Gò Vấp là quận có mật độ dân cư và nhà trọ vào loại cao nhất TP.HCM, kéo theo hàng nghìn xưởng may, xưởng giày da quy mô nhỏ nằm xen trong khu dân cư. Bên cạnh đó, các trục Phan Văn Trị, Nguyễn Kiệm, Lê Đức Thọ đang mọc thêm nhiều chung cư mới. Tôn Thép VQK cập nhật giá thép ống mỗi ngày cho khu vực này, giao tận xưởng, tận nhà trọ, đủ CO CQ, báo giá nhanh trong 5 phút.
Bảng giá thép ống Gò Vấp hôm nay theo từng loại
Giá ống thép tại Gò Vấp đổi theo loại ống, đường kính, độ dày và số lượng mua. Dưới đây là ba bảng giá Tôn Thép VQK cập nhật riêng cho Gò Vấp.
Giá thép ống mạ kẽm tại Quận Gò Vấp
Dùng nhiều để đi đường nước cho các dãy nhà trọ và căn hộ mới dọc Phan Văn Trị, Nguyễn Kiệm.
| Đường kính (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây 6m) |
| D16 | 1.5 | 3.22 | 16.500 | 53.100 |
| D21.2 | 1.4 | 4.10 | 16.500 | 67.700 |
| D21.2 | 2.0 | 5.68 | 16.500 | 93.700 |
| D27 | 1.6 | 6.01 | 16.500 | 99.200 |
| D27 | 2.3 | 8.41 | 16.500 | 138.700 |
| D34 | 1.8 | 8.58 | 16.500 | 141.500 |
| D34 | 2.5 | 11.65 | 16.500 | 192.300 |
| D42 | 2.0 | 11.84 | 16.500 | 195.300 |
| D42 | 2.8 | 16.24 | 16.500 | 268.000 |
| D49 | 2.5 | 17.20 | 16.500 | 283.800 |
| D60 | 2.8 | 23.70 | 16.500 | 391.000 |
| D76 | 3.0 | 32.40 | 16.500 | 534.600 |
| D90 | 3.2 | 41.09 | 16.500 | 678.000 |
Giá thép ống đen tại Quận Gò Vấp
Giá rẻ, dễ hàn cắt, được các xưởng may, giày da khu Gò Vấp dùng để làm khung máy, giá treo quần áo, kệ chứa vải.
| Đường kính (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây 6m) |
| D10.2 | 1.0 | 1.36 | 14.600 | 19.900 |
| D13.5 | 1.2 | 2.18 | 14.600 | 31.900 |
| D17 | 1.2 | 2.81 | 14.600 | 41.000 |
| D21.2 | 1.4 | 4.10 | 14.600 | 59.900 |
| D21.2 | 1.8 | 5.17 | 14.600 | 75.500 |
| D27 | 1.5 | 5.66 | 14.600 | 82.600 |
| D27 | 2.0 | 7.40 | 14.600 | 108.000 |
| D34 | 1.8 | 8.58 | 14.600 | 125.200 |
| D34 | 2.3 | 10.79 | 14.600 | 157.500 |
| D42 | 2.0 | 11.84 | 14.600 | 172.800 |
| D49 | 2.3 | 15.89 | 14.600 | 232.000 |
Giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng tại Quận Gò Vấp
Chịu gỉ tốt nhất, hợp cho đường ống PCCC chung cư mới hoặc khung mái, hàng rào ngoài trời của xưởng sản xuất.
| Đường kính (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây 6m) |
| D27 | 2.3 | 8.41 | 18.600 | 156.300 |
| D34 | 2.6 | 12.08 | 18.600 | 224.700 |
| D42 | 2.6 | 15.16 | 18.600 | 281.900 |
| D49 | 3.0 | 20.42 | 18.600 | 379.800 |
| D60 | 3.0 | 25.30 | 18.600 | 470.600 |
| D60 | 3.6 | 30.04 | 18.600 | 558.800 |
| D76 | 3.6 | 38.56 | 18.600 | 717.200 |
| D90 | 4.0 | 50.90 | 18.600 | 946.700 |
| D114 | 4.5 | 72.91 | 18.600 | 1.356.200 |
Bảng giá chỉ mang tính tham khảo, giá thực tế có thể thay đổi theo thị trường. Giá chưa gồm phí vận chuyển và VAT.
Khu vực giao hàng ở Gò Vấp
Vì phần lớn xưởng và nhà trọ nằm trong hẻm, Tôn Thép VQK dùng xe tải nhỏ hoặc xe máy chở hàng cho các đơn ở An Nhơn, Gò Vấp, An Hội Đông, còn xe tải trung phục vụ khu chung cư dọc Phan Văn Trị, Nguyễn Kiệm nơi đường lớn hơn. Đặt hàng buổi sáng thường nhận được trong ngày.

