Cập nhật giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát tại Gia Lai 2026. Báo giá chi tiết, ưu điểm, phân loại & đại lý chính hãng Tôn Thép Vương Quân Khôi.
Nhu cầu thép hộp mạ kẽm Hòa Phát tại Gia Lai tăng mạnh
Trong những năm gần đây, Gia Lai đang nổi lên như một trung tâm phát triển hạ tầng trọng điểm của khu vực Tây Nguyên, với hàng loạt dự án giao thông, khu dân cư mới và nhà xưởng công nghiệp được triển khai tại Pleiku, Chư Sê, Đăk Đoa và Ia Grai.

Ở KCN Trà Đa và Nam Pleiku, thép hộp mạ kẽm được dùng để dựng khung xưởng chế biến, kho bảo quản và giàn mái kỹ thuật; trong khi tại các khu đô thị mới ở Pleiku, sản phẩm lại phục vụ cho lan can ban công, mái hiên và hàng rào trang trí.
Sự bùng nổ xây dựng này kéo theo nhu cầu ngày càng lớn về vật liệu kết cấu bền bỉ, trong đó thép hộp mạ kẽm Hòa Phát trở thành lựa chọn ưu tiên hàng đầu cho các nhà thầu và chủ đầu tư.
Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát - Phân loại và lợi ích
Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát là sản phẩm được phủ lớp kẽm chống oxy hóa, giúp bề mặt sáng đẹp, hạn chế gỉ sét và kéo dài tuổi thọ công trình ngay cả trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt của Tây Nguyên. Sản phẩm gồm hai loại: hộp vuông mạ kẽm và hộp chữ nhật mạ kẽm.

Với ưu điểm nổi bật là độ bền cao, dễ gia công và hàn, thép hộp Hòa Phát giúp tối ưu chi phí bảo trì, giảm nhu cầu sơn chống gỉ định kỳ và vẫn đảm bảo tính thẩm mỹ sáng bóng, hiện đại. Nhờ đó, sản phẩm trở thành lựa chọn hàng đầu của các nhà thầu, xưởng cơ khí và chủ đầu tư tại Gia Lai, đặc biệt trong các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng.
Giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát tại Gia Lai hiện nay
Giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát tại Gia Lai hiện nay dao động khoảng 17.500 – 20.000 VNĐ/kg.
Giá chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như chi phí vận chuyển từ nhà máy đến khu vực Tây Nguyên, biến động giá nguyên liệu đầu vào, cũng như nhu cầu xây dựng tăng mạnh trong các giai đoạn cao điểm. Ngoài ra, mức cạnh tranh giữa các đại lý trong và ngoài tỉnh, cùng chính sách chiết khấu và tồn kho, cũng góp phần điều chỉnh giá bán lẻ thực tế.
Thời điểm mua thép hợp lý nhất thường là trước mùa khô (từ T10 đến T12 hằng năm), khi giá còn ổn định và nhu cầu chưa tăng cao. Việc chọn đại lý phân phối chính hãng tại Gia Lai như Tôn thép VQK giúp giảm chi phí vận chuyển và đảm bảo chất lượng sản phẩm.
Bảng báo giá mới nhất thép hộp Hòa Phát mạ kẽm tại Gia Lai.
Tôn thép Vương Quân Khôi xin gửi đến quý khách bảng giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát tại Gia Lai mới nhất, cập nhật theo thị trường ngày 12/10/2026, giúp quý khách theo dõi và dự toán chi phí hiệu quả.
Thép hộp vuông mạ kẽm Hòa Phát tại Gia Lai
| Quy cách | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá (VNĐ/kg) | Giá (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| 14x14 | 0.8 | 1.97 | 20.700 | 40.800 |
| 14x14 | 0.9 | 2.19 | 20.700 | 45.300 |
| 14x14 | 1 | 2.41 | 20.700 | 49.900 |
| 14x14 | 1.1 | 2.63 | 20.700 | 54.400 |
| 14x14 | 1.2 | 2.84 | 20.700 | 58.800 |
| 14x14 | 1.4 | 3.25 | 20.200 | 65.700 |
| 16x16 | 0.8 | 2.27 | 20.700 | 47.000 |
| 16x16 | 0.9 | 2.53 | 20.700 | 52.400 |
| 16x16 | 1 | 2.79 | 20.700 | 57.800 |
| 16x16 | 1.1 | 03.04 | 20.700 | 62.900 |
