Quý khách hàng cần tìm kiếm thông tin về giá thép hộp Sunco mới nhất để cân nhắc và dự toán cho công trình xây dựng? Bài viết dưới đây sẽ cung cấp cho quý khách hàng đầy đủ thông tin về bảng báo giá thép hộp Sunco được cập nhật mới nhất cũng như những thông tin cơ bản về sắt hộp Sunco.
Nhà máy tôn thép Vương Quân Khôi cung cấp thép hộp Sunco chính hãng, giá gốc cạnh tranh số 1 thị trường. Các loại sắt hộp Sunco đa dạng quy cách, kích thước, độ dày đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng. Quý khách cần báo giá thép hộp Sunco vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn, báo giá ngay và có cơ hội nhận ưu đãi 5-10% trong hôm nay.

Bảng báo giá sắt thép hộp Sunco mới cập nhật 10/2026
Tôn thép Vương Quân Khôi xin trân trọng gửi đến quý khách hàng bảng báo giá sắt thép hộp Sunco mới nhất. Chúng tôi luôn cập nhật liên tục để quý khách hàng có thể nắm bắt thông tin một cách nhanh và thuận tiện nhất.
1/ Bảng giá sắt hộp Sunco mạ kẽm
Bên dưới là bảng giá sắt hộp Sunco mạ kẽm - vuông tham khảo.
- Kích thước: 14x14mm - 90x90mm.
- Chiều dài: 6m/Cây
- Độ dày: 0.8mm - 2.0mm.
- Giá thép hộp vuông Sunco mạ kẽm dao động từ 63.000 VND/Cây - 922.000 VND/Cây.
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/Cây) | Đơn giá (VNĐ/Cây) |
|---|---|---|---|
| 14x14 | 0.8 | 1.76 | Liên hệ |
| 14x14 | 1.0 | 2.25 | 63,000 |
| 14x14 | 1.2 | 2.6 | 73,000 |
| 16x16 | 1.0 | 2.65 | 74,000 |
| 16x16 | 1.2 | 3 | 84,000 |
| 20x20 | 1.0 | 3.4 | 95,000 |
| 20x20 | 1.2 | 3.85 | 108,000 |
| 20x20 | 1.4 | 4.45 | 125,000 |
| 25x25 | 1.0 | 4.2 | 118,000 |
| 25x25 | 1.2 | 4.75 | 133,000 |
| 25x25 | 1.4 | 5.7 | 160,000 |
| 25x25 | 1.8 | 7.4 | 208,000 |
| 30x30 | 0.9 | 4.47 | Liên hệ |
| 30x30 | 1.0 | 5.3 | 149,000 |
| 30x30 | 1.2 | 5.47 | 154,000 |
| 30x30 | 1.4 | 6.8 | 191,000 |
| 30x30 | 1.8 | 8.6 | 242,000 |
| 40x40 | 1.0 | 7 | 197,000 |
| 40x40 | 1.2 | 7.65 | 215,000 |
| 40x40 | 1.4 | 9.2 | 259,000 |
| 40x40 | 1.8 | 11.7 | 329,000 |
| 40x40 | 2.0 | 14.3 | 403,000 |
| 50x50 | 1.0 | 8.52 | Liên hệ |
| 50x50 | 1.2 | 9.5 | 267,000 |
| 50x50 | 1.4 | 11.6 | 327,000 |
| 50x50 | 1.8 | 14.5 | 408,000 |
| 50x50 | 2.0 | 18 | 507,000 |
| 60x60 | 1.4 | 14 | 394,000 |
| 60x60 | 1.8 | 17.5 | 493,000 |
| 75x75 | 1.4 | 17.5 | 493,000 |
| 75x75 | 1.8 | 22 | 620,000 |
| 75x75 | 2.0 | 27.2 | 767,000 |
| 90x90 | 1.4 | 21.5 | 606,000 |
| 90x90 | 1.8 | 27 | 761,000 |
| 90x90 | 2.0 | 32.7 | 922,000 |
Bên dưới là bảng giá sắt hộp Sunco mạ kẽm - chữ nhật tham khảo.
- Kích thước: 13x26mm - 60x120mm.
