Cập nhật giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát tại Bình Thuận mới nhất 2026. Bảng giá chi tiết, ưu điểm, ứng dụng và đại lý phân phối chính hãng.
Nhu cầu thép hộp mạ kẽm Hòa Phát của các công trình tại Bình Thuận
Trong những năm gần đây, Bình Thuận nổi lên là một trong những khu vực phát triển mạnh về công nghiệp - năng lượng - hạ tầng du lịch tại Nam Trung Bộ. Từ các dự án điện gió, điện mặt trời đến khu dân cư, KCN, tất cả đều đòi hỏi nguồn vật liệu chất lượng cao, đặc biệt là thép hộp mạ kẽm Hòa Phát.
Một số dự án tiêu biểu tại Bình Thuận có thể kể đến như: cao tốc Dầu Giây - Phan Thiết, cảng tổng hợp Vĩnh Tân, cụm điện gió Tuy Phong - Bắc Bình, khu công nghiệp Hàm Kiệm I & II, cùng khu đô thị du lịch Phan Thiết Sea View.

Sản phẩm được đánh giá là lựa chọn hàng đầu cho các công trình cần độ bền, khả năng chống gỉ và tuổi thọ cao. Chính vì vậy, nhu cầu sử dụng thép hộp mạ kẽm Hòa Phát tại Bình Thuận đang tăng đều qua từng năm, đặc biệt ở các khu vực như Phan Thiết, Hàm Thuận Bắc, Tuy Phong và La Gi.
Tìm Hiểu Về Thép Hộp Mạ Kẽm Hòa Phát - Đặc Điểm Và Ứng Dụng
Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát là sản phẩm được sản xuất từ thép đen sau đó phủ lớp kẽm nhúng nóng hoặc mạ kẽm điện phân để bảo vệ bề mặt khỏi ăn mòn và rỉ sét. Các loại thép hộp phổ biến gồm: Thép hộp vuông kích thước từ 12x12, 20x20, 50x50, 100x100 mm; thép hộp chữ nhật 30x60, 50x100, 100x200 mm...
Ưu điểm nổi bật của thép hộp mạ kẽm Hòa Phát
- Chống rỉ sét vượt trội nhờ lớp kẽm bảo vệ bề mặt, thép chịu được điều kiện khí hậu khắc nghiệt của vùng biển Bình Thuận.
- Tuổi thọ cao, bền gấp 2-3 lần so với thép hộp đen thông thường.
- Bề mặt sáng bóng, dễ gia công.
- Sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đạt TCVN, JIS G3444, ASTM A500.

Ứng dụng thực tế tại Bình Thuận
- Ngành năng lượng: dùng làm khung giá đỡ pin năng lượng mặt trời, cột đỡ turbine gió.
- Xây dựng dân dụng: cổng, hàng rào, khung mái che, xưởng sản xuất.
- Hạ tầng công nghiệp - du lịch: khu nghỉ dưỡng, nhà máy, bãi xe, hệ thống lan can ven biển.
Giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát tại Bình Thuận hiện nay như thế nào?
Hiện nay, giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát tại Bình Thuận dao động trong khoảng 19.700 - 21.000 VNĐ/kg tùy loại và độ dày, giảm nhẹ khoảng 200 - 500 VNĐ/kg so với tháng trước. Nguyên nhân chủ yếu do giá kẽm và thép cuộn cán nóng (HRC) trên thị trường quốc tế ổn định, cùng với chi phí vận chuyển nội vùng giảm khi thời tiết thuận lợi và giá nhiên liệu hạ.
Ngoài ra, nhu cầu xây dựng tại Bình Thuận đang tạm thời chững lại khi một số dự án du lịch và năng lượng lớn như NovaWorld Phan Thiết, Tổ hợp điện gió - điện mặt trời Tuy Phong bước vào giai đoạn hoàn thiện, làm giảm áp lực tiêu thụ vật liệu.
Trong thời gian tới, giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát tại Khánh Hòa được dự báo sẽ giữ ở mức ổn định hoặc giảm nhẹ 1-2%, trước khi có thể tăng trở lại vào đầu mùa xây dựng năm sau. Đối với các công trình đang thi công, có thể tận dụng giai đoạn giá giảm này để nhập hàng, giúp tiết kiệm chi phí và chủ động nguồn vật liệu.
