Đồng Nai tập trung nhiều khu công nghiệp và công trình dân dụng nên nhu cầu ống thép cho nhà xưởng, khung mái và kết cấu tiền chế luôn ở mức cao. Tôn Thép VQK phân phối ống thép Hoa Sen phi 21 - 168, đa dạng độ dày, sẵn kho, xuất đúng quy cách, hỗ trợ CO, CQ và giao hàng tận nơi trong tỉnh.
Bảng giá thép ống Hoa Sen tại Đồng Nai hôm nay 12/10/2026
Giá ống thép Hoa Sen tại Đồng Nai được tính theo kg và xác nhận dựa trên trọng lượng cân thực tế trước khi giao hàng. Mức giá sẽ điều chỉnh theo biến động thị trường thép tại thời điểm đặt mua.
- Ống thép tròn mạ kẽm Hoa Sen từ 23.300 VNĐ/kg
- Ống thép tròn nhúng kẽm nóng Hoa Sen từ 26.300 VNĐ/kg
Chi phí cụ thể phụ thuộc vào quy cách phi 21 - 168, độ dày yêu cầu, số lượng đặt hàng và địa điểm giao như Biên Hòa, Long Thành, Nhơn Trạch, Trảng Bom hoặc các khu công nghiệp trên địa bàn Đồng Nai.
Bảng giá thép ống tròn mạ kẽm Hoa Sen tại Đồng Nai
| ĐK ngoài (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (đ/kg) | Giá (đ/cây) |
| Ø21 | 0.9 | 2.80 | 23.300 | 65.240 |
| Ø21 | 1.0 | 3.10 | 23.300 | 72.230 |
| Ø21 | 1.2 | 3.60 | 23.300 | 83.880 |
| Ø27 | 1.0 | 4.30 | 23.300 | 100.190 |
| Ø27 | 1.2 | 5.10 | 23.300 | 118.830 |
| Ø27 | 1.4 | 5.80 | 23.300 | 135.140 |
| Ø34 | 1.0 | 5.40 | 23.300 | 125.820 |
| Ø34 | 1.2 | 6.50 | 23.300 | 151.450 |
| Ø34 | 1.4 | 7.50 | 23.300 | 174.750 |
| Ø34 | 1.8 | 9.10 | 23.300 | 212.030 |
| Ø42 | 1.2 | 8.40 | 23.300 | 195.720 |
| Ø42 | 1.4 | 9.80 | 23.300 | 228.340 |
| Ø42 | 1.8 | 11.70 | 23.300 | 272.610 |
| Ø42 | 2.0 | 12.60 | 23.300 | 293.580 |
| Ø49 | 1.8 | 14.60 | 23.300 | 340.180 |
| Ø49 | 2.0 | 15.70 | 23.300 | 365.810 |
| Ø49 | 2.2 | 16.20 | 23.300 | 377.460 |
| Ø60 | 2.0 | 20.50 | 23.300 | 477.650 |
| Ø60 | 2.3 | 21.90 | 23.300 | 510.270 |
| Ø60 | 2.5 | 22.30 | 23.300 | 519.590 |
| Ø76 | 2.0 | 26.10 | 23.300 | 608.130 |
| Ø76 | 2.5 | 32.20 | 23.300 | 750.260 |
| Ø90 | 2.5 | 38.40 | 23.300 | 894.720 |
| Ø114 | 2.5 | 48.90 | 23.300 | 1.139.370 |
| Ø114 | 3.0 | 57.80 | 23.300 | 1.346.740 |
| Ø140 | 3.0 | 71.50 | 23.300 | 1.665.950 |
| Ø168 | 3.5 | 95.20 | 23.300 | 2.218.160 |
Bảng giá thép ống tròn mạ kẽm nhúng nóng Hoa Sen tại Đồng Nai
| ĐK ngoài (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (đ/kg) | Giá (đ/cây) |
| Ø21 | 0.9 | 2.80 | 26.300 | 73.640 |
| Ø21 | 1.0 | 3.10 | 26.300 | 81.530 |
| Ø21 | 1.2 | 3.60 | 26.300 | 94.680 |
| Ø27 | 1.0 | 4.30 | 26.300 | 113.090 |
| Ø27 | 1.2 | 5.10 | 26.300 | 134.130 |
| Ø27 | 1.4 | 5.80 | 26.300 | 152.540 |
| Ø34 | 1.0 | 5.40 | 26.300 | 142.020 |