- Chiều dài: 6m/Cây
- Độ dày: 0.8mm - 2.0mm.
- Giá thép hộp chữ nhật Sunco mạ kẽm dao động từ 94.000 VND/Cây - 922.000 VND/Cây.
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/Cây) | Đơn giá (VNĐ/Cây) |
|---|---|---|---|
| 13x26 | 0.8 | 2.57 | Liên hệ |
| 13x26 | 1.0 | 3.35 | 94,000 |
| 13x26 | 1.2 | 3.8 | 107,000 |
| 20x40 | 1.0 | 5.2 | 146,000 |
| 20x40 | 1.2 | 5.6 | 157,000 |
| 20x40 | 1.4 | 6.8 | 191,000 |
| 20x40 | 1.8 | 8.6 | 242,000 |
| 25x50 | 1.0 | 6.4 | 180,000 |
| 25x50 | 1.2 | 7.2 | 203,000 |
| 25x50 | 1.4 | 8.6 | 242,000 |
| 25x50 | 1.8 | 10.9 | 307,000 |
| 25x50 | 2.0 | 13.8 | 389,000 |
| 30x60 | 1.0 | 7.75 | 218,000 |
| 30x60 | 1.2 | 8.55 | 241,000 |
| 30x60 | 1.4 | 10.4 | 293,000 |
| 30x60 | 1.8 | 13.4 | 377,000 |
| 30x60 | 2.0 | 16.8 | 473,000 |
| 30x90 | 1.2 | 12 | 338,000 |
| 30x90 | 1.4 | 13.9 | 391,000 |
| 30x90 | 1.8 | 18.5 | 521,000 |
| 30x90 | 2.0 | 20.5 | 578,000 |
| 40x80 | 1.0 | 10.26 | 289,000 |
| 40x80 | 1.2 | 11.5 | 324,000 |
| 40x80 | 1.4 | 13.9 | 391,000 |
| 40x80 | 1.8 | 18 | 507,000 |
| 40x80 | 2.0 | 21.7 | 611,000 |
| 50x100 | 1.2 | 14.6 | 411,000 |
| 50x100 | 1.4 | 17.5 | 493,000 |
| 50x100 | 1.8 | 22 | 620,000 |
| 50x100 | 2.0 | 27.4 | 772,000 |
| 60x120 | 1.4 | 21.2 | 597,000 |
| 60x120 | 1.8 | 27 | 761,000 |
| 60x120 | 2.0 | 32.7 | 922,000 |
2/ Bảng giá sắt hộp Sunco đen
Bên dưới là bảng giá sắt hộp Sunco đen - vuông tham khảo.
- Kích thước: 14x14mm - 50x50mm.
- Chiều dài: 6m/Cây
- Độ dày: 0.0mm - 2.0mm.
- Giá thép hộp vuông Sunco đen dao động từ 26.000 VND/Cây - 285.800 VND/Cây.
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/Cây) | Đơn giá (VNĐ/Cây) |
|---|---|---|---|
| 14x14 | 0.9 | 1.80 | 26.000 |
| 14x14 | 1.2 | 2.55 | 37.000 |
| 16x16 | 0.9 | 2kg25 | 32.000 |
| 16x16 | 1.2 | 3kg10 | 47.800 |
| 20x20 | 0.9 | 2.60 | 40.500 |
| 20x20 | 1.2 | 3.40 | 49.000 |
| 20x20 | 1.4 | 4.60 | 60.000 |
| 25x25 | 0.9 | 3.30 | 49.000 |
| 25x25 | 1.2 | 4.70 | 67.000 |
| 25x25 | 1.4 | 5.90 | 88.500 |
| 25x25 | 1.8 | 7.40 | 115.400 |
| 30x30 | 0.9 | 4.20 | 60.050 |
| 30x30 | 1.2 | 5.50 | 83.400 |
| 30x30 | 1.4 | 7.00 | 104.700 |
| 30x30 | 1.8 | 9.00 | 125.300 |
| 40x40 | 1.0 | 6.20 | 94.000 |
| 40x40 | 1.2 | 7.50 | 110.300 |
| 40x40 | 1.4 | 9.40 | 140.100 |
| 40x40 | 1.8 | 12.00 | 170.700 |
| 40x40 | 2.0 | 14.20 | 220.600 |
| 50x50 | 1.2 | 9.50 | 140.300 |
| 50x50 | 1.4 | 11.80 | 175.700 |
| 50x50 | 1.8 | 14.80 | 220.700 |
| 50x50 | 2.0 | 18.00 | 285.800 |
Bên dưới là bảng giá sắt hộp Sunco đen - chữ nhật tham khảo.
