Cập nhật bảng giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát tại Long An mới nhất 2026. Sản phẩm chính hãng, bền đẹp, chống rỉ sét, giao nhanh toàn tỉnh. Liên hệ Tôn Thép Vương Quân Khôi để nhận báo giá ưu đãi hôm nay!
Nhu cầu sử dụng thép hộp mạ kẽm Hòa Phát tại Long An
Long An là tỉnh cửa ngõ kết nối giữa TP.HCM và các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long, nơi tốc độ đô thị hóa và phát triển hạ tầng tăng nhanh trong những năm gần đây. Hàng loạt khu công nghiệp lớn như Đức Hòa, Bến Lức, Cần Giuộc, cùng các khu dân cư - đô thị mới được triển khai, kéo theo nhu cầu vật liệu xây dựng tăng mạnh, đặc biệt là thép hộp mạ kẽm Hòa Phát.

Nhờ lớp mạ kẽm bảo vệ và chất lượng thép cao, thép hộp mạ kẽm Hòa Phát được nhà thầu và chủ đầu tư tin dùng cho khung mái, dầm cột, hàng rào và kết cấu thép dân dụng. Tại Long An, thép hộp mạ kẽm Hòa Phát được ứng dụng rộng rãi trong nhiều công trình quy mô lớn như KCN Tân Đức (Đức Hòa), Cảng Bourbon Bến Lức hay khu dân cư Nam Long - Cần Giuộc.
Tìm hiểu về thép hộp mạ kẽm Hòa Phát và những ưu điểm nổi bật
Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát là một trong những sản phẩm chủ lực của Tập đoàn Hòa Phát. Đây là loại thép có tiết diện rỗng hình vuông hoặc chữ nhật, được phủ bên ngoài một lớp kẽm mạ nhằm bảo vệ bề mặt khỏi quá trình oxy hóa và ăn mòn. Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đạt các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM (Mỹ), JIS (Nhật Bản), đảm bảo độ bền và tuổi thọ cao trong mọi điều kiện môi trường.

Ưu điểm nổi bật của thép hộp mạ kẽm Hòa Phát nằm ở độ bền cơ học cao, khả năng chịu tải và chịu uốn tốt, đồng thời vẫn dễ cắt, hàn và lắp ráp. Lớp kẽm sáng bóng, đồng đều không chỉ tăng tính thẩm mỹ mà còn giảm chi phí bảo trì cho người sử dụng. Ngoài ra, sản phẩm có độ đồng nhất về kích thước và trọng lượng, giúp quá trình thi công nhanh gọn, an toàn và tiết kiệm chi phí.
Giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát tại Long An hiện nay bao nhiêu tiền 1 kg?
Giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát tại Long An thường dao động từ 19.800 - 21.000 VNĐ/kg, tùy theo loại hộp (vuông/chữ nhật), độ dày, kích thước và số lượng đặt hàng.
Cụ thể:
- Thép hộp chữ nhật mạ kẽm 14x14 - 100x100mm: 19.600 - 20.900 VNĐ/kg.
- Thép hộp vuông mạ kẽm 40x80, 50x100mm: 20.000 - 21.000 VNĐ/kg.
Giá trên chỉ mang tính tham khảo tại thời điểm hiện tại và có thể thay đổi theo thị trường thép trong nước, tỷ giá nhập khẩu kẽm, hoặc biến động vật liệu xây dựng toàn cầu. Để biết chính xác, khách hàng nên liên hệ Tôn Thép Vương Quân Khôi - đại lý chính thức Hòa Phát tại Long An để nhận báo giá mới nhất từng ngày.
Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát tại Long An 12/10/2026
Dưới đây là bảng giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát tại Long An, được cập nhật mới nhất 12/10/2026 từ tôn thép VTK. Giá tham khảo dao động trong khoảng 19.500 - 20.800 VNĐ/kg, tùy thuộc vào độ dày, quy cách và số lượng đặt hàng.
