Tìm hiểu giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát tại Bà Rịa Vũng Tàu. Báo giá nhanh, giao tận công trình - Tôn Thép Vương Quân Khôi, đại lý phân phối chính hãng.
Thực trạng tiêu thụ thép hộp mạ kẽm Hòa Phát tại Bà Rịa Vũng Tàu
Bà Rịa Vũng Tàu là trung tâm công nghiệp - cảng biển chiến lược của khu vực Đông Nam Bộ, nơi tập trung hàng loạt nhà máy, xưởng cơ khí, dự án hạ tầng và khu dân cư ven biển. Nhu cầu về thép hộp mạ kẽm tại địa phương này liên tục tăng trong những năm gần đây, đặc biệt ở các khu vực như Phú Mỹ, Long Thành, Châu Đức, TP. Vũng Tàu.

Với ưu điểm bền chắc, không rỉ sét và dễ thi công, thép hộp mạ kẽm Hòa Phát được nhiều nhà thầu, kỹ sư tin tưởng lựa chọn cho cả công trình dân dụng lẫn công nghiệp. Loại thép này đặc biệt phù hợp với khí hậu ven biển có độ ẩm và hơi muối cao, môi trường mà nhiều vật liệu kim loại khác dễ bị ăn mòn nhanh chóng.
Tìm hiểu về thép hộp mạ kẽm Hòa Phát
Thép hộp Hòa Phát được sản xuất từ nguồn nguyên liệu thép cán nguội chất lượng cao, sau đó mạ kẽm bằng công nghệ nhúng nóng tiên tiến, tạo nên lớp bảo vệ bền chặt và sáng bóng.

Các dòng sản phẩm phổ biến gồm:
- Hộp vuông mạ kẽm: 20x20, 40x40, 100x100 mm…
- Hộp chữ nhật: 40x80, 60x120, 100x200 mm…
Điểm nổi bật của sản phẩm Hòa Phát:
- Chống ăn mòn hiệu quả trong môi trường ẩm mặn.
- Bề mặt láng mịn, dễ sơn phủ hoặc mạ thêm lớp bảo vệ khác.
- Tuổi thọ cao gấp nhiều lần so với thép đen thông thường.
- Kích thước chuẩn xác, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế ASTM, JIS, BS.
Giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát tại Bà Rịa Vũng Tàu hôm nay
Tính đến tháng 10/2026, giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát tại khu vực Bà Rịa Vũng Tàu đang dao động trong khoảng từ 19.500 - 21.000 VNĐ/kg, tùy thuộc vào quy cách và độ dày sản phẩm.
Sau giai đoạn ổn định trong quý III, giá thép hộp tại khu vực đang có xu hướng tăng nhẹ 200-500 VNĐ/kg. Nguyên nhân do nhu cầu xây dựng hạ tầng, cảng biển và KCN tăng cao, giá (HRC) nhập khẩu nhích lên, cùng với chi phí vận chuyển và logistics tăng. Ngoài ra, một số nhà máy trong nước tiến hành bảo trì dây chuyền khiến nguồn cung tạm thời giảm, góp phần đẩy giá lên.
Tuy nhiên, các chuyên gia dự báo giá thép hộp Hòa Phát sẽ ổn định trở lại vào cuối quý IV/2025, khi nguồn cung được bổ sung và thị trường dần cân bằng trở lại.
Bảng giá thép hộp Hòa Phát tại Bà Rịa Vũng Tàu được cập nhật hôm nay
Dưới đây là bảng giá thép hộp mạ kẽm tại Bà Rịa Vũng Tàu được cập nhật từ tôn thép VQK. Giá tham khảo hiện trong khoảng 19.300 - 20.800 VNĐ/kg, thay đổi tùy độ dày, quy cách và số lượng đặt hàng.