Bảng giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát tại Bình Thuận hôm nay.
Cập nhật nhanh bảng giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát tại Bình Thuận mới nhất 12/10/2026 từ tôn thép VQK, giá dao động từ 19.400 - 20.700 VNĐ/kg tùy theo độ dày và loại.
Thép hộp vuông mạ kẽm Hòa Phát tại Bình Thuận
| Quy cách | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá (VNĐ/kg) | Giá (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| 14x14 | 0.8 | 1.97 | 20.700 | 40.800 |
| 14x14 | 0.9 | 2.19 | 20.700 | 45.300 |
| 14x14 | 1 | 2.41 | 20.700 | 49.900 |
| 14x14 | 1.1 | 2.63 | 20.700 | 54.400 |
| 14x14 | 1.2 | 2.84 | 20.700 | 58.800 |
| 14x14 | 1.4 | 3.25 | 20.200 | 65.700 |
| 16x16 | 0.8 | 2.27 | 20.700 | 47.000 |
| 16x16 | 0.9 | 2.53 | 20.700 | 52.400 |
| 16x16 | 1 | 2.79 | 20.700 | 57.800 |
| 16x16 | 1.1 | 03.04 | 20.700 | 62.900 |
| 16x16 | 1.2 | 3.29 | 20.700 | 68.100 |
| 16x16 | 1.4 | 3.78 | 20.200 | 76.400 |
| 20x20 | 0.8 | 2.87 | 20.700 | 59.400 |
| 20x20 | 0.9 | 3.21 | 20.700 | 66.400 |
| 20x20 | 1 | 3.54 | 20.700 | 73.300 |
| 20x20 | 1.1 | 3.87 | 20.700 | 80.100 |
| 20x20 | 1.2 | 4.2 | 20.700 | 86.900 |
| 20x20 | 1.4 | 4.83 | 20.200 | 97.600 |
| 20x20 | 1.8 | 06.05 | 19.700 | 119.200 |
| 20x20 | 2 | 6.63 | 19.700 | 130.600 |
| 25x25 | 0.8 | 3.62 | 20.700 | 74.900 |
| 25x25 | 0.9 | 04.06 | 20.700 | 84.000 |
| 25x25 | 1 | 4.48 | 20.700 | 92.700 |
| 25x25 | 1.1 | 4.91 | 20.700 | 101.600 |
| 25x25 | 1.2 | 5.33 | 20.700 | 110.300 |
| 25x25 | 1.4 | 6.15 | 20.200 | 124.200 |
| 25x25 | 1.8 | 7.75 | 19.700 | 152.700 |
| 25x25 | 2 | 8.52 | 19.700 | 167.800 |
| 30x30 | 0.8 | 4.38 | 20.700 | 90.700 |
| 30x30 | 0.9 | 4.9 | 20.700 | 101.400 |
| 30x30 | 1 | 5.43 | 20.700 | 112.400 |
| 30x30 | 1.1 | 5.94 | 20.700 | 123.000 |
| 30x30 | 1.2 | 6.46 | 20.700 | 133.700 |
| 30x30 | 1.4 | 7.47 | 20.200 | 150.900 |
| 30x30 | 1.8 | 9.44 | 19.700 | 186.000 |
| 30x30 | 2 | 10.4 | 19.700 | 204.900 |
| 40x40 | 0.9 | 6.6 | 20.700 | 136.600 |
| 40x40 | 1 | 7.31 | 20.700 | 151.300 |
| 40x40 | 1.1 | 08.02 | 20.700 | 166.000 |
| 40x40 | 1.2 | 8.72 | 20.700 | 180.500 |
| 40x40 | 1.4 | 10.11 | 20.200 | 204.200 |
| 40x40 | 1.8 | 12.83 | 19.700 | 252.800 |
| 40x40 | 2 | 14.17 | 19.700 | 279.100 |
| 50x50 | 1 | 9.19 | 20.700 | 190.200 |
| 50x50 | 1.1 | 10.09 | 20.700 | 208.900 |
| 50x50 | 1.2 | 10.98 | 20.700 | 227.300 |
| 50x50 | 1.4 | 12.74 | 20.200 | 257.300 |
| 50x50 | 1.8 | 16.22 | 19.700 | 319.500 |
| 50x50 | 2 | 17.94 | 19.700 | 353.400 |
| 60x60 | 1 | 11.08 | 20.700 | 229.400 |
| 60x60 | 1.1 | 12.16 | 20.700 | 251.700 |
| 60x60 | 1.2 | 13.24 | 20.700 | 274.100 |