| Ø34 | 1.2 | 6.50 | 26.300 | 170.950 |
| Ø34 | 1.4 | 7.50 | 26.300 | 197.250 |
| Ø34 | 1.8 | 9.10 | 26.300 | 239.330 |
| Ø42 | 1.2 | 8.40 | 26.300 | 220.920 |
| Ø42 | 1.4 | 9.80 | 26.300 | 257.740 |
| Ø42 | 1.8 | 11.70 | 26.300 | 307.710 |
| Ø42 | 2.0 | 12.60 | 26.300 | 331.380 |
| Ø49 | 1.8 | 14.60 | 26.300 | 383.980 |
| Ø49 | 2.0 | 15.70 | 26.300 | 412.910 |
| Ø49 | 2.2 | 16.20 | 26.300 | 426.060 |
| Ø60 | 2.0 | 20.50 | 26.300 | 539.150 |
| Ø60 | 2.3 | 21.90 | 26.300 | 575.970 |
| Ø60 | 2.5 | 22.30 | 26.300 | 586.490 |
| Ø76 | 2.0 | 26.10 | 26.300 | 686.430 |
| Ø76 | 2.5 | 32.20 | 26.300 | 846.860 |
| Ø90 | 2.5 | 38.40 | 26.300 | 1.009.920 |
| Ø114 | 2.5 | 48.90 | 26.300 | 1.286.070 |
| Ø114 | 3.0 | 57.80 | 26.300 | 1.520.140 |
| Ø140 | 3.0 | 71.50 | 26.300 | 1.880.450 |
| Ø168 | 3.5 | 95.20 | 26.300 | 2.503.760 |
Lưu ý báo giá
- Giá tính theo kg và cân thực tế khi xuất kho, không tính ước lượng theo cây
- Mỗi quy cách phi 21 - 168 và từng độ dày sẽ có đơn giá khác nhau
- Đơn hàng giao về KCN (Amata, Long Thành, Nhơn Trạch…) cần báo rõ địa chỉ để tính phí vận chuyển
- Số lượng đặt mua lớn thường có mức giá tốt hơn so với đơn lẻ
- Giá có thể thay đổi theo thời điểm chốt đơn trong ngày
- Nếu cần CO, CQ hoặc hóa đơn VAT phải thông báo trước khi xuất hàng
KHÁCH HÀNG DỰ ÁN - NHÀ THẦU - XƯỞNG, CÔNG TY SẢN XUẤT (MUA THƯỜNG XUYÊN) sẽ được áp dụng CHÍNH SÁCH GIÁ ƯU ĐÃI RIÊNG.
Vui lòng LIÊN HỆ TRỰC TIẾP để nhận BÁO GIÁ TỐT NHẤT theo số lượng và tiến độ đặt hàng.
Tôn Thép VQK - Nguồn ống thép Hoa Sen ổn định cho công trình tại Đồng Nai
Đồng Nai sở hữu nhiều khu công nghiệp lớn như Amata, Long Thành, Nhơn Trạch, Trảng Bom nên nhu cầu ống thép phục vụ nhà xưởng, kho vận và nhà tiền chế luôn ở mức cao. Chủ đầu tư thường ưu tiên đơn vị có sẵn hàng, giao đúng tiến độ và đảm bảo đủ độ dày theo yêu cầu kỹ thuật.
Tôn Thép VQK cung cấp ống thép mạ kẽm Hoa Sen trực tiếp, đáp ứng nhanh cho cả công trình dân dụng lẫn dự án công nghiệp quy mô lớn trên địa bàn tỉnh.
- Phân phối ống thép mạ kẽm và nhúng kẽm nóng chính hãng
- Đa dạng đường kính từ phi 21 đến phi 168
- Cân thực tế khi xuất kho, báo giá minh bạch theo kg
- Chuẩn bị CO, CQ theo lô cho công trình cần hồ sơ nghiệm thu
- Giao hàng đến Biên Hòa, Long Thành, Nhơn Trạch và các KCN
- Hỗ trợ tư vấn chọn quy cách phù hợp với từng hạng mục thi công

Làm việc trực tiếp với Tôn Thép VQK giúp khách hàng tại Đồng Nai chủ động nguồn vật tư, kiểm soát chi phí rõ ràng và đảm bảo tiến độ xây dựng không bị gián đoạn.