Thép hộp vuông mạ kẽm Hòa Phát tại Vũng Tàu
| Quy cách | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá (VNĐ/kg) | Giá (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| 14x14 | 0.8 | 1.97 | 20.800 | 41.000 |
| 14x14 | 0.9 | 2.19 | 20.800 | 45.600 |
| 14x14 | 1 | 2.41 | 20.800 | 50.100 |
| 14x14 | 1.1 | 2.63 | 20.800 | 54.700 |
| 14x14 | 1.2 | 2.84 | 20.800 | 59.100 |
| 14x14 | 1.4 | 3.25 | 20.300 | 66.000 |
| 16x16 | 0.8 | 2.27 | 20.800 | 47.200 |
| 16x16 | 0.9 | 2.53 | 20.800 | 52.600 |
| 16x16 | 1 | 2.79 | 20.800 | 58.000 |
| 16x16 | 1.1 | 03.04 | 20.800 | 63.200 |
| 16x16 | 1.2 | 3.29 | 20.800 | 68.400 |
| 16x16 | 1.4 | 3.78 | 20.300 | 76.700 |
| 20x20 | 0.8 | 2.87 | 20.800 | 59.700 |
| 20x20 | 0.9 | 3.21 | 20.800 | 66.800 |
| 20x20 | 1 | 3.54 | 20.800 | 73.600 |
| 20x20 | 1.1 | 3.87 | 20.800 | 80.500 |
| 20x20 | 1.2 | 4.2 | 20.800 | 87.400 |
| 20x20 | 1.4 | 4.83 | 20.300 | 98.000 |
| 20x20 | 1.8 | 06.05 | 19.800 | 119.800 |
| 20x20 | 2 | 6.63 | 19.800 | 131.300 |
| 25x25 | 0.8 | 3.62 | 20.800 | 75.300 |
| 25x25 | 0.9 | 04.06 | 20.800 | 84.400 |
| 25x25 | 1 | 4.48 | 20.800 | 93.200 |
| 25x25 | 1.1 | 4.91 | 20.800 | 102.100 |
| 25x25 | 1.2 | 5.33 | 20.800 | 110.900 |
| 25x25 | 1.4 | 6.15 | 20.300 | 124.800 |
| 25x25 | 1.8 | 7.75 | 19.800 | 153.500 |
| 25x25 | 2 | 8.52 | 19.800 | 168.700 |
| 30x30 | 0.8 | 4.38 | 20.800 | 91.100 |
| 30x30 | 0.9 | 4.9 | 20.800 | 101.900 |
| 30x30 | 1 | 5.43 | 20.800 | 112.900 |
| 30x30 | 1.1 | 5.94 | 20.800 | 123.600 |
| 30x30 | 1.2 | 6.46 | 20.800 | 134.400 |
| 30x30 | 1.4 | 7.47 | 20.300 | 151.600 |
| 30x30 | 1.8 | 9.44 | 19.800 | 186.900 |
| 30x30 | 2 | 10.4 | 19.800 | 205.900 |
| 40x40 | 0.9 | 6.6 | 20.800 | 137.300 |
| 40x40 | 1 | 7.31 | 20.800 | 152.000 |
| 40x40 | 1.1 | 08.02 | 20.800 | 166.800 |
| 40x40 | 1.2 | 8.72 | 20.800 | 181.400 |
| 40x40 | 1.4 | 10.11 | 20.300 | 205.200 |
| 40x40 | 1.8 | 12.83 | 19.800 | 254.000 |
| 40x40 | 2 | 14.17 | 19.800 | 280.600 |
| 50x50 | 1 | 9.19 | 20.800 | 191.200 |
| 50x50 | 1.1 | 10.09 | 20.800 | 209.900 |
| 50x50 | 1.2 | 10.98 | 20.800 | 228.400 |
| 50x50 | 1.4 | 12.74 | 20.300 | 258.600 |
| 50x50 | 1.8 | 16.22 | 19.800 | 321.200 |
| 50x50 | 2 | 17.94 | 19.800 | 355.200 |
| 60x60 | 1 | 11.08 | 20.800 | 230.500 |
| 60x60 | 1.1 | 12.16 | 20.800 | 252.900 |
| 60x60 | 1.2 | 13.24 | 20.800 | 275.400 |
| 60x60 | 1.4 | 15.38 | 20.300 | 312.200 |
| 60x60 | 1.8 | 19.61 | 19.800 | 388.300 |
| 60x60 | 2 | 21.7 | 19.800 | 429.700 |
| 75x75 | 1.4 | 19.34 | 20.300 | 392.600 |