Thép hộp vuông mạ kẽm Hòa Phát tại Long An
| Quy cách | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá (VNĐ/kg) | Giá (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| 14x14 | 0.8 | 1.97 | 20.800 | 41.000 |
| 14x14 | 0.9 | 2.19 | 20.800 | 45.600 |
| 14x14 | 1 | 2.41 | 20.800 | 50.100 |
| 14x14 | 1.1 | 2.63 | 20.800 | 54.700 |
| 14x14 | 1.2 | 2.84 | 20.800 | 59.100 |
| 14x14 | 1.4 | 3.25 | 20.300 | 66.000 |
| 16x16 | 0.8 | 2.27 | 20.800 | 47.200 |
| 16x16 | 0.9 | 2.53 | 20.800 | 52.600 |
| 16x16 | 1 | 2.79 | 20.800 | 58.000 |
| 16x16 | 1.1 | 3.04 | 20.800 | 63.200 |
| 16x16 | 1.2 | 3.29 | 20.800 | 68.400 |
| 16x16 | 1.4 | 3.78 | 20.300 | 76.700 |
| 20x20 | 0.8 | 2.87 | 20.800 | 59.700 |
| 20x20 | 0.9 | 3.21 | 20.800 | 66.800 |
| 20x20 | 1 | 3.54 | 20.800 | 73.600 |
| 20x20 | 1.1 | 3.87 | 20.800 | 80.500 |
| 20x20 | 1.2 | 4.2 | 20.800 | 87.400 |
| 20x20 | 1.4 | 4.83 | 20.300 | 98.000 |
| 20x20 | 1.8 | 6.05 | 19.800 | 119.800 |
| 20x20 | 2 | 6.63 | 19.800 | 131.300 |
| 25x25 | 0.8 | 3.62 | 20.800 | 75.300 |
| 25x25 | 0.9 | 4.06 | 20.800 | 84.400 |
| 25x25 | 1 | 4.48 | 20.800 | 93.200 |
| 25x25 | 1.1 | 4.91 | 20.800 | 102.100 |
| 25x25 | 1.2 | 5.33 | 20.800 | 110.900 |
| 25x25 | 1.4 | 6.15 | 20.300 | 124.800 |
| 25x25 | 1.8 | 7.75 | 19.800 | 153.500 |
| 25x25 | 2 | 8.52 | 19.800 | 168.700 |
| 30x30 | 0.8 | 4.38 | 20.800 | 91.100 |
| 30x30 | 0.9 | 4.9 | 20.800 | 101.900 |
| 30x30 | 1 | 5.43 | 20.800 | 112.900 |
| 30x30 | 1.1 | 5.94 | 20.800 | 123.600 |
| 30x30 | 1.2 | 6.46 | 20.800 | 134.400 |
| 30x30 | 1.4 | 7.47 | 20.300 | 151.600 |
| 30x30 | 1.8 | 9.44 | 19.800 | 186.900 |
| 30x30 | 2 | 10.4 | 19.800 | 205.900 |
| 40x40 | 0.9 | 6.6 | 20.800 | 137.300 |
| 40x40 | 1 | 7.31 | 20.800 | 152.000 |
| 40x40 | 1.1 | 8.02 | 20.800 | 166.800 |
| 40x40 | 1.2 | 8.72 | 20.800 | 181.400 |
| 40x40 | 1.4 | 10.11 | 20.300 | 205.200 |
| 40x40 | 1.8 | 12.83 | 19.800 | 254.000 |
| 40x40 | 2 | 14.17 | 19.800 | 280.600 |
| 50x50 | 1 | 9.19 | 20.800 | 191.200 |
| 50x50 | 1.1 | 10.09 | 20.800 | 209.900 |
| 50x50 | 1.2 | 10.98 | 20.800 | 228.400 |
| 50x50 | 1.4 | 12.74 | 20.300 | 258.600 |
| 50x50 | 1.8 | 16.22 | 19.800 | 321.200 |
| 50x50 | 2 | 17.94 | 19.800 | 355.200 |
| 60x60 | 1 | 11.08 | 20.800 | 230.500 |
| 60x60 | 1.1 | 12.16 | 20.800 | 252.900 |
| 60x60 | 1.2 | 13.24 | 20.800 | 275.400 |
| 60x60 | 1.4 | 15.38 | 20.300 | 312.200 |
| 60x60 | 1.8 | 19.61 | 19.800 | 388.300 |
| 60x60 | 2 | 21.7 | 19.800 | 429.700 |
| 75x75 | 1.4 | 19.34 | 20.300 | 392.600 |
| 75x75 | 1.8 | 24.7 | 19.800 | 489.100 |