| 16x16 | 1.2 | 3.29 | 20.700 | 68.100 |
| 16x16 | 1.4 | 3.78 | 20.200 | 76.400 |
| 20x20 | 0.8 | 2.87 | 20.700 | 59.400 |
| 20x20 | 0.9 | 3.21 | 20.700 | 66.400 |
| 20x20 | 1 | 3.54 | 20.700 | 73.300 |
| 20x20 | 1.1 | 3.87 | 20.700 | 80.100 |
| 20x20 | 1.2 | 4.2 | 20.700 | 86.900 |
| 20x20 | 1.4 | 4.83 | 20.200 | 97.600 |
| 20x20 | 1.8 | 06.05 | 19.700 | 119.200 |
| 20x20 | 2 | 6.63 | 19.700 | 130.600 |
| 25x25 | 0.8 | 3.62 | 20.700 | 74.900 |
| 25x25 | 0.9 | 04.06 | 20.700 | 84.000 |
| 25x25 | 1 | 4.48 | 20.700 | 92.700 |
| 25x25 | 1.1 | 4.91 | 20.700 | 101.600 |
| 25x25 | 1.2 | 5.33 | 20.700 | 110.300 |
| 25x25 | 1.4 | 6.15 | 20.200 | 124.200 |
| 25x25 | 1.8 | 7.75 | 19.700 | 152.700 |
| 25x25 | 2 | 8.52 | 19.700 | 167.800 |
| 30x30 | 0.8 | 4.38 | 20.700 | 90.700 |
| 30x30 | 0.9 | 4.9 | 20.700 | 101.400 |
| 30x30 | 1 | 5.43 | 20.700 | 112.400 |
| 30x30 | 1.1 | 5.94 | 20.700 | 123.000 |
| 30x30 | 1.2 | 6.46 | 20.700 | 133.700 |
| 30x30 | 1.4 | 7.47 | 20.200 | 150.900 |
| 30x30 | 1.8 | 9.44 | 19.700 | 186.000 |
| 30x30 | 2 | 10.4 | 19.700 | 204.900 |
| 40x40 | 0.9 | 6.6 | 20.700 | 136.600 |
| 40x40 | 1 | 7.31 | 20.700 | 151.300 |
| 40x40 | 1.1 | 08.02 | 20.700 | 166.000 |
| 40x40 | 1.2 | 8.72 | 20.700 | 180.500 |
| 40x40 | 1.4 | 10.11 | 20.200 | 204.200 |
| 40x40 | 1.8 | 12.83 | 19.700 | 252.800 |
| 40x40 | 2 | 14.17 | 19.700 | 279.100 |
| 50x50 | 1 | 9.19 | 20.700 | 190.200 |
| 50x50 | 1.1 | 10.09 | 20.700 | 208.900 |
| 50x50 | 1.2 | 10.98 | 20.700 | 227.300 |
| 50x50 | 1.4 | 12.74 | 20.200 | 257.300 |
| 50x50 | 1.8 | 16.22 | 19.700 | 319.500 |
| 50x50 | 2 | 17.94 | 19.700 | 353.400 |
| 60x60 | 1 | 11.08 | 20.700 | 229.400 |
| 60x60 | 1.1 | 12.16 | 20.700 | 251.700 |
| 60x60 | 1.2 | 13.24 | 20.700 | 274.100 |
| 60x60 | 1.4 | 15.38 | 20.200 | 310.700 |
| 60x60 | 1.8 | 19.61 | 19.700 | 386.300 |
| 60x60 | 2 | 21.7 | 19.700 | 427.500 |
| 75x75 | 1.4 | 19.34 | 20.200 | 390.700 |
| 75x75 | 1.8 | 24.7 | 19.700 | 486.600 |
| 75x75 | 2 | 27.36 | 19.700 | 539.000 |
| 90x90 | 1.4 | 23.3 | 20.200 | 470.700 |
| 90x90 | 1.8 | 29.79 | 19.700 | 586.900 |
| 90x90 | 2 | 33.01 | 19.700 | 650.300 |
| 100x100 | 1.8 | 33.18 | 19.700 | 653.600 |
| 100x100 | 2 | 36.78 | 19.700 | 724.600 |
Thép hộp chữ nhật mạ kẽm Hòa Phát tại Gia Lai
| Quy cách | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá (VNĐ/kg) | Giá (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| 13x26 | 0.8 | 2.79 | 20.600 | 57.500 |
| 13x26 | 0.9 | 3.12 | 20.600 | 64.300 |
| 13x26 | 1 | 3.45 | 20.600 | 71.100 |
| 13x26 | 1.1 | 3.77 | 20.600 | 77.700 |
| 13x26 | 1.2 | 04.08 | 20.600 | 84.000 |
| 13x26 | 1.4 | 4.7 | 20.100 | 94.500 |
| 20x40 | 0.8 | 4.38 | 20.600 | 90.200 |
| 20x40 | 0.9 | 4.9 | 20.600 | 100.900 |
| 20x40 | 1 | 5.43 | 20.600 | 111.900 |
| 20x40 | 1.1 | 5.94 | 20.600 | 122.400 |
| 20x40 | 1.2 | 6.46 | 20.600 | 133.100 |
| 20x40 | 1.4 | 7.47 | 20.100 | 150.100 |
| 20x40 | 1.8 | 9.44 | 19.400 | 183.100 |
| 20x40 | 2 | 10.4 | 19.400 | 201.800 |
| 25x50 | 0.8 | 5.51 | 20.600 | 113.500 |
| 25x50 | 0.9 | 6.18 | 20.600 | 127.300 |
| 25x50 | 1 | 6.84 | 20.600 | 140.900 |
| 25x50 | 1.1 | 7.5 | 20.600 | 154.500 |
| 25x50 | 1.2 | 8.15 | 20.600 | 167.900 |
| 25x50 | 1.4 | 9.45 | 20.100 | 189.900 |
| 25x50 | 1.8 | 11.98 | 19.400 | 232.400 |
| 25x50 | 2 | 13.23 | 19.400 | 256.700 |
| 30x60 | 0.9 | 7.45 | 20.600 | 153.500 |
| 30x60 | 1 | 8.25 | 20.600 | 170.000 |
| 30x60 | 1.1 | 09.05 | 20.600 | 186.400 |
| 30x60 | 1.2 | 9.85 | 20.600 | 202.900 |
| 30x60 | 1.4 | 11.43 | 20.100 | 229.700 |
| 30x60 | 1.8 | 14.53 | 19.400 | 281.900 |
| 30x60 | 2 | 16.05 | 19.400 | 311.400 |
| 40x80 | 1 | 11.8 | 20.600 | 228.200 |
| 40x80 | 1.1 | 12.16 | 20.600 | 250.500 |
| 40x80 | 1.2 | 13.24 | 20.600 | 272.700 |
| 40x80 | 1.4 | 15.38 | 20.100 | 309.100 |
| 40x80 | 1.8 | 19.61 | 19.400 | 380.400 |
| 40x80 | 2 | 21.7 | 19.400 | 421.000 |
| 50x100 | 1.2 | 16.63 | 20.600 | 342.600 |
| 50x100 | 1.4 | 19.34 | 20.100 | 388.700 |
| 50x100 | 1.8 | 24.7 | 19.400 | 479.200 |
| 50x100 | 2 | 27.36 | 19.400 | 530.800 |
| 60x120 | 1.4 | 23.3 | 20.100 | 468.300 |
| 60x120 | 1.8 | 29.79 | 19.400 | 577.900 |
| 60x120 | 2 | 33.01 | 19.400 | 640.400 |
| 30x90 | 1.2 | 13.24 | 20.600 | 272.700 |
| 30x90 | 1.4 | 15.38 | 20.100 | 309.100 |
| 30x90 | 1.8 | 19.61 | 19.400 | 380.400 |
Lưu ý báo giá:
Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm thuế VAT 10% và phí vận chuyển. Chiết khấu hấp dẫn đến 10% cho đơn hàng số lượng lớn. Hỗ trợ đổi trả hàng nhanh chóng khi sản phẩm bị lỗi hoặc sai quy cách.
Liên hệ ngay với tôn thép Vương Quân Khôi để nhận báo giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát tại Gia Lai mới nhất cùng nhiều ưu đãi hấp dẫn khác!
Phân biệt thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen Hòa Phát
Thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm Hòa Phát đều là vật liệu quan trọng trong xây dựng, cơ khí và kết cấu thép, nhưng có sự khác biệt rõ rệt về bề mặt, độ bền và ứng dụng như:
Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát được phủ thêm một lớp kẽm bằng phương pháp nhúng nóng hoặc mạ điện, giúp chống oxy hóa và gỉ sét hiệu quả. Bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ cao, thích hợp cho công trình ngoài trời như hàng rào, mái che, giàn năng lượng mặt trời, lan can… Dù giá cao hơn thép hộp đen, nhưng tuổi thọ dài và chi phí bảo trì thấp giúp tiết kiệm lâu dài.

Thép hộp đen Hòa Phát được sản xuất từ thép cán nguội, có bề mặt đen hoặc xám sẫm tự nhiên do lớp oxit thép hình thành trong quá trình cán. Loại này có ưu điểm là giá thành rẻ, dễ hàn cắt, phù hợp cho các công trình trong nhà hoặc ít tiếp xúc với môi trường ẩm ướt, như khung bàn ghế, nội thất, kết cấu khô. Tuy nhiên, thép hộp đen dễ bị gỉ nếu không được sơn hoặc bảo vệ bề mặt kỹ lưỡng.
Nếu công trình trong nhà, ít chịu ảnh hưởng thời tiết – nên chọn thép hộp đen để tối ưu chi phí; còn công trình ngoài trời hoặc ven biển, cần độ bền và chống gỉ cao – thép hộp mạ kẽm Hòa Phát là lựa chọn tối ưu.
Tôn Thép Vương Quân Khôi - Đại lý thép hộp mạ kẽm Hòa Phát uy tín tại Gia Lai
Tại Gia Lai, Tôn Thép VQK là đơn vị phân phối chính thức các sản phẩm thép hộp mạ kẽm Hòa Phát, đáp ứng đầy đủ nhu cầu từ công trình dân dụng đến công nghiệp. Sản phẩm tại đây đảm bảo chính hãng, có chứng nhận CO/CQ, cùng bảng giá minh bạch, cập nhật liên tục theo thị trường.

Đơn vị hỗ trợ giao hàng tận nơi trong 24 - 48 giờ tại các khu vực Thành phố Pleiku, huyện Chư Păh, huyện Chư Prông, huyện Chư Sê, huyện Đắk Đoa, huyện Ia Pa, huyện Krông Pa, huyện Mang Yang, huyện Kbang. Đồng thời tư vấn chọn kích thước, số lượng phù hợp cho từng dự án, giúp tiết kiệm chi phí và thời gian thi công.





