Bảng Quy Cách, Kích Thước Thép I Mới Nhất

Thép I (hay còn gọi là I-beam) là loại thép tương đối phổ biến trong ngành xây dựng, kết cấu công trình nhờ vào khả năng chịu lực cao, chống uốn tốt. Chính vì sự phổ biến đó, thép I đúc được sản xuất với đa dạng các kích thước thép I khác nhau. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp cho quý khách hàng thông tin chi tiết về kích thước thép I mới nhất, đầy đủ nhất.

Nếu bạn đang cân nhắc tìm nhà cung cấp hép I uy tín, hãy đến với Tôn thép Vương Quân Khôi. Nhà máy tôn thép Vương Quân Khôi là đơn vị cung cấp tôn thép nói chung và thép I nói riêng với nhiều ưu thế nổi trội:

  • Thép I chính hãng, chất lượng và cam kết uy tín
  • Giá thành hợp lý, giá tốt nhất trên thị trường
  • Dịch vụ tận tình, tư vấn chu đáo 24/7 hoàn toàn miễn phí

Hãy liên hệ với chúng tôi để có thể thêm thông tin chi tiết về thép I và các sản phẩm tôn, thép khác!

Kích thước thép I mới nhất

Kích thước thép I rất đa dạng
Kích thước thép I rất đa dạng

Thép I có cấu tạo gồm hai cánh được nối với nhau bằng một thanh giữa tạo thành hình chữ I. Thành phần chủ yếu của thép chữ I là thép cacbon mạ kẽm hoặc thép hợp kim để đáp ứng yêu cầu về độ chịu lực và độ bền, tăng khả năng chống ăn mòn. Kích thước thép I cũng rất đa dạng để người dùng lựa chọn. 

Dưới đây là một số thông tin về tiêu chuẩn, chiều dài và kích thước thép I được Vương Quân Khôi cập nhật mới nhất.

1/ Kích thước thép I phổ biến hiện nay

Do đặc tính về hình dạng, thép I có khá nhiều thông số trong sản xuất. Tuy nhiên, về cơ bản, 3 thông số kích thước thép I quan trọng nhất là chiều dài, chiều cao thân vào chiều rộng cánh:

  • Chiều dài: 6000mm hoặc 12000mm
  • Chiều cao thân: 100 - 900mm
  • Chiều rộng cánh: 55 - 300mm
  • Chiều dày thân: 4,5 - 13mm
  • Chiều dày trung bình của cánh: 7,2 - 24mm 
  • Bán kính lượn bên trong: 7 - 22mm
  • Bán kính lượn cánh: 2,5 - 11mm

Thép I gồm các kích thước sau: Thép I100, I120, I148, I150, I194, I198, I200, I244, I248, I250, I250, I294, I298, I300, I340, I346, I350, I390, I396, I400, I440, I446, I450, I482, I488, I496, I500, I596, I582, I588, I594, I600, I692, I700, I792, I800, I900

2/ Tiêu chuẩn thép hình I

Thép I được sản xuất bằng công nghệ hiện đại, bằng biện pháp đúc hoặc hàn theo các tiêu chuẩn nghiêm ngặt như:

  • ASTM A6/A6M: Tiêu chuẩn chất lượng Mỹ trong sản xuất thép I.
  • EN 10034: Tiêu chuẩn chất lượng châu Âu trong sản xuất thép I.
  • JIS G 3192: Tiêu chuẩn chất lượng Nhật Bản trong sản xuất thép I.
  • GB/T 706-2008: Tiêu chuẩn chất lượng Trung Quốc trong sản xuất thép I.

Các tiêu chuẩn trên đều quy định các thông số kỹ thuật, kích thước, và tính chất cơ học của thép hình I để đảm bảo tính chính xác và đáp ứng các yêu cầu cụ thể trong các ứng dụng khác nhau. Khi mua và sử dụng thép hình I, cần lưu ý tuân thủ các tiêu chuẩn này để đảm bảo tính an toàn và hiệu quả trong việc sử dụng và xây dựng.