| 75x75 | 2 | 27.36 | 19.800 | 541.700 |
| 90x90 | 1.4 | 23.3 | 20.300 | 473.000 |
| 90x90 | 1.8 | 29.79 | 19.800 | 589.800 |
| 90x90 | 2 | 33.01 | 19.800 | 653.600 |
| 100x100 | 1.8 | 33.18 | 19.800 | 657.000 |
| 100x100 | 2 | 36.78 | 19.800 | 728.200 |
Thép hộp chữ nhật mạ kẽm Hòa Phát tại Long An
| Quy cách | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá (VNĐ/kg) | Giá (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| 13x26 | 0.8 | 2.79 | 20.700 | 57.800 |
| 13x26 | 0.9 | 3.12 | 20.700 | 64.600 |
| 13x26 | 1 | 3.45 | 20.700 | 71.400 |
| 13x26 | 1.1 | 3.77 | 20.700 | 78.000 |
| 13x26 | 1.2 | 4.08 | 20.700 | 84.500 |
| 13x26 | 1.4 | 4.7 | 20.200 | 94.900 |
| 20x40 | 0.8 | 4.38 | 20.700 | 90.700 |
| 20x40 | 0.9 | 4.9 | 20.700 | 101.400 |
| 20x40 | 1 | 5.43 | 20.700 | 112.400 |
| 20x40 | 1.1 | 5.94 | 20.700 | 123.000 |
| 20x40 | 1.2 | 6.46 | 20.700 | 133.700 |
| 20x40 | 1.4 | 7.47 | 20.200 | 150.900 |
| 20x40 | 1.8 | 9.44 | 19.500 | 184.100 |
| 20x40 | 2 | 10.4 | 19.500 | 202.800 |
| 25x50 | 0.8 | 5.51 | 20.700 | 114.100 |
| 25x50 | 0.9 | 6.18 | 20.700 | 127.900 |
| 25x50 | 1 | 6.84 | 20.700 | 141.600 |
| 25x50 | 1.1 | 7.5 | 20.700 | 155.300 |
| 25x50 | 1.2 | 8.15 | 20.700 | 168.700 |
| 25x50 | 1.4 | 9.45 | 20.200 | 190.900 |
| 25x50 | 1.8 | 11.98 | 19.500 | 233.600 |
| 25x50 | 2 | 13.23 | 19.500 | 258.000 |
| 30x60 | 0.9 | 7.45 | 20.700 | 154.200 |
| 30x60 | 1 | 8.25 | 20.700 | 170.800 |
| 30x60 | 1.1 | 09.05 | 20.700 | 187.300 |
| 30x60 | 1.2 | 9.85 | 20.700 | 203.900 |
| 30x60 | 1.4 | 11.43 | 20.200 | 230.900 |
| 30x60 | 1.8 | 14.53 | 19.500 | 283.300 |
| 30x60 | 2 | 16.05 | 19.500 | 313.000 |
| 40x80 | 1 | 11.08 | 20.700 | 229.400 |
| 40x80 | 1.1 | 12.16 | 20.700 | 251.700 |
| 40x80 | 1.2 | 13.24 | 20.700 | 274.100 |
| 40x80 | 1.4 | 15.38 | 20.200 | 310.700 |
| 40x80 | 1.8 | 19.61 | 19.500 | 382.400 |
| 40x80 | 2 | 21.7 | 19.500 | 423.200 |
| 50x100 | 1.2 | 16.63 | 20.700 | 344.200 |
| 50x100 | 1.4 | 19.34 | 20.200 | 390.700 |
| 50x100 | 1.8 | 24.7 | 19.500 | 481.700 |
| 50x100 | 2 | 27.36 | 19.500 | 533.500 |
| 60x120 | 1.4 | 23.3 | 20.200 | 470.700 |
| 60x120 | 1.8 | 29.79 | 19.500 | 580.900 |
| 60x120 | 2 | 33.01 | 19.500 | 643.700 |
| 30x90 | 1.2 | 13.24 | 20.700 | 274.100 |
| 30x90 | 1.4 | 15.38 | 20.200 | 310.700 |
| 30x90 | 1.8 | 19.61 | 19.500 | 382.400 |
Lưu ý: Giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát có thể thay đổi theo thị trường, chi phí nguyên liệu và vận chuyển. Liên hệ ngay để nhận báo giá chính xác nhất!