| 60x60 | 1.4 | 15.38 | 20.200 | 310.700 |
| 60x60 | 1.8 | 19.61 | 19.700 | 386.300 |
| 60x60 | 2 | 21.7 | 19.700 | 427.500 |
| 75x75 | 1.4 | 19.34 | 20.200 | 390.700 |
| 75x75 | 1.8 | 24.7 | 19.700 | 486.600 |
| 75x75 | 2 | 27.36 | 19.700 | 539.000 |
| 90x90 | 1.4 | 23.3 | 20.200 | 470.700 |
| 90x90 | 1.8 | 29.79 | 19.700 | 586.900 |
| 90x90 | 2 | 33.01 | 19.700 | 650.300 |
| 100x100 | 1.8 | 33.18 | 19.700 | 653.600 |
| 100x100 | 2 | 36.78 | 19.700 | 724.600 |
Thép hộp chữ nhật mạ kẽm Hòa Phát tại Bình Thuận
| Quy cách | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá (VNĐ/kg) | Giá (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| 13x26 | 0.8 | 2.79 | 20.600 | 57.500 |
| 13x26 | 0.9 | 3.12 | 20.600 | 64.300 |
| 13x26 | 1 | 3.45 | 20.600 | 71.100 |
| 13x26 | 1.1 | 3.77 | 20.600 | 77.700 |
| 13x26 | 1.2 | 04.08 | 20.600 | 84.000 |
| 13x26 | 1.4 | 4.7 | 20.100 | 94.500 |
| 20x40 | 0.8 | 4.38 | 20.600 | 90.200 |
| 20x40 | 0.9 | 4.9 | 20.600 | 100.900 |
| 20x40 | 1 | 5.43 | 20.600 | 111.900 |
| 20x40 | 1.1 | 5.94 | 20.600 | 122.400 |
| 20x40 | 1.2 | 6.46 | 20.600 | 133.100 |
| 20x40 | 1.4 | 7.47 | 20.100 | 150.100 |
| 20x40 | 1.8 | 9.44 | 19.400 | 183.100 |
| 20x40 | 2 | 10.4 | 19.400 | 201.800 |
| 25x50 | 0.8 | 5.51 | 20.600 | 113.500 |
| 25x50 | 0.9 | 6.18 | 20.600 | 127.300 |
| 25x50 | 1 | 6.84 | 20.600 | 140.900 |
| 25x50 | 1.1 | 7.5 | 20.600 | 154.500 |
| 25x50 | 1.2 | 8.15 | 20.600 | 167.900 |
| 25x50 | 1.4 | 9.45 | 20.100 | 189.900 |
| 25x50 | 1.8 | 11.98 | 19.400 | 232.400 |
| 25x50 | 2 | 13.23 | 19.400 | 256.700 |
| 30x60 | 0.9 | 7.45 | 20.600 | 153.500 |
| 30x60 | 1 | 8.25 | 20.600 | 170.000 |
| 30x60 | 1.1 | 09.05 | 20.600 | 186.400 |
| 30x60 | 1.2 | 9.85 | 20.600 | 202.900 |
| 30x60 | 1.4 | 11.43 | 20.100 | 229.700 |
| 30x60 | 1.8 | 14.53 | 19.400 | 281.900 |
| 30x60 | 2 | 16.05 | 19.400 | 311.400 |
| 40x80 | 1 | 11.8 | 20.600 | 228.200 |
| 40x80 | 1.1 | 12.16 | 20.600 | 250.500 |
| 40x80 | 1.2 | 13.24 | 20.600 | 272.700 |
| 40x80 | 1.4 | 15.38 | 20.100 | 309.100 |
| 40x80 | 1.8 | 19.61 | 19.400 | 380.400 |
| 40x80 | 2 | 21.7 | 19.400 | 421.000 |
| 50x100 | 1.2 | 16.63 | 20.600 | 342.600 |
| 50x100 | 1.4 | 19.34 | 20.100 | 388.700 |
| 50x100 | 1.8 | 24.7 | 19.400 | 479.200 |
| 50x100 | 2 | 27.36 | 19.400 | 530.800 |
| 60x120 | 1.4 | 23.3 | 20.100 | 468.300 |
| 60x120 | 1.8 | 29.79 | 19.400 | 577.900 |
| 60x120 | 2 | 33.01 | 19.400 | 640.400 |
| 30x90 | 1.2 | 13.24 | 20.600 | 272.700 |
| 30x90 | 1.4 | 15.38 | 20.100 | 309.100 |
| 30x90 | 1.8 | 19.61 | 19.400 | 380.400 |
Lưu ý báo giá
- Bảng báo giá thép không cố định, có thể thay đổi tùy theo biến động giá cả thị trường.