| 75x75 | 1.8 | 24.7 | 19.800 | 489.100 |
| 75x75 | 2 | 27.36 | 19.800 | 541.700 |
| 90x90 | 1.4 | 23.3 | 20.300 | 473.000 |
| 90x90 | 1.8 | 29.79 | 19.800 | 589.800 |
| 90x90 | 2 | 33.01 | 19.800 | 653.600 |
| 100x100 | 1.8 | 33.18 | 19.800 | 657.000 |
| 100x100 | 2 | 36.78 | 19.800 | 728.200 |
Thép hộp chữ nhật mạ kẽm Hòa Phát tại Vũng Tàu
| Quy cách | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá (VNĐ/kg) | Giá (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| 13x26 | 0.8 | 2.79 | 20.500 | 57.200 |
| 13x26 | 0.9 | 3.12 | 20.500 | 64.000 |
| 13x26 | 1 | 3.45 | 20.500 | 70.700 |
| 13x26 | 1.1 | 3.77 | 20.500 | 77.300 |
| 13x26 | 1.2 | 04.08 | 20.500 | 83.600 |
| 13x26 | 1.4 | 4.7 | 20.000 | 94.000 |
| 20x40 | 0.8 | 4.38 | 20.500 | 89.800 |
| 20x40 | 0.9 | 4.9 | 20.500 | 100.500 |
| 20x40 | 1 | 5.43 | 20.500 | 111.300 |
| 20x40 | 1.1 | 5.94 | 20.500 | 121.800 |
| 20x40 | 1.2 | 6.46 | 20.500 | 132.400 |
| 20x40 | 1.4 | 7.47 | 20.000 | 149.400 |
| 20x40 | 1.8 | 9.44 | 19.300 | 182.200 |
| 20x40 | 2 | 10.4 | 19.300 | 200.700 |
| 25x50 | 0.8 | 5.51 | 20.500 | 113.000 |
| 25x50 | 0.9 | 6.18 | 20.500 | 126.700 |
| 25x50 | 1 | 6.84 | 20.500 | 140.200 |
| 25x50 | 1.1 | 7.5 | 20.500 | 153.800 |
| 25x50 | 1.2 | 8.15 | 20.500 | 167.100 |
| 25x50 | 1.4 | 9.45 | 20.000 | 189.000 |
| 25x50 | 1.8 | 11.98 | 19.300 | 231.200 |
| 25x50 | 2 | 13.23 | 19.300 | 255.300 |
| 30x60 | 0.9 | 7.45 | 20.500 | 152.700 |
| 30x60 | 1 | 8.25 | 20.500 | 169.100 |
| 30x60 | 1.1 | 09.05 | 20.500 | 185.500 |
| 30x60 | 1.2 | 9.85 | 20.500 | 201.900 |
| 30x60 | 1.4 | 11.43 | 20.000 | 228.600 |
| 30x60 | 1.8 | 14.53 | 19.300 | 280.400 |
| 30x60 | 2 | 16.05 | 19.300 | 309.800 |
| 40x80 | 1 | 11.08 | 20.500 | 227.100 |
| 40x80 | 1.1 | 12.16 | 20.500 | 249.300 |
| 40x80 | 1.2 | 13.24 | 20.500 | 271.400 |
| 40x80 | 1.4 | 15.38 | 20.000 | 307.600 |
| 40x80 | 1.8 | 19.61 | 19.300 | 378.500 |
| 40x80 | 2 | 21.7 | 19.300 | 418.800 |
| 50x100 | 1.2 | 16.63 | 20.500 | 340.900 |
| 50x100 | 1.4 | 19.34 | 20.000 | 386.800 |
| 50x100 | 1.8 | 24.7 | 19.300 | 476.700 |
| 50x100 | 2 | 27.36 | 19.300 | 528.000 |
| 60x120 | 1.4 | 23.3 | 20.000 | 466.000 |
| 60x120 | 1.8 | 29.79 | 19.300 | 574.900 |
| 60x120 | 2 | 33.01 | 19.300 | 637.100 |
| 30x90 | 1.2 | 13.24 | 20.500 | 271.400 |
| 30x90 | 1.4 | 15.38 | 20.000 | 307.600 |
| 30x90 | 1.8 | 19.61 | 19.300 | 378.500 |
Lưu ý về báo giá
- Giá trên chưa bao gồm VAT 10%.
- Phí vận chuyển tính riêng; có thể hỗ trợ miễn phí tùy theo điều kiện đơn hàng.