3/ Chiều dài cây thép chữ I

Chiều dài thép I thường được sản xuất theo cây 6m hoặc 12m
Chiều dài thép I thường được sản xuất theo cây 6m hoặc 12m

Tùy thuộc vào kích thước của thép hình I, tiêu chuẩn về độ dài của mỗi cây sẽ có sự khác biệt. Tuy nhiên, trong tiêu chuẩn độ dài phổ biến hiện tại, mỗi cây thép hình I chiều dài 6m hoặc 12m. Chiều dài này là phù hợp và đảm bảo khả năng ứng dụng với đa số các công trình. 

Khách hàng cũng có thể yêu cầu nhà máy sản xuất thép hình I với chiều dài cụ thể để thuận tiện hơn trong việc sử dụng, thi công tại các công trình. 

Bảng tra kích thước trọng lượng thép I mới nhất 2026

Thép I hiện nay được sản xuất với nhiều quy cách, độ dài khác nhau, dẫn đến sự khác biệt về trọng lượng. Tôn thép Vương Quân Khôi xin gửi đến quý khách hàng bảng tra kích thước trọng lượng thép I mới nhất, bao gồm:

  • Bảng tra kích thước thép I thông dụng tại các nhà máy
  • Bảng tra trọng lượng thép I đen
  • Bảng tra trọng lượng thép I mạ kẽm
  • Bảng tra trọng lượng kích thước thép I cán nóng

1/ Bảng tra kích thước thép chữ I thông dụng các nhà máy

Dưới đây là bảng tra kích thước thép chữ I thông dụng các nhà máy ở Việt Nam:

SẢN PHẨM Quy cách hàng hóa ( mm ) Chiều Dài Cây

( m/cây )

Trọng Lượng

( Kg/m )

Kích thước cạnh

( XxYmm )

Độ dày bụng T1 Độ dày cánh T2
Thép I100 I100x55 4.5 6.5 6m 9.46
Thép I120 I120x64 4.8 6.5 6m 11.5
Thép I148 I148x100 6 9 6m – 12m 21.1
Thép I150 I150x75 5 7 6m – 12m 14
Thép I194 I194x150 6 9 6m – 12m 30.6
Thép I198 I198x99 4.5 7 6m – 12m 18.2
Thép I200 I200x100 5.5 8 6m – 12m 21.3
Thép I244 I244x175 7 11 6m – 12m 44.1
Thép I248 I248x 124 5 8 6m – 12m 25.7
Thép I250 I250x125 6 9 6m – 12m 29.6
Thép I250 I250x175 7 11 6m – 12m 44.1
Thép I294 I294x200 8 12 6m – 12m 56.8
Thép I298 I298x149 5.5 8 6m – 12m 32
Thép I300 I300x150 6.5 9 6m – 12m 36.7
Thép I340 I340x250 9 14 6m – 12m 79.7
Thép I346 I346x174 6 9 6m – 12m 41.4
Thép I350 I350x175 7 11 6m – 12m 49.6
Thép I390 I390x300 10 16 6m – 12m 107
Thép I396 I396x199 7 11 6m – 12m 56.6
Thép I400 I400x200 8 13 6m – 12m 66
Thép I440 I440x300 11 18 6m – 12m 124
Thép I446 I446x199 8 12 6m – 12m 66.2
Thép I450 I450x200 9 14 6m – 12m 76
Thép I482 I482x300 11 15 6m – 12m 114
Thép I488 I488x300 11 18 6m – 12m 128
Thép I496 I496x199 9 14 6m – 12m 79.5
Thép I500 I500x200 10 16 6m – 12m 89.6
Thép I596 I596x199 10 15 6m – 12m 94.6
Thép I582 I582x300 12 17 6m – 12m 137
Thép I588 I588x300 12 20 6m – 12m 151
Thép I594 I594x302 14 23 6m – 12m 175
Thép I600 I600x200 11 17 6m – 12m 106
Thép I692 I692x300 13 20 6m – 12m 166
Thép I700 I700x300 13 24 6m – 12m 185
Thép I792 I792x300 14 22 6m – 12m 191
Thép I800 I800x300 14 26 6m – 12m 210
Thép I900 I900x300 16 18 6m – 12m 240

2/ Bảng tra trọng lượng thép I đen

Quý khách có thể tham khảo bảng tra trọng lượng thép I đen như sau:

STT Tên sản phẩm Độ dài

(m)