- Kích thước: 13x26mm - 50x100mm.
- Chiều dài: 6m/Cây
- Độ dày: 0.9mm - 2.0mm.
- Giá thép hộp chữ nhật Sunco đen dao động từ 39.600 VND/Cây - 400.300 VND/Cây.
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/Cây) | Đơn giá (VNĐ/Cây) |
|---|---|---|---|
| 13x26 | 0.9 | 2.60 | 39.600 |
| 13x26 | 1.2 | 3.40 | 50.400 |
| 20x40 | 0.9 | 4.30 | 60.200 |
| 20x40 | 1.2 | 5.50 | 81.400 |
| 20x40 | 1.4 | 7.00 | 101.200 |
| 25x50 | 0.9 | 5.20 | 80.100 |
| 25x50 | 1.2 | 7.20 | 110.400 |
| 25x50 | 1.4 | 9.10 | 140.300 |
| 30x60 | 1.8 | 11.00 | 113.540 |
| 30x60 | 0.9 | 6.00 | 99.000 |
| 30x60 | 1.2 | 8.50 | 130.000 |
| 30x60 | 1.4 | 10.40 | 154.000 |
| 30x60 | 1.8 | 13.20 | 195.000 |
| 30x60 | 2.0 | 16.80 | 280.300 |
| 30x90 | 1.2 | 11.50 | 119.000 |
| 40x80 | 1.2 | 11.40 | 174.000 |
| 40x80 | 1.4 | 14.00 | 210.000 |
| 40x80 | 1.8 | 17.50 | 270.000 |
| 40x80 | 2.0 | 21.50 | 350.000 |
| 50x100 | 1.2 | 14.40 | 220.000 |
| 50x100 | 1.4 | 17.80 | 270.000 |
| 50x100 | 1.8 | 22.00 | 335.000 |
| 50x100 | 2.0 | 27.00 | 400.300 |
Lưu ý: Bảng giá thép hộp Sunco trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, khách hàng nên liên hệ trực tiếp đến hotline của Tôn Thép Vương Quân Khôi để được hỗ trợ nhận bảng giá chính xác nhất.
Tham khảo giá thép hộp hôm nay mới nhất 14/10/2026 - ưu đãi 5-10% tại đại lý hôm nay
3/ Giá thép hộp Sunco so với một số thương hiệu khác
Hiện tại, trong thị trường sắt nội địa đang có sự cạnh tranh gay gắt do số lượng nhà máy sản xuất tăng lên và cạnh tranh về thị phần ngày càng khốc liệt. Đồng thời, tình trạng nhập khẩu sắt, sự xuất hiện của hàng giả và hàng nhái trên thị trường gây lúng túng cho khách hàng, khiến họ không biết làm thế nào để mua được sản phẩm chất lượng và phù hợp với túi tiền.
Sunco Nhật Bản đã tìm ra giải pháp cho tất cả những vấn đề này và đã trở thành một doanh nghiệp liên doanh hàng đầu trong việc cung cấp sắt hộp với mức giá cạnh tranh tại thị trường Việt Nam. Tôn Thép Vương Quân Khôi, cam kết cung cấp thông tin báo giá thép hộp Sunco Nhật Bản mới nhất và cạnh tranh nhất trên thị trường. Quý khách hàng có thể tham khảo và xác minh thông tin này bằng cách so sánh với nhiều đại lý khác.
Ngoài ra, Vương Quân Khôi cũng cung cấp thông tin báo giá của một số thương hiệu khác để quý khách hàng có thể thực hiện việc so sánh và tìm ra sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu của mình.
