Bạn đang tìm mua thép tấm A36 nhưng chưa biết mua ở đâu chất lượng, giá rẻ? Bạn đang phân vân không biết thép A36 có tốt không? Bạn cần tham khảo báo giá thép tấm A36 mới nhất để lên dự toán công trình? Hãy liên hệ với Nhà máy tôn thép Vương Quân Khôi ngay hôm nay.
- Tên sản phẩm: thép tấm A36
- Độ dày(mm): 3mm đến 200mm.
- Chiều rộng: 1m5 đến 3m.
- Chiều dài: 2m đến 12m.
Nhà máy tôn thép Vương Quân Khôi cung cấp thép tấm A36 chính hãng, giá gốc cạnh tranh hàng đầu thị trường. Các loại sắt A36 đa dạng quy cách, kích thước, độ dày đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng. Quý khách cần báo giá thép A36 vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn, báo giá ngay và có cơ hội nhận ưu đãi 5-10% trong hôm nay.
Thép tấm A36 là gì?
Thép tấm A36 là một loại thép cacbon có hàm lượng carbon thấp, thường được sử dụng trong các ứng dụng cơ khí, xây dựng và chế tạo. Thép A36 có mức độ dẻo dai tốt, dễ gia công và hàn, làm cho nó trở thành một lựa chọn phổ biến trong nhiều ứng dụng khác nhau.

1/ Ưu điểm của thép A36
Thép A36 có nhiều ưu điểm quan trọng, làm cho nó trở thành một trong những loại thép cán nóng phổ biến và được ưa chuộng trong nhiều ứng dụng khác nhau. Dưới đây là một số ưu điểm chính của thép A36:
- Hàm lượng carbon thấp: Thép A36 chứa một lượng carbon thấp, thường dưới 0,25%, điều này giúp tạo ra tính linh hoạt và dẻo dai cho thép.
- Khả năng hàn tốt: Thép A36 có khả năng hàn tốt, cho phép nó được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu quá trình hàn.
- Dễ gia công: Thép A36 dễ dàng gia công bằng cắt, mài, khoan và các phương pháp khác.
- Kháng va đập tốt: Mặc dù không phải là thép chịu lực tốt nhất, nhưng thép A36 vẫn có khả năng chịu va đập khá tốt trong nhiều ứng dụng.
2/ Ứng dụng của thép tấm A36
Thép A36 thường được sử dụng trong xây dựng cầu, nhà xưởng, khung kèo, thiết bị và máy móc cơ khí, cơ sở hạ tầng, và nhiều ứng dụng khác trong ngành công nghiệp và xây dựng.
Thông số kỹ thuật thép tấm A36
Thông tin kỹ thuật về thép tấm A36 bao gồm hàng loạt các thông số quan trọng về tính cơ học và hóa học. Khách hàng có thể sử dụng những thông số kỹ thuật này để kiểm tra và xác nhận chất lượng của sản phẩm.

1/ Thành phần hóa học thép tấm A36
Các thành phần hóa học của thép A36:
- Carbon: ≤ 0.26 %
- Silicon: ≤ 0.4%
- Phosphorus: ≤ 0.04%
- Sulphur: ≤ 0.05%
- Copper: ≤ 0.2%
2/ Đặc tính cơ học thép A36
Các thuộc tính cơ học của thép A36:
- Độ bền kéo tối đa: 400-550 MPa [58-80 ksi] (dành cho tấm, hình và thanh)
- Giới hạn chịu lực:
Độ dày ≤ 200mm (8 inch): 250 MPa [36 ksi]
Độ dày > 200mm (8 inch): 220 MPa [32 ksi]
- Độ giãn dài: Tối thiểu 20-23%
- Độ cứng Brinell: 119-162 HB
- Mô đun đàn hồi ( mô đun Young): 200 GPa [29x10^3]
- Mô đun cắt: 19.3 GPa [11.5x10^3]
- Tỷ lệ Poisson: 0.26%
So sánh thép SS400 và A36 - Loại nào tốt hơn?
3/ Quy cách thép tấm A36
Thép tấm A36 là một loại thép cán nóng thường được sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp do tính đa dụng và khả năng chịu lực tốt. Thép tấm A36 xuất sắc với khả năng chịu lực, tính đa dụng và sự dễ dàng trong việc gia công và hàn. Để hiểu rõ hơn về quy cách của nó, hãy cùng tìm hiểu về các thông số kỹ thuật quan trọng.
- Mác thép: A36 theo tiêu chuẩn ASTM A36 của Mỹ.
- Độ dày (mm): 3mm đến 200mm.
- Chiều rộng: 1m5 đến 3m, Chiều dài: 2m đến 12m.
4/ Bảng tra kích thước trọng lượng thép tấm A36 mới nhất
Bảng tra kích thước trọng lượng thép tấm A36:
| Độ dày (mm) | Khối lượng (Kg/m²) |
| 6 | 47.10 |
| 7 | 54.95 |
| 8 | 62.80 |
| 10 | 78.5 |
| 11 | 86.35 |
| 12 | 94.2 |
| 14 | 109.9 |
| 16 | 125.6 |
| 18 | 141.3 |
| 20 | 157 |
| 22 | 172.7 |
| 24 | 188.4 |
| 25 | 196.25 |
| 26 | 204.1 |
| 28 | 219.8 |
| 30 | 235.5 |
| 32 | 251.2 |
| 34 | 266.9 |
| 35 | 274.75 |
| 40 | 314 |
| 45 | 353.25 |
| 48 | 376.8 |
| 50 | 392.5 |
Bảng giá thép tấm A36 mới nhất 12/10/2026
Tôn Thép Vương Quân Khôi xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá thép A36 mới nhất. Giá thép tấm A36 được chúng tôi cập nhật liên tục để khách hàng tham khảo và tính toán chi phí thi công chính xác nhất.