Câu hỏi thường gặp (FAQ) về giá thép ống Hoa Sen tại Đồng Nai
Tùy theo khối lượng và địa điểm giao như Biên Hòa, Long Thành hay Nhơn Trạch, chi phí vận chuyển có thể đã bao gồm hoặc tách riêng. Khi nhận báo giá nên hỏi rõ phần này để tính tổng chi phí chính xác.
Giá phụ thuộc vào độ dày đặt sản xuất, loại mạ (mạ kẽm thường hay nhúng kẽm nóng), tổng số kg và thời điểm chốt đơn.
Với đơn hàng công trình hoặc đặt riêng độ dày theo yêu cầu, thông thường sẽ cần xác nhận đơn và có thể đặt cọc để giữ giá và giữ hàng.
Nếu hàng có sẵn kho, thời gian giao thường trong ngày hoặc theo lịch hẹn. Với đơn số lượng lớn, thời gian sẽ được thông báo cụ thể khi xác nhận đơn.
Khách hàng có thể kiểm tra quy cách, độ dày và phiếu cân thực tế trước khi ký nhận để đảm bảo đúng theo thỏa thuận.
Hình ảnh giao hàng thép ống Hoa Sen tại Đồng Nai




Nhu cầu sử dụng thép ống Hoa Sen tại Đồng Nai
Đồng Nai là tỉnh công nghiệp trọng điểm với nhiều KCN như Amata, Biên Hòa 1–2, Nhơn Trạch, Long Thành. Việc xây dựng mới và mở rộng nhà xưởng, kho logistics làm nhu cầu ống thép cho khung kết cấu, kèo mái và hệ thống chịu lực luôn duy trì ở mức cao, đặc biệt các dòng phi trung và phi lớn.
Khu vực Long Thành và vùng lân cận sân bay đang phát triển mạnh hạ tầng và dịch vụ, kéo theo nhu cầu nhà tiền chế, kho bãi và công trình phụ trợ. Ống thép mạ kẽm và nhúng kẽm nóng được ưu tiên để đảm bảo độ bền lâu dài.
Tại Biên Hòa, Trảng Bom, nhu cầu dân dụng cũng tăng với các hạng mục mái che, sàn lửng, hàng rào và cải tạo nhà ở. Các công trình này thường cần ống phi nhỏ và trung, yêu cầu hàng sẵn kho để thi công nhanh.

So sánh ống thép Hoa Sen với các thương hiệu khác
Trên thị trường hiện nay có nhiều thương hiệu ống thép mạ kẽm, tuy nhiên chất lượng, độ ổn định và chính sách hậu mãi có sự khác biệt rõ ràng. Việc so sánh cụ thể giúp chủ đầu tư và nhà thầu lựa chọn đúng sản phẩm phù hợp với công trình.
| Tiêu chí | Ống thép Hoa Sen | Thương hiệu phổ thông |
| Thương hiệu | Uy tín lâu năm, nhận diện rõ ràng | Ít tên tuổi hoặc sản xuất nhỏ lẻ |
| Lớp mạ kẽm | Đồng đều, bề mặt sáng, độ bám tốt | Có thể không đồng đều, dễ xỉn màu |
| Độ dày thực tế | Sản xuất theo quy chuẩn, sai số thấp | Sai số độ dày có thể cao hơn |
| Quy cách | Đầy đủ phi 21 – 168 | Có thể hạn chế quy cách |
| Hồ sơ CO, CQ | Hỗ trợ theo lô khi công trình yêu cầu | Không phải đơn vị nào cũng có |
| Tính ổn định nguồn hàng | Chủ động, đáp ứng đơn lớn | Có thể thiếu hàng khi thị trường biến động |
Nhìn chung, ống thép Hoa Sen có lợi thế về thương hiệu, độ ổn định chất lượng và khả năng cung ứng số lượng lớn. Để đảm bảo mua đúng hàng chính hãng, đủ quy cách và giá theo kg minh bạch, khách hàng nên làm việc với đơn vị phân phối trực tiếp như Tôn Thép VQK. Hàng sẵn kho, hỗ trợ CO, CQ và giao tận công trình giúp chủ đầu tư yên tâm về tiến độ và chất lượng.
Tôn Thép VQK cung cấp ống thép Hoa Sen chính hãng tại Đồng Nai, giá ưu đãi, hỗ trợ vận chuyển nhanh:





