Tiêu Chuẩn, Quy Cách Và Bảng Tra Thép U

Kích thước, quy cách thép U đa dạng giúp người dùng dễ dàng lựa chọn loại thép phù hợp nhất, là một điều kiện tiên quyết trong quá trình mua vật tư phục vụ cho việc thi công. Hãy cùng Tôn Thép Vương Quân Khôi cập nhật những tiêu chuẩn kỹ thuật, quy cách sắt thép hình U mới nhất trong bài viết dưới đây.

Sắt hình U có hình dạng chữ U với kết cấu cứng cáp, chắc chắn
Sắt hình U có hình dạng chữ U với kết cấu cứng cáp, chắc chắn

Tiêu chuẩn sắt thép hình U

Tiêu chuẩn sắt hình U là thông số quan trọng cần biết để đảm bảo sản phẩm đạt chuẩn chất lượng, độ bền, đảm bảo an toàn và đúng quy cách sắt thép hình U như đã đề ra cho công trình. Quy cách sắt thép hình U cũng được quyết định bởi các tiêu chuẩn kỹ thuật. Hiện nay, hầu hết các nhà máy đều áp dụng tiêu chuẩn của các nước lớn trên thế giới như Nga, Mỹ, Trung Quốc, Nhật Bản,...  

1/ Tiêu chuẩn kỹ thuật, mác thép sắt U

Tôn Thép Vương Quân Khôi tổng hợp các tiêu chuẩn sản xuất, mác thép tại các nhà máy thép lớn tại Việt Nam như sau:

  • Tiêu chuẩn A36 của Hoa Kỳ - mác thép ATSM A36
  • Tiêu chuẩn SS400 của Nhật Bản - mác thép JISG3101, 3010, SB410.
  • Tiêu chuẩn CT3 của Nga - mác thép GOST 380 – 88.
  • Tiêu chuẩn Q235B, SS400 của Trung Quốc - mác thép JIS G3101, 3010, SB410

Quy cách thép U và bảng tra trọng lượng chi tiết

Khi chọn mua thép U phải lựa chọn quy cách sắt thép hình U đúng với yêu cầu từng bộ phận. Vậy nên các nhà máy mới sản xuất sắt thép hình U với nhiều kích thước khác nhau. Hầu hết mọi nhà máy, đại lý thép đều cung cấp bảng quy cách sắt thép hình U cho khách hàng khi mua thép để lựa chọn sắt U phù hợp nhất với kích thước thép đặt ra trước đó trong bảng vẽ.

Thông số kích thước thép hình U
Thông số quy cách sắt thép hình U

1/ Quy cách sắt thép hình U được sử dụng nhiều

Với mục đích sử dụng nhiều cho các công trình xây dựng, một số quy cách sắt thép hình U như U50, U75, U100, U120, U140, U160,... là những kích thước được dùng nhiều nhất trên thị trường. Việc sử dụng quy cách sắt thép hình U đúng với yêu cầu kỹ thuật tại các bộ phận phù hợp sẽ đem lại độ chắc chắn, an toàn, và tuổi thọ cao cho công trình. 