| Phường | Tuyến đường tiêu biểu | Hạng mục hay lắp |
| Hạnh Thông | Chợ Gò Vấp, Quang Trung | Sửa nước, khung cửa nhà phố |
| An Nhơn | Khu xưởng may, giày da | Khung máy, giá treo hàng |
| Gò Vấp | Trung tâm hành chính | Sửa nước, lan can nhà trọ |
| An Hội Đông | Khu dân cư đông đúc | Đường nước nhà trọ, chung cư mini |
| Thông Tây Hội | Gần sân bay Tân Sơn Nhất | Ống nước, PCCC chung cư mới |
| An Hội Tây | Giáp Tân Bình | Khung xưởng nhỏ, nhà phố mặt tiền |
Ngoài Gò Vấp, Tôn Thép VQK còn giao hàng đến Quận 12, Tân Bình, Bình Thạnh và khu vực lân cận.
Ứng dụng ống thép tại Quận Gò Vấp
Với đặc thù xưởng nhỏ và nhà trọ dày đặc ở Gò Vấp, nhiều khách hàng lần đầu mua thép ống thường lúng túng không biết chọn đường kính bao nhiêu, độ dày bao nhiêu là đủ. Bảng dưới đây tổng hợp nhanh các hạng mục phổ biến nhất tại Gò Vấp cùng quy cách khuyến nghị đi kèm, để khách chỉ cần đọc một dòng là chọn được đúng loại ống cần mua.

| Hạng mục | Loại ống nên dùng | Đường kính khuyến nghị | Độ dày khuyến nghị |
| Khung máy may, máy vắt sổ | Thép ống đen | D21.2 – D27 | 1.4 – 1.8 mm |
| Giá treo hàng, kệ chứa vải | Thép ống đen | D27 – D34 | 1.5 – 2.0 mm |
| Đường ống nước chính vào nhà trọ | Thép ống mạ kẽm | D34 – D42 | 2.0 – 2.3 mm |
| Đường ống nước nhánh vào từng phòng | Thép ống mạ kẽm | D21.2 – D27 | 1.4 – 1.8 mm |
| Lan can, cầu thang nhà trọ nhiều tầng | Thép ống mạ kẽm | D27 – D34 | 1.8 – 2.3 mm |
| Khung hàng rào, cổng sắt nhà phố | Thép ống đen | D21.2 – D34 | 1.4 – 2.0 mm |
| Đường ống PCCC chung cư | Thép ống mạ kẽm nhúng nóng | D60 trở lên | Từ 3.0 mm |
| Khung mái tôn xưởng nhỏ | Thép ống mạ kẽm nhúng nóng | D42 – D76 | 2.6 – 3.6 mm |
Nếu công trình có nhiều hạng mục cùng lúc, khách có thể gửi bản vẽ hoặc mô tả chi tiết để Tôn Thép VQK tư vấn gộp đơn hàng, vừa tiết kiệm thời gian đặt hàng nhiều lần vừa dễ tính chiết khấu theo tổng khối lượng.
Vì sao chọn Tôn Thép VQK tại Gò Vấp
- Đủ quy cách ống thép nhỏ cho xưởng gia đình: từ D10.2 đến D49 luôn có sẵn, không phải đặt hàng chờ nhập.
- Giá ống thép cập nhật mỗi sáng: chủ xưởng, chủ trọ chốt giá nhanh trong 5 phút.
- CO, CQ đầy đủ, xuất VAT khi khách cần làm hồ sơ sửa chữa hay vay vốn.
- Xe nhỏ luồn hẻm tốt: quen đường các hẻm xưởng may, khu nhà trọ đông đúc.
- Chiết khấu cho chủ trọ, chủ xưởng mua định kỳ khi sửa nhiều phòng, nhiều máy cùng lúc.
- Tư vấn đúng cỡ ống theo từng hạng mục, tránh mua dư hoặc thiếu.

Câu hỏi thường gặp về thép ống tại Quận Gò Vấp
Cần báo giá thép ống cho xưởng nhỏ, nhà trọ hay chung cư tại Gò Vấp? Liên hệ Tôn Thép VQK để được tư vấn và báo giá nhanh, giao tận nơi.