- Giá thành chưa bao gồm thuế VAT 10% và phí vận chuyển.
- Chiết khấu đến 10% cho đơn hàng số lượng lớn.
- Hỗ trợ đổi trả hàng nhanh chóng khi sản phẩm bị lỗi hoặc sai quy cách.
Các dự án lớn đang sử dụng thép hộp mạ kẽm Hòa Phát tại Long An
Trong vài năm gần đây, Long An chứng kiến sự bùng nổ của các KCN và dự án hạ tầng lớn, kéo theo nhu cầu tiêu thụ thép hộp mạ kẽm Hòa Phát tăng mạnh. Theo thống kê từ các đại lý phân phối tại khu vực, riêng năm 2024 - 2025, lượng thép hộp Hòa Phát tiêu thụ tại Long An đạt khoảng 10.000 - 20.000 tấn/năm, tăng hơn 20% so với giai đoạn 2022 - 2023.
Một số dự án tiêu biểu đang sử dụng thép hộp mạ kẽm Hòa Phát gồm:
Khu công nghiệp Việt Phát - huyện Thủ Thừa: quy mô hơn 1.800 ha, trong đó hạng mục nhà xưởng và kho logistics sử dụng hơn 65 tấn thép hộp vuông và chữ nhật Hòa Phát cho hệ khung, mái và kết cấu chịu lực.
Cảng quốc tế Long An (giai đoạn 2): tổng mức đầu tư hơn 22 tấn thép hộp mạ kẽm Hòa Phát cho hệ thống khung nhà kho, cầu cảng và nhà điều hành.

Khu công nghiệp Tân Đức mở rộng - Đức Hòa: triển khai từ giữa năm 2024, đã đặt hàng hơn 40 tấn thép hộp Hòa Phát thông qua đại lý Tôn Thép Vương Quân Khôi, chủ yếu cho khung thép tiền chế và hệ thống nhà máy sản xuất thiết bị điện.
Dự án Khu đô thị Long Hậu Riverside Residence: tổng diện tích 42 ha, sử dụng hơn 12 tấn thép hộp mạ kẽm Hòa Phát cho hạng mục lan can, mái che, khung nhà mẫu và hệ thống chiếu sáng công cộng.
Mua thép hộp mạ kẽm Hòa Phát chính hãng tại Long An ở đâu?
Hiện nay, Tôn Thép Vương Quân Khôi là đại lý phân phối thép hộp mạ kẽm Hòa Phát chính thức tại Long An, cung cấp đa dạng quy cách từ nhỏ đến khổ lớn, đáp ứng mọi nhu cầu xây dựng và cơ khí.

Lý do nên chọn Vương Quân Khôi:
- Hàng chính hãng Hòa Phát 100%, có CO - CQ đầy đủ.
- Giao hàng tận nơi Long An, Đức Hòa, Bến Lức, Tân An, Cần Giuộc… chỉ trong 24-48h.
- Hỗ trợ cắt quy cách theo yêu cầu, báo giá sỉ - lẻ minh bạch.
- Đội ngũ tư vấn kỹ thuật, kiểm tra chất lượng từng lô hàng trước khi xuất kho.
Liên hệ ngay với chúng tôi qua hotline để nhận báo giá chính xác nhất!