2/ Bảng tra trọng lượng quy cách sắt thép hình U

Quy cách thép U Độ dài Trọng lượng 1m (kg) Trọng lượng 6m (kg)
Thép U49 x 24 6 mét 2.33 14.00
Thép U50 x 22  6 mét 2.25 13.50
Thép U63 x 25 6 mét 2.83 17.00
Thép U64 x 30 6 mét 2.83 16.98
Thép U65 x 30 6 mét 3.00 18.00
Thép U65 x 32 6 mét 3.67 22.00
Thép U65 x 34 6 mét 3.50 21.00
Thép U75 x 40 6 mét 5.30 31.80
Thép U80 x 38 x 2.5 6 mét 3.83 23.00
Thép U80 x 38 x 2.7 6 mét 4.00 24.00
Thép U80 x 38 x 5.7 6 mét 6.33 38.00
Thép U80 x 38 x 5.8 6 mét 6.67 40.00
Thép U80 x 40 x 4.2 6 mét 5.08 30.48
Thép U80 x 40 x 4.7 6 mét 5.17 31.00
Thép U80 x 45 x 6 6 mét 7.00 42.00
Thép U80 x 38 x 3 6 mét 3.58 21.48
Thép U80 x 40 x 4 6 mét 6.00 36.00
Thép U100 x 42 x 3.3 6 mét 5.17 31.02
Thép U100 x 45 x 3.8 6 mét 7.17 43.02
Thép U100 x 45 x 4.8 6 mét 7.17 43.00
Thép U100 x 43 x 3 6 mét 5.50 33.00
Thép U100 x 45 x 5 6 mét 7.67 46.00
Thép U100 x 46 x 5.5 6 mét 7.83 47.00
Thép U100 x 50 x 5.8 6 mét 9.33 56.00
Thép U100 x 42.5 x 3.3 6 mét 5.16 30.96
Thép U100 x 42 x 3 6 mét 5.50 33.00
Thép U100 x 42 x 4.5 6 mét 7.00 42.00
Thép U100 x 50 x 3.8 6 mét 7.30 43.80
Thép U100 x 50 x 5 6 mét 9.36 112.32
Thép U120 x 48 x 3.5 6 mét 7.17 43.00
Thép U120 x 50 x 5.2 6 mét 9.33 56.00
Thép U120 x 50 x 4 6 mét 6.92 41.52
Thép U120 x 50 x 5 6 mét 9.30 55.80
Thép U125 x 65 x 6 12 mét 13.40 160.80
Thép U140 x 56 x 3.5 6 mét 9.00 54.00
Thép U140 x 58 x 5 6 mét 11.00 66.00
Thép U140 x 52 x 4.5 6 mét 9.50 57.00
Thép U140 x 58 x 6 12 mét 12.43 74.58
Thép U150 x 75 x 6.5 12 mét 18.60 223.20
Thép U160 x 62 x 4.5 6 mét 12.50 75.00
Thép U160 x 64 x 5.5 6 mét 14.00 84.00
Thép U160 x 62 x 6 12 mét 14.00 168.00
Thép U160 x 56 x 5.2 12 mét 12.50 150.00
Thép U160 x 58 x 5.5 12 mét 13.80 165,60
Thép U180 x 64 x 6 12 mét 15.00 180.00
Thép U180 x 68 x 7 12 mét 17.50 210.00
Thép U180 x 71 x 6.2 12 mét 17.00 204.00
Thép U200 x 69 x 5.4 12 mét 17.00 204.00
Thép U200 x 71 x 6.5 12 mét 18.80 225.60
Thép U200 x 75 x 8.5 12 mét 23.50 282.00
Thép U200 x 75 x 9 12 mét 24.60 295.20
Thép U200 x 76 x 5.2 12 mét 18.40 220.80
Thép U200 x 80 x 7.5 12 mét 24.60 295.20
Thép U250 x 76 x 6 12 mét 22.80 273.60
Thép U250 x 78 x 7 12 mét 23.50 282.00

Độ dài tiêu chuẩn của 1 cây thép U là bao nhiêu mét?

Độ dài tiêu chuẩn của 1 cây thép hình U thường là 6m hoặc 12m tùy thuộc vào loại thép (đen, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng) và quy định của từng nhà sản xuất để phù hợp với quy cách sắt thép hình U. Tuy nhiên, các nhà máy sắt thép có thể sản xuất các cây sắt hình u có chiều dài khác nhau lớn hơn 12m hoặc nhỏ hơn 6m để đáp ứng yêu cầu của khách hàng. Thông thường, những cây thép U có chiều dài khác tiêu chuẩn sẽ có giá thành cao hơn so với những thanh thép hình U có chiều dài tiêu chuẩn.

Quy cách đóng gói thép U

Những thanh thép U sau khi sản xuất ra sẽ được đóng gói theo quy cách đặt ra của nhà máy. Thường thì các thanh thép sẽ được bó chặt vào nhau, xếp chồng lên nhau, cố định và bọc nhựa hai đầu nhằm tiết kiệm diện tích, tránh va đập khi vận chuyển ảnh hưởng đến các góc cạnh của thép.

Một bó thép lớn sẽ bó theo 25 cây/bó hoặc 50 cây/bó, còn đối với bó thép nhỏ sẽ là 75 cây/ bó, 125 cây/ bó… Nhưng với những quy cách sắt thép hình U quá lớn như U200, U300, U400,... người ta sẽ vận chuyển từng cây 1 để thuận tiện cho việc bốc dỡ.

Một bó thép có số lượng sắt hình U tùy theo kích thước thép
Một bó thép có số lượng sắt hình U tùy theo kích thước thép

Với cách đóng gói thép như này, một bó thép có thể nặng đến 1 tấn. Cách tính trọng lượng thép U không quá phức tạp. Trung bình một cây thép 6m nặng xấp xỉ 14kg, dựa theo số lượng cây thép trong một bó thép có thể dễ dàng tính được tổng khối lượng bó thép. 

Nếu còn có bất cứ thắc mắc nào về quy cách đóng gói, khối lượng thép, quy cách sắt thép hình U có thể liên hệ đến hotline 0567 000 999 – 0937 181 999 – 0797 181 999 – 0989 469 678 để được hỗ trợ giải đáp. Ngoài ra, bạn cũng có thể yêu cầu báo giá sắt thép hình U các loại nếu có nhu cầu. Chúng tôi sẽ cung cấp giá thép hình U mới nhất, chính xác nhất để bạn tham khảo.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0567 000 999
zalo
Chat Zalo
zalo
Chat Zalo