- Đơn hàng trên 50 triệu VNĐ được chiết khấu 8%.
- Khách hàng cần đặt cọc 10% để xác nhận đơn hàng.
- Hỗ trợ đổi trả nếu sản phẩm không đúng quy cách đã cam kết.
- Có nhận gia công (cắt, uốn, hàn…) theo yêu cầu với chi phí riêng.
Nguyên nhân khiến giá thép hộp tại Vũng Tàu biến động
Giá thép hộp tại Bà Rịa Vũng Tàu thời gian gần đây ghi nhận sự dao động nhẹ do ảnh hưởng từ nhiều yếu tố kinh tế, nguồn cung và nhu cầu thị trường. Cụ thể:
Nhu cầu xây dựng tăng cao
Bà Rịa Vũng Tàu hiện là tâm điểm của hàng loạt dự án cảng biển, khu công nghiệp và hạ tầng logistics như Cái Mép - Thị Vải, Long Sơn và Phú Mỹ. Khi các dự án bước vào giai đoạn thi công chính, nhu cầu tiêu thụ thép hộp, thép ống và vật liệu cơ khí tăng mạnh, tạo áp lực tăng giá tại khu vực.
Giá nguyên liệu đầu vào (HRC) tăng
Thép cuộn cán nóng (HRC) - nguyên liệu chính để sản xuất thép hộp mạ kẽm - trong tháng 9 và 10/2025 tăng 10-15 USD/tấn do thị trường Trung Quốc, Hàn Quốc và Ấn Độ điều chỉnh giá xuất khẩu. Việc nhập khẩu nguyên liệu với chi phí cao hơn khiến giá thành sản xuất thép hộp nội địa cũng tăng tương ứng.
Chi phí vận chuyển và logistics tăng
Giá xăng dầu trong nước tăng cùng với cước vận tải đường bộ và đường thủy khiến chi phí vận chuyển thép từ nhà máy đến đại lý, công trình tăng đáng kể. Đặc biệt, tại khu vực cảng biển Vũng Tàu - Phú Mỹ, chi phí bốc dỡ và lưu kho cũng tăng, góp phần làm giá bán lẻ nhích lên.

Nguồn cung tạm thời bị gián đoạn
Một số nhà máy thép lớn bảo trì dây chuyền cuối quý III/2025, làm giảm sản lượng cung ứng ra thị trường. Trong khi đó, các nhà phân phối phải nhập hàng bổ sung từ khu vực lân cận như Đồng Nai, Bình Dương hoặc TP.HCM, dẫn đến tăng chi phí trung chuyển và giá đầu vào.
Yếu tố tâm lý thị trường
Khi giá thép có dấu hiệu tăng, một số đại lý và nhà thầu có xu hướng gom hàng dự trữ, khiến thị trường khan hiếm cục bộ trong ngắn hạn. Bên cạnh đó, biến động tỷ giá USD/VNĐ cũng ảnh hưởng đến giá nhập khẩu nguyên liệu, khiến giá thép hộp không ổn định trong thời gian ngắn.
Mua thép hộp mạ kẽm Hòa Phát ở đâu tại Bà Rịa Vũng Tàu? Liên hệ ngay Tôn Thép Vương Quân Khôi.
Khi cần mua thép hộp mạ kẽm Hòa Phát chính hãng, khách hàng tại Bà Rịa Vũng Tàu có thể yên tâm lựa chọn Tôn Thép Vương Quân Khôi, đơn vị phân phối uy tín, được ủy quyền trực tiếp từ Hòa Phát.

Ưu điểm khi mua tại Tôn Thép Vương Quân Khôi:
- Hàng chính hãng 100%, có CO, CQ và hóa đơn VAT đầy đủ.
- Giao hàng tận nơi 24-48h tại TP. Vũng Tàu, Phú Mỹ, Long Điền, Xuyên Mộc.
- Báo giá nhanh, chiết khấu cao cho nhà thầu và công trình lớn.
Với hơn 10 năm hoạt động trong ngành thép, Tôn Thép Vương Quân Khôi luôn đặt uy tín và chất lượng lên hàng đầu. Mỗi lô hàng đều được kiểm định chặt chẽ về độ dày, độ bám kẽm và kích thước, đảm bảo đúng tiêu chuẩn Hòa Phát trước khi giao đến tay khách hàng.