Khái quát thép hộp Sunco
Thép hộp Sunco Nhật Bản được sản xuất trực tiếp trên dây chuyền công nghệ hiện đại, 100% nhập khẩu từ Nhật Bản nên đảm bảo chất lượng tối ưu nhất. Sắt hộp vuông, sắt hộp chữ nhật Sunco nhanh chóng ghi dấu ấn tại thị trường sắt Việt Nam. Được ứng dụng rộng rãi cho nhiều công trình quy mô lớn, tầm cỡ của quốc gia.

1/ Các loại sắt thép hộp Sunco
Các loại sắt thép hộp phổ biến nhất tại Sunco Nhật Bản bao gồm sắt hộp vuông và chữ nhật, được tráng một lớp mạ đen hoặc mạ kẽm. Ngoài ra, ống thép cỡ lớn Sunco cũng được sử dụng rộng rãi cho các công trình yêu cầu độ bền cao, được ưa chuộng bởi nhiều chủ đầu tư dự án quy mô lớn.
Thép hộp vuông Sunco
Sắt hộp vuông Sunco có dạng mặt cắt hình vuông, với hai cạnh có kích thước bằng nhau. Bề mặt có thể được giữ màu đen tự nhiên hoặc được tráng một lớp mỏng mạ kẽm để bảo vệ cấu trúc bên trong. Thép hộp vuông có cấu trúc gọn gàng, dễ dàng trong việc thi công và lắp đặt, do đó nó có thể được ứng dụng trong nhiều dạng công trình khác nhau.
| Tiêu chuẩn | Chỉ tiêu |
| Quy cách kích thước | 100x100, 125x125, 150x150, 175x175 mm
200x200, 250x250, 300x300 mm |
| Độ dày tiêu chuẩn | 5 dem - 20 li |
| Tiêu chuẩn | ASTM A500 (Mỹ), JIS (Nhật Bản) |
Thép hộp chữ nhật Sunco
Thép hộp chữ nhật Sunco có hình dạng chữ nhật và kết cấu rỗng ruột. Bên trong vẫn là thép đen nguyên chất, còn bề mặt ngoài được tráng một lớp mỏng kẽm để tăng cường khả năng chống ăn mòn và giảm nguy cơ rỉ sét. Nhờ đó mà tuổi thọ của sản phẩm và công trình cũng tăng lên trong thời gian dài hơn.
| Tiêu chuẩn | Chỉ tiêu |
| Quy cách kích thước | 125x75, 150x75, 150x100, 175x125, 200x100, 200x150mm
250x150, 300x200, 350x150, 350x250, 400x200mm |
| Độ dày tiêu chuẩn | 5 dem - 20 li |
| Tiêu chuẩn | ASTM A500 (Mỹ), JIS (Nhật Bản) |
Ống thép Sunco
Ống thép Sunco là một dạng hình trụ tròn, có đường kính thép đa dạng, phù hợp cho nhiều loại công trình và lĩnh vực khác nhau.
- Ống thép Sunco DN250: 273 x 4.19mm/ 6.35mm/ 7.8mm/ 9.27mm/ 12.7mm/ 15.09mm.
- Ống thép Sunco DN300: 323.8mm x 4.57mm/ 6.35mm/ 8.38mm/ 9.53mm/ 10.31mm/ 12.7mm/ 17.48mm.
- Ống thép Sunco DN350: 355.6mm x 6.35mm/ 7.92mm/ 9.53mm/ 11.13mm/ 12.7mm/ 19.05mm.
- Ống thép Sunco DN400: 406.4mm x 6.35mm/ 7.92mm/ 9.53mm/ 12.7mm/ 21.44mm.
2/ Thép hộp Sunco có ưu điểm và ứng dụng thế nào?
Trước khi tìm hiểu thép hộp Sunco được ứng dụng trong các ngành như thế nào, hãy cùng điểm qua một số ưu điểm nổi bật mà thép hộp Sunco mang lại:
- Đa dạng kích thước và hình dạng: Các kích thước và hình dạng như vuông, chữ nhật,...
- Chất lượng vượt trội: Tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt, đảm bảo tính đồng nhất, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn.
- Độ chính xác: Sản xuất bằng các quy trình hiện đại, đảm bảo độ chính xác trong kích thước và hình dáng.
- Khả năng chịu lực và nhiệt tốt: Thép hộp Sunco được sản xuất bằng thép nguyên chất được lựa chọn kỹ càng, đảm bảo sản phẩm cuối cùng bền chắc, nhiệt độ nóng chảy cao.