Trọng lượng

(kg)

1 I 100 x 55 x 4.5 x 7.2 6 55
2 I 120 x 64 x 4.8 x 7.3 6 62
3 I 150 x 75 x 5 x 7 12 168
4 I175 x 90 x 5.0 x 8.0 12 218,4
5 I 194 x 150 x 6 x 9 12 367,2
6 I198 x 99 x 4,5 x 7 12 218,4
7 I 200 x 100 x 5.5 x 8 12 260,4
8 I 250 x 125 x 6 x 9 12 355,2
9 I 248 x 124 x 5 x 8 12 308,4
10 I 298 x 149 x 5.5 x 8 12 384
11 I 300 x 150 x 6.5 x 9 12 440,4
12 I 346 x 174 x 6 x 9 12 496,8
13 I 350 x 175 x 7 x 11 12 595,2
14 I 396 x 199 x 7 x 11 12 679,2
15 I 400 x 200 x 8 x 13 12 792
16 I 450 x 200 x 9 x 14 12 912
17 I 496 x 199 x 9 x 14 12 954
18 I 500 x 200 x 10 x 16 12 1.075
19 I 596 x 199 x 10 x 15 12 1.135
20 I 600 x 200 x 11 x 17 12 1.272
21 I 900 x 300 x 16 x 26 12 2880
22 I 300 x150 x10x16 12 786
23 I 250 x 116 x 8 x 12 12 457,2
24 I 180 x 90 x 5.1 x 8 12 220,8
25 I 446 x 199 x 8 x 12 12 794,4
26 I200 x 100 x 5.5 x 8 12 255,6
27 I 700 x 300 x 13 x 24 12 2220

3/ Bảng tra trọng lượng thép I mạ kẽm

Bên cạnh thép I đen, bạn có thể xem bảng tra trọng lượng thép I mạ kẽm bên dưới:

Bảng trọng lượng, kích thước thép I mạ kẽm
Bảng trọng lượng, kích thước thép I mạ kẽm

4/ Bảng tra trọng lượng kích thước sắt I cán nóng

Tôn thép Vương Quân Khôi xin gửi đến quý khách hàng bảng tra trọng lượng kích thước sắt I cán nóng như sau:

KÍCH THƯỚC

(mm)

KÍCH THƯỚC CẠNH ĐỘ DÀY BỤNG KHỐI LƯỢNG (kg/m)
I100 x 55 x 4.5 55 4.5 9.47
I120 x 64 x 4.8 64 4.8 11.50
I150 x 75 x 5 x 7 75 5 14.00
I194 x 150 x 6 x 9 150 6 30.60
I200 x 100 x 5.5 x 8 100 5.5 21.30
I250 x 125 x 6 x 9 125 6 29.60
I294 x 200 x 8 x 12 200 8 56.80
I300 x 150 x 6.5 x 9 150 6.5 36.70
I350 x 175 x 7 x 11 175 7 49.60
I390 x 300 x 10 x 16 300 10 107.00

Mua thép I đa dạng kích thước, đảm bảo chất lượng, giá tốt tại Vương Quân Khôi

Thép hình I đa dạng về quy cách, chất liệu, phương pháp sản xuất và nguồn gốc, đảm bảo đáp ứng gần như mọi nhu cầu của khách hàng. Bài viết trên đây đã cung cấp các thông tin cơ bản về quy cách, kích thước thép I cũng như báo giá. Tuy nhiên, báo giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, để có được báo cáo chi tiết, bạn có thể liên hệ Tôn thép Vương Quân Khôi để được tư vấn trực tiếp 24/7 một cách chính xác nhất. 

Đại lý cung cấp thép I chất lượng, chính hãng, đa dạng kích thước
Đại lý cung cấp thép I chất lượng, chính hãng, đa dạng kích thước

Nhà máy tôn thép Vương Quân Khôi tự hào là đơn vị cung cấp tôn thép nói chung và thép I nói riêng chính hãng, uy tín với giá cả cạnh tranh. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận bảng kích thước thép I đầy đủ nhất và có cơ hội nhận được các ưu đãi lên đến 10% khi mua thép hình I tại cửa hàng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0567 000 999
zalo
Chat Zalo
zalo
Chat Zalo