- Giá áp dụng cho toàn tỉnh Bình Thuận, gồm Phan Thiết, La Gi, Tuy Phong, Bắc Bình, Hàm Thuận Bắc, Hàm Thuận Nam, Hàm Tân, Tánh Linh, Đức Linh, Phú Quý.
- Giá chưa bao gồm 10% VAT và chi phí vận chuyển.
- Hỗ trợ gia công (cắt, hàn, mạ) theo yêu cầu công trình.
- Chiết khấu đến 10% cho đơn hàng số lượng lớn.
Quy trình sản xuất thép hộp mạ kẽm Hòa Phát đạt chuẩn chất lượng

Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn trong nước và quốc tế. Quy trình cụ thể gồm các bước chính sau:
- Chuẩn bị nguyên liệu: Sử dụng thép cuộn cán nóng hoặc cán nguội chất lượng cao từ nhà máy Hòa Phát Dung Quất.
- Cán tạo hình: Thép được đưa qua hệ thống con lăn để tạo hình vuông hoặc chữ nhật theo kích thước quy chuẩn.
- Hàn kín mối: Ứng dụng công nghệ hàn cao tần (HF) giúp mối hàn bền, kín và đảm bảo tính thẩm mỹ.
- Tẩy rửa bề mặt: Loại bỏ hoàn toàn dầu mỡ, bụi bẩn, oxit để tăng độ bám dính cho lớp mạ.
- Mạ kẽm nhúng nóng: Thép được nhúng trong bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C, tạo lớp phủ bảo vệ đồng đều, bám chắc và chống gỉ sét hiệu quả.
- Làm nguội và kiểm tra: Sản phẩm được làm nguội tự nhiên, sau đó kiểm định về độ dày lớp mạ, độ bóng, độ cứng và độ chính xác kích thước.
- Cắt và đóng gói: Thép hộp được cắt theo chiều dài tiêu chuẩn (thường 6m), in logo Hòa Phát và đóng gói theo lô trước khi xuất xưởng.
Đại Lý Phân Phối Thép Hộp Mạ Kẽm Hòa Phát Tại Bình Thuận – Tôn Thép Vương Quân Khôi
Khách hàng đang tìm đơn vị cung cấp thép hộp mạ kẽm Hòa Phát chính hãng tại Bình Thuận, Tôn Thép Vương Quân Khôi là lựa chọn đáng tin cậy.
Lý do nên chọn Vương Quân Khôi
- Nhà phân phối cấp 1 của Hòa Phát, có giấy chứng nhận CO, CQ rõ ràng.
- Kho hàng đa dạng quy cách, luôn sẵn hàng tại TP.HCM và chi nhánh Bình Thuận.
- Giá cạnh tranh, vận chuyển nhanh tận công trình.
- Dịch vụ chuyên nghiệp, tư vấn chọn loại thép phù hợp, hỗ trợ xuất hóa đơn VAT, chiết khấu cao cho đại lý nhỏ.

Chính sách giao hàng
- Giao hàng miễn phí tại Phan Thiết, Hàm Thuận Bắc, La Gi, Tuy Phong cho đơn hàng ≥ 5 tấn.
- Giao nhanh 24-48h kể từ khi chốt đơn.
- Hỗ trợ bốc xếp tận nơi và kiểm tra chất lượng hàng hóa trước khi nhận.