- Tuổi thọ cao: Lớp mạ kẽm bảo vệ bề mặt giúp sản phẩm có khả năng chống ăn mòn trước mọi điều kiện thời tiết.
- Chứng chỉ chất lượng đáng tin cậy: Thép hộp Sunco được chứng nhận bởi các tổ chức uy tín như JIS, TCVN, BS EN, ASTM,...
Thép hộp Sunco có nhiều ứng dụng đa dạng trong các lĩnh vực khác nhau, bao gồm:

- Xây dựng: Tạo khung kết cấu, cột, dầm, và các hệ thống kết cấu khác.
- Công nghiệp: Tạo kết cấu hỗ trợ, giá đỡ, khung kết cấu cho các thiết bị và máy móc công nghiệp.
- Giao thông: Xây dựng cầu, đường bộ, cơ sở hạ tầng giao thông.
- Năng lượng: Xây dựng cấu trúc hỗ trợ cho các hệ thống năng lượng mặt trời và gió trong lĩnh vực năng lượng tái tạo.
- Công trình biển: Ứng dụng công trình biển như cầu cảng, cấu trúc ven biển, và các hệ thống cố định trên biển.
3/ Công ty thép Sunco (Công Ty Cổ Phần Maruichi Sun Steel)
Năm 1998, nhà máy Maruichi Sun Steel được thành lập và có trụ sở đầu tiên tại Nhật Bản. Sau nhiều năm hoạt động và xây dựng thương hiệu mạnh mẽ trên thị trường, Sunco đã chính thức mở rộng hoạt động sang nhiều quốc gia khác, trong đó có Việt Nam. Nhà máy sản xuất lớn ở Dĩ An, Bình Dương, với 100% vốn đầu tư nước ngoài được thành lập. Sản lượng thép tiêu thụ thép Sunco hàng năm luôn tăng cao, cạnh tranh mạnh mẽ với các thương hiệu trong nước tại Việt Nam như Hoa Sen, Hòa Phát, Đông Á...
Là một doanh nghiệp toàn cầu, thép hộp Sunco tuân thủ các tiêu chuẩn khắt khe từ nhiều quốc gia. Điều này bao gồm tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản, tiêu chuẩn ASTM của Viện Dầu khí Hoa Kỳ, SIRIM, SNI và nhiều tiêu chuẩn khác. Toàn bộ quy trình sản xuất được theo dõi chặt chẽ bởi các chuyên gia đến từ công ty mẹ tại Nhật Bản. Phạm vi sản phẩm thép hộp đa dạng, bao gồm thép hộp vuông, chữ nhật có lớp mạ kẽm và sản phẩm nguyên bản, mỗi loại mang trong mình các đặc điểm cấu trúc khác biệt.
Mua thép hộp Sunco giá tốt, chính hãng ở đâu?

Tôn Thép Vương Quân Khôi tự hào là một trong những đại lý hàng đầu hiện nay trong lĩnh vực phân phối vật liệu xây dựng tại TPHCM và các tỉnh khu vực miền Nam. Chúng tôi luôn tập trung nguồn lực, phát triển hệ thống để cung cấp cho khách hàng những sản phẩm chất lượng, giá thành thấp nhất. Khách hàng chọn mua thép hộp Sunco tại Tôn Thép Vương Quân Khôi sẽ được cam kết:
- Đảm bảo hàng chính hãng xuất trực tiếp từ nhà máy, hoàn toàn không thông qua trung gian.
- Giá rẻ nhất thị trường, chiết khấu thêm từ 5% cho khách hàng đặt đơn số lượng lớn.
- Đầy đủ các sản phẩm, kích thước, độ dày lưu sẵn kho.
- Nhân viên tư vấn nhiệt tình, biết thấu hiểu khách hàng, tư vấn nhanh, thái độ tốt khiến quý khách hàng cảm thấy hài lòng.
Quý khách hàng cần thêm thông hãy liên hệ ngay đến tôn thép Vương Quân Khôi để được tư vấn và báo giá thép hộp Sunco chính hãng và nhận ưu đãi 5% ngay hôm nay.





