN 219.1 | DN 200 | 8.18 | 255.300 |
| PHI 219 | DN 219.1 | DN 200 | 8.74 | 272.040 |
| PHI 219 | DN 219.1 | DN 200 | 9.52 | 295.200 |
| PHI 219 | DN 219.1 | DN 200 | 10.31 | 318.480 |
| PHI 219 | DN 219.1 | DN 200 | 11.13 | 342.480 |
| PHI 219 | DN 219.1 | DN 200 | 12.70 | 387.840 |
| PHI 273 | DN 273.0 | DN 250 | 4.78 | 189.720 |
| PHI 273 | DN 273.0 | DN 250 | 5.16 | 204.480 |
| PHI 273 | DN 273.0 | DN 250 | 5.56 | 220.020 |
| PHI 273 | DN 273.0 | DN 250 | 6.35 | 250.500 |
| PHI 273 | DN 273.0 | DN 250 | 07.09 | 278.940 |
| PHI 273 | DN 273.0 | DN 250 | 7.80 | 306.060 |
| PHI 273 | DN 273.0 | DN 250 | 8.74 | 341.760 |
| PHI 273 | DN 273.0 | DN 250 | 9.27 | 361.740 |
| PHI 273 | DN 273.0 | DN 250 | 11.13 | 431.220 |
| PHI 273 | DN 273.0 | DN 250 | 12.70 | 489.120 |
| PHI 323.8 | DN 324 | DN 300 | 5.16 | 243.300 |
| PHI 323.8 | DN 324 | DN 300 | 5.56 | 261.780 |
| PHI 323.8 | DN 324 | DN 300 | 6.35 | 298.260 |
| PHI 323.8 | DN 324 | DN 300 | 7.14 | 334.500 |
| PHI 323.8 | DN 324 | DN 300 | 7.92 | 370.140 |
| PHI 323.8 | DN 324 | DN 300 | 8.38 | 391.080 |
| PHI 323.8 | DN 324 | DN 300 | 8.74 | 407.400 |
| PHI 323.8 | DN 324 | DN 300 | 9.52 | 442.680 |
| PHI 323.8 | DN 324 | DN 300 | 10.31 | 478.200 |
| PHI 323.8 | DN 324 | DN 300 | 11.13 | 514.920 |
| PHI 323.8 | DN 324 | DN 300 | 12.70 | 584.580 |
Lưu ý bảng giá: báo giá thép tấm A516 có thể không cố định và phụ thuộc vào các yếu số như thời điểm mua, số lượng mua, loại sản phẩm và vị trí giao hàng, … vv. Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá chính xác nhất.
Giá thép tấm cường độ cao các loại - Cập nhật mới nhất - CK 5%
Mua thép tấm A516 chính hãng, giá gốc, tiết kiệm 5-10% tại VQK

Thép tấm A516 thật sự là một vật liệu quan trọng đối với nhiều công trình, không chỉ đem lại độ bền chắc, tuổi thọ cao, an toàn tuyệt đối mà còn tiết kiệm khá nhiều chi phí bảo trì, sửa chữa. Hiện nay, sắt tấm A516 được phân phối rộng rãi ở nhiều đại lý, cửa hàng sắt thép trên toàn quốc, rất dễ dàng để tìm mua để sử dụng. Tuy nhiên, cần lựa chọn những đại lý uy tín, được khách hàng tin tưởng và đánh giá cao.
Nhà máy tôn thép Vương Quân Khôi, tự hào cung cấp thép tấm A516 chính hãng đạt độ uy tín hàng đầu. Với những ưu điểm vượt trội sau đây:
- Thép tấm A516 của chúng tôi đều là thép tấm A516 chính hãng 100%,
- Chúng tôi luôn có sẵn một lượng lớn sản phẩm thép tấm A516, với nhiều quy cách và chủng loại khác nhau để đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.
- Cam kết cung cấp giá thép tấm A516 tốt nhất trên thị trường. Thép tấm A516 của chúng tôi được cung cấp với giá gốc từ đại lý, giúp tiết kiệm chi phí cho khách hàng.
- Chúng tôi luôn tuân thủ cam kết bán hàng uy tín, đúng chất lượng và đúng quy cách.
- Đội ngũ tư vấn của chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ khách hàng mọi lúc, mọi nơi.
Đừng bỏ lỡ cơ hội đặt hàng ngay hôm nay và nhận ưu đãi giảm giá đặc biệt lên đến 5%!





Admin –
Đại lý uy tín, nhân viên thân thiện, nên ủng hộ