Báo giá thép A36 theo quy cách:
- Mác Thép: A36 theo tiêu chuẩn ASTM A36 của Mỹ.
- Độ dày(mm): 3mm đến 200mm.
- Chiều rộng: 1m5 đến 3m
- Chiều dài: 2m đến 12m.
| Độ dày (mm) | Chiều rộng (m) | Chiều dài (m) | Đơn giá (đ/kg) |
|---|---|---|---|
| 3 | 1.5 – 2 | 3 – 6 – 12 | Liên hệ |
| 004 | 1.5 – 2 | 3 – 6 – 12 | Liên hệ |
| 005 | 1.5 – 2 | 3 – 6 – 12 | Liên hệ |
| 006 | 1.5 – 2 | 3 – 6 – 12 | Liên hệ |
| 008 | 1.5 – 2 | 3 – 6 – 12 | Liên hệ |
| 009 | 1.5 – 2 | 3 – 6 – 12 | Liên hệ |
| 010 | 1.5 – 2 – 3 | 3 – 6 – 12 | Liên hệ |
| 012 | 1.5 – 2 – 3 | 3 – 6 – 12 | Liên hệ |
| 013 | 1.5 – 2 – 3 | 3 – 6 – 12 | Liên hệ |
| 014 | 1.5 – 2 – 3 | 3 – 6 – 12 | Liên hệ |
| 015 | 1.5 – 2 – 3 | 3 – 6 – 12 | Liên hệ |
| 016 | 1.5 – 2 – 3 | 3 – 6 – 12 | Liên hệ |
| 018 | 1.5 – 2 – 3 | 3 – 6 – 12 | Liên hệ |
| 020 | 1.5 – 2 – 3 | 3 – 6 – 12 | Liên hệ |
| 022 | 1.5 – 2 – 3 | 3 – 6 – 12 | Liên hệ |
| 025 | 1.5 – 2 – 3 | 3 – 6 – 12 | Liên hệ |
| 028 | 1.5 – 2 – 3 | 3 – 6 – 12 | Liên hệ |
| 030 | 1.5 – 2 – 3 | 3 – 6 – 12 | Liên hệ |
| 032 | 1.5 – 2 – 3 | 3 – 6 – 12 | Liên hệ |
| 034 | 1.5 – 2 – 3 | 3 – 6 – 12 | Liên hệ |
| 035 | 1.5 – 2 – 3 | 3 – 6 – 12 | Liên hệ |
| 036 | 1.5 – 2 – 3 | 3 – 6 – 12 | Liên hệ |
| 038 | 1.5 – 2 – 3 | 3 – 6 – 12 | Liên hệ |
| 040 | 1.5 – 2 – 3 | 3 – 6 – 12 | Liên hệ |
| 044 | 1.5 – 2 – 3 | 3 – 6 – 12 | Liên hệ |
| 045 | 1.5 – 2 – 3 | 3 – 6 – 12 | Liên hệ |
| 050 | 1.5 – 2 – 3 | 3 – 6 – 12 | Liên hệ |
| 055 | 1.5 – 2 – 3 | 3 – 6 – 12 | Liên hệ |
| 060 | 1.5 – 2 – 3 | 3 – 6 – 12 | Liên hệ |
| 065 | 1.5 – 2 – 3 | 3 – 6 – 12 | Liên hệ |
| 070 | 1.5 – 2 – 3 | 3 – 6 – 12 | Liên hệ |
| 075 | 1.5 – 2 – 3 | 3 – 6 – 12 | Liên hệ |
| 80 | 1.5 – 2 – 3 | 3 – 6 – 12 | Liên hệ |
| 82 | 1.5 – 2 – 3 | 3 – 6 – 12 | Liên hệ |
| 85 | 1.5 – 2 – 3 | 3 – 6 – 12 | Liên hệ |
| 90 | 1.5 – 2 – 3 | 3 – 6 – 12 | Liên hệ |
| 95 | 1.5 – 2 – 3 | 3 – 6 – 12 | Liên hệ |
| 100 | 1.5 – 2 – 3 | 3 – 6 – 12 | Liên hệ |
| 110 | 1.5 – 2 – 3 | 3 – 6 – 12 | Liên hệ |
| 120 | 1.5 – 2 – 3 | 3 – 6 – 12 | Liên hệ |
| 150 | 1.5 – 2 – 3 | 3 – 6 – 12 | Liên hệ |
| 180 | 1.5 – 2 – 3 | 3 – 6 – 12 | Liên hệ |
| 200 | 1.5 – 2 – 3 | 3 – 6 – 12 | Liên hệ |
Lưu ý: Báo giá thép tấm A36 có thể không cố định và phụ thuộc vào các yếu số như thời điểm mua, số lượng mua, loại sản phẩm và vị trí giao hàng, … vv. Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá chính xác nhất.
Tham khảo giá thép tấm đóng tàu cập nhật hôm nay - CK 5-10%
Mua thép tấm A36 chính hãng, giá gốc, tiết kiệm 5-10% tại nhà máy thép Vương Quân Khôi
Thép A36 thật sự là một vật liệu quan trọng đối với nhiều công trình, không chỉ đem lại độ bền chắc, tuổi thọ cao, an toàn tuyệt đối mà còn tiết kiệm khá nhiều chi phí bảo trì, sửa chữa. Hiện nay, thép A36 được phân phối rộng rãi ở nhiều đại lý, cửa hàng sắt thép trên toàn quốc, rất dễ dàng để tìm mua để sử dụng. Tuy nhiên, cần lựa chọn những đại lý uy tín, được khách hàng tin tưởng và đánh giá cao.

Tôn Thép Vương Quân Khôi tự hào là một trong những đơn vị cung cấp thép A36 uy tín số 1 TPHCM. Ngoài sản phẩm chất lượng được nhập trực tiếp từ nhà máy, có giấy tờ, chứng từ rõ ràng, chúng tôi còn có nhiều ưu đãi, chiết khấu hấp dẫn.
Còn chần chừ gì mà không liên hệ ngay với Vương Quân Khôi để được nhân viên tư vấn và báo giá thép A36 mới nhất nhận chiết khấu 5% ngay hôm nay.




Admin –
Mua số lượng lớn được giá tốt, chất lượng 5 sao