Việc hiểu rõ và sử dụng chính xác các kích thước thép hình V là yếu tố quyết định để đảm bảo tính ổn định, độ bền, và hiệu suất của các công trình xây dựng. Trong bài viết này, Tôn Thép Vương Quân Khôi sẽ cùng bạn khám phá sâu hơn về tầm quan trọng của kích thước thép V và cách chọn được vật liệu phù hợp với tiêu chuẩn công trình.
Barem thép V là gì?
Barem thép V là một bảng thông số kỹ thuật xác định các thông tin về trọng lượng, kích thước thép hình V. Bằng cách tham khảo barem, người ta có thể chọn loại sắt thép phù hợp với yêu cầu và đảm bảo tính an toàn cho các công trình xây dựng. Barem thép V giúp đơn giản hóa việc lựa chọn và sử dụng sắt thép trong các dự án.

1/ Ý nghĩa bảng tra trọng lượng kích thước sắt V
Barem thép hình V hay bảng tra trọng lượng và kích thước sắt V là tài liệu tham khảo quan trọng trong ngành công nghiệp thép. Có ý nghĩa vô cùng quan trọng trong việc xác định và liệt kê đầy đủ thông số kỹ thuật của các loại sắt như kích thước, trọng lượng, chiều dài, độ dày của thông số kỹ thuật khác, cho phép người dùng so sánh các thông số kỹ thuật từ đó lựa chọn sản phẩm phù hợp với yêu cầu và nhu cầu của dự án.
Bảng barem thép hình V còn cung cấp cung cấp các thông số cần thiết để tính toán số lượng sắt V cần sử dụng trong các dự án xây dựng và công trình. Điều này giúp đảm bảo việc sử dụng nguồn lực một cách hiệu quả và tiết kiệm chi phí.
2/ Barem thép V gồm những thông số nào?
Barem thép V bao gồm các thông số kỹ thuật quan trọng về sắt V, các thông số chính gồm:
- Kích thước thép hình V: bao gồm chiều cao, chiều rộng và độ dày của mỗi thanh sắt V.
- Trọng lượng: Đây là thông số liên quan đến khối lượng của mỗi thanh sắt V. Trọng lượng thường được tính bằng đơn vị kg/m hoặc kg/m2.
- Cấu trúc: Thông số này chỉ loại cấu trúc của sắt V, tức là sắt V đen (không có lớp mạ), sắt V mạ kẽm (được tráng mạ kẽm) hoặc sắt V nhúng nóng (được nhúng nóng vào lớp mạ kẽm).
- Đặc tính vật lý: Bảng barem cũng có thể cung cấp một số thông số vật lý khác của sắt V, như độ cứng, độ bền, độ giãn dài và các thông số cơ học khác.
- Xuất xứ: Thông số này mô tả nơi sản xuất hoặc xuất xứ của sản phẩm sắt V.
3/ Công thức tính trọng lượng thép V chuẩn nhất
Công thức tính trọng lượng thép V chuẩn:
W = (2A – T) x T x L x 0.00785
Trong đó:
A: Chiều dài cạnh (mm)
t: Độ dày thép (mm)
L: Chiều dài cây thép (m)
Ví dụ tính trọng lượng cây thép V60x60x5 dài 5m:
- A: 60mm
- t: 5mm
- L: 5m
Vậy trọng lượng thép V60 = (2×60 – 5) x 5 x 5 x 0.00785 ≈ 70.17875 (Kg)
Chiều dài cây sắt V tiêu chuẩn thông dụng hiện nay
Kích thước thép hình V hiện nay thường được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng và có thể đáp ứng nhu cầu của nhiều công trình khác nhau. Chiều dài này giúp dễ dàng vận chuyển và lắp đặt sắt thép V trong các dự án xây dựng.
1/ Chiều dài một cây thép V bao nhiêu mét?
Một loại thép V thông thường có sẵn trong hai kích thước khác nhau: 6 mét và 12 mét chiều dài. Bạn có thể đặt hàng với kích thước tùy chỉnh tùy theo nhu cầu của bạn.

2/ Quy cách đóng gói sắt V như thế nào?
Quy cách đóng gói và nhãn mác nhận diện có thể khác nhau tùy theo từng nhà máy. Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn chi tiết về thông tin này.
Bảng tra quy cách trọng lượng, kích thước thép V
Dưới đây là bảng tra trọng lượng của các loại thép hình V phổ biến hiện nay.
| Quy cách | Thông số phụ | Trọng lượng | Trọng lượng | ||
| (mm) | A (mm) | t (mm) | R (mm) | (Kg/m) | (Kg/cây 6m) |
| V20 x 20 x 3 | 20 | 3 | 3.5 | 0,38 | 2,29 |
| V25 x 25 x 3 | 25 | 3 | 3.5 | 1,12 | 6,72 |
| V25 x 25 x 4 | 25 | 4 | 3.5 | 1,45 | 8,7 |
| V30 x 30 x 3 | 30 | 3 | 5 | 1,36 | 8,16 |
| V30 x 30 x 4 | 30 | 4 | 5 | 1,78 | 10,68 |
| V35 x 35 x 3 | 35 | 4 | 5 | 2,09 | 12,54 |
| V35 x 35 x 4 | 35 | 5 | 5 | 2,57 | 15,42 |
| V40 x 40 x 3 | 40 | 3 | 6 | 1,34 | 8,04 |
| V40 x 40 x 4 | 40 | 4 | 6 | 2,42 | 14,52 |
| V40 x 40 x 5 | 40 | 5 | 6 | 2,49 | 14,94 |
| V45 x 45 x 4 | 45 | 4 | 7 | 2,74 | 16,44 |
| V45 x 45 x 5 | 45 | 5 | 7 | 3,38 | 20,28 |
| V50 x 50 x 4 | 50 | 4 | 7 | 3,06 | 18,36 |
| V50 x 50 x 5 | 50 | 5 | 7 | 3,77 | 22,62 |
| V50 x 50 x 6 | 50 | 6 | 7 | 4,47 | 26,82 |
| V60 x 60 x 5 | 60 | 5 | 8 | 4,57 | 27,42 |
| V60 x 60 x 6 | 60 | 6 | 8 | 5,42 | 32,52 |
| V60 x 60 x 8 | 60 | 8 | 8 | 7,09 | 42,54 |
| V65 x 65 x 6 | 65 | 6 | 9 | 5,91 | 35,46 |
| V65 x 65 x 8 | 65 | 8 | 9 | 7,73 | 46,38 |
| V70 x 70 x 6 | 70 | 6 | 9 | 6,38 | 38,28 |
| V70 x 70 x 7 | 70 | 7 | 9 | 7,38 | 44,28 |
| V75 x 75 x 6 | 75 | 6 | 9 | 6,85 | 41,1 |
| V75 x 75 x 8 | 75 | 8 | 9 | 8,99 | 53,94 |
| V80 x 80 x 6 | 80 | 6 | 10 | 7,34 | 44,04 |
| V80 x 80 x 8 | 80 | 8 | 10 | 9,63 | 57,78 |
| V80 x 80 x 10 | 80 | 10 | 10 | 11,9 | 71,4 |
| V90 x 90 x 7 | 90 | 7 | 11 | 9,61 | 57,66 |
| V90 x 90 x 8 | 90 | 8 | 11 | 10,9 | 65,4 |
| V90 x 90 x 9 | 90 | 9 | 11 | 12,2 | 73,2 |
| V90 x 90 x 10 | 90 | 10 | 11 | 15 | 90 |
| V100 x 100 x 8 | 100 | 8 | 12 | 12,2 | 73,2 |
| V100 x 100 x 10 | 100 | 10 | 12 | 15 | 90 |
| V100 x 100 x 12 | 100 | 12 | 12 | 17,8 | 106,8 |
| V120 x 120 x 8 | 120 | 8 | 13 | 14,7 | 88,2 |
| V120 x 120 x 10 | 120 | 10 | 13 | 18,2 | 109,2 |
| V120 x 120 x 12 | 120 | 12 | 13 | 21,6 | 129,6 |
| V125 x 125 x 8 | 125 | 8 | 13 | 15,3 | 91,8 |
| V125 x 125 x 10 | 125 | 10 | 13 | 19 | 114 |
| V125 x 125 x 12 | 125 | 12 | 13 | 22,6 | 135,6 |
| V150 x 150 x 10 | 150 | 10 | 16 | 23 | 138 |
| V150 x 150 x 12 | 150 | 12 | 16 | 27,3 | 163,8 |
| V150 x 150 x 15 | 150 | 15 | 16 | 33,8 | 202,8 |
| V180 x 180 x 15 | 180 | 15 | 18 | 40,9 | 245,4 |
| V180 x 180 x 18 | 180 | 18 | 18 | 48,6 | 291,6 |
| V200 x 200 x 16 | 200 | 16 | 18 | 48,5 | 291 |
| V200 x 200 x 20 | 200 | 20 | 18 | 59,9 | 359,4 |
| V200 x 200 x 24 | 200 | 24 | 18 | 71,1 | 426,6 |
| V250 x 250 x 28 | 250 | 28 | 18 | 104 | 624 |
| V250 x 250 x 35 | 250 | 35 | 18 | 128 | 768 |
Xin lưu ý: bảng tra này chỉ áp dụng cho các loại thép V có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng và có thể xác định được mác thép.
Tiêu chuẩn thép góc V phổ biến hiện nay
Tại nhà máy, kích thước thép hình V được sản xuất đa dạng, đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng hàng đầu trên thế giới bao gồm: ASTM A36, EN 10025, JIS G 3192, GB/T 706-2008…
Mua thép hình V đầy đủ kích thước, đảm bảo chất lượng tại VQK
Tôn Thép Vương Quân Khôi tự hào là một trong những đơn vị cung cấp thép hình V uy tín số 1 TPHCM. Ngoài sản phẩm chất lượng được nhập trực tiếp từ nhà máy, có giấy tờ, chứng từ rõ ràng, chúng tôi còn có nhiều ưu đãi, chiết khấu hấp dẫn. Liên hệ ngay với Vương Quân Khôi để được nhân viên tư vấn và báo giá thép hình V mới nhất nhận chiết khấu 5% ngay hôm nay.

Qua bài viết về kích thước thép hình V trên đây, Tôn Thép Vương Quân Khôi hy vọng rằng quý khách hàng đã chọn được vật liệu phù hợp với công trình. Đồng thời, dựa vào thông số kích thước của nhà máy, quý khách hàng dễ dàng phân biệt được sản phẩm chính hãng khi mua.





