Cập nhật giá thép hộp đen Hòa Phát tại Phú Yên hôm nay. Tìm hiểu ứng dụng, ưu điểm và địa chỉ mua chính hãng - Tôn Thép Vương Quân Khôi.
Xu hướng sử dụng thép hộp đen Hòa Phát tại Phú Yên
Phú Yên đang phát triển mạnh mẽ hạ tầng giao thông, khu công nghiệp và khu đô thị mới, đặc biệt quanh các thành phố Tuy Hòa, Đông Hòa và Sông Cầu. Nhu cầu xây dựng nhà xưởng, kho bãi, cầu cống và nhà dân dụng ngày càng tăng, kéo theo việc tìm kiếm vật liệu thép chất lượng cao.
Trong đó, thép hộp đen Hòa Phát được ưa chuộng nhờ độ bền, khả năng chịu lực cao, đồng thời có giá thành hợp lý so với thép mạ kẽm. Nhiều nhà thầu tại Phú Yên chọn loại thép này cho khung nhà xưởng, kết cấu cột kèo và các công trình cơ khí yêu cầu chịu tải trọng lớn.

Thép hộp đen Hòa Phát là gì? Phân loại và ưu điểm
Thép hộp đen Hòa Phát là loại thép hình vuông hoặc chữ nhật, không mạ kẽm, được hàn chắc chắn theo công nghệ hiện đại. Dù không phủ lớp bảo vệ chống gỉ, thép vẫn đảm bảo độ cứng cao và ổn định cho kết cấu công trình.
Phân loại phổ biến:
- Hộp vuông: 14x14mm - 200x200mm.
- Hộp chữ nhật: 20x40mm - 100x200mm.
Ưu điểm nổi bật:
- Chi phí thấp hơn so với thép mạ kẽm.
- Chịu lực tốt, bền vững theo thời gian.
- Dễ gia công và hàn nối, thuận tiện trong thi công.
- Kích thước đồng bộ, đảm bảo tính chính xác và ổn định cho công trình.

Nhờ những ưu điểm này, thép hộp đen Hòa Phát là lựa chọn phổ biến cho nhà xưởng, cổng, khung sắt cầu thang và kết cấu cơ khí tại Phú Yên.
Giá thép hộp đen Hòa Phát tại Phú Yên hôm nay bao nhiêu?
Theo thông tin từ Tôn Thép Vương Quân Khôi, giá thép hộp đen Hòa Phát tại Phú Yên dao động từ 18.600 VNĐ/kg, tùy theo quy cách, độ dày và số lượng đặt mua.
Một số yếu tố ảnh hưởng giá:
- Diễn biến giá phôi thép trên thị trường quốc tế.
- Chi phí vận chuyển từ nhà máy đến Phú Yên.
- Mùa vụ xây dựng - khi nhu cầu tăng, giá thép có thể điều chỉnh tăng nhẹ.
- Chính sách chiết khấu của đại lý phân phối theo số lượng.
Mức giá này được đánh giá là hợp lý, phù hợp với các công trình vừa và nhỏ đến quy mô công nghiệp.
Bảng báo giá thép hộp đen Hòa Phát tại Phú Yên 12/10/2026
Giá thép hộp đen Hòa Phát hiện nay dao động chỉ từ 18.400 VNĐ/kg, giá thấp hơn so với mặt bằng chung. Dưới đây là bảng giá thép hộp đen Hòa Phát tại Phú Yên được cập nhật mới nhất 12/10/2026 từ tôn thép VQK:
Thép hộp chữ nhật đen Hòa Phát tại Phú Yên
| Quy cách | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá (VNĐ/cây) |
| 13x26 | 0.8 | 2.79 | 51.300 |
| 0.9 | 3.12 | 57.400 | |
| 1 | 3.45 | 63.500 | |
| 1.1 | 3.77 | 69.400 | |
| 1.2 | 4.08 | 75.100 | |
| 1.4 | 4.7 | 86.500 | |
| 20x40 | 0.8 | 4.38 | 80.600 |
| 0.9 | 4.9 | 90.200 | |
| 1 | 5.43 | 99.900 | |
| 1.1 | 5.94 | 109.300 | |
| 1.2 | 6.46 | 118.900 | |
| 1.4 | 7.47 | 137.400 | |
| 1.8 | 9.44 | 173.700 | |
| 2 | 10.4 | 191.400 | |
| 25x50 | 0.8 | 5.51 | 101.400 |
| 0.9 | 6.18 | 113.700 | |
| 1 | 6.84 | 125.900 | |
| 1.1 | 7.5 | 138.000 | |
| 1.2 | 8.15 | 150.000 | |
| 1.4 | 9.45 | 173.900 | |
| 1.8 | 11.98 | 220.400 | |
| 2 | 13.23 | 243.400 | |
| 30x60 | 0.9 | 7.45 | 137.100 |
| 1 | 8.25 | 151.800 | |
| 1.1 | 09.05 | 166.500 | |
| 1.2 | 9.85 | 181.200 | |
| 1.4 | 11.43 | 210.300 | |
| 1.8 | 14.53 | 267.400 | |
| 2 | 16.05 | 295.300 | |
| 40x80 | 1 | 11.08 | 203.900 |
| 1.1 | 12.16 | 223.700 | |
| 1.2 | 13.24 | 243.600 | |
| 1.4 | 15.38 | 283.000 | |
| 1.8 | 19.61 | 360.800 | |
| 2 | 21.7 | 399.300 | |
| 50x100 | 1.2 | 16.63 | 306.000 |
| 1.4 | 19.34 | 355.900 | |
| 1.8 | 24.7 | 454.500 | |
| 2 | 27.36 | 503.400 | |
| 60x120 | 1.4 | 23.3 | 428.700 |
| 1.8 | 29.79 | 548.100 | |
| 2 | 33.01 | 607.400 | |
| 30x90 | 1.2 | 13.24 | 243.600 |
| 1.4 | 15.38 | 283.000 | |
| 1.8 | 19.61 | 360.800 |
Thép hộp vuông đen Hòa Phát tại Phú Yên
| Quy cách | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá (VNĐ/cây) |
| 14x14 | 0.8 | 1.97 | 36.200 |
| 0.9 | 2.19 | 40.300 | |
| 1 | 2.41 | 44.300 | |
| 1.1 | 2.63 | 48.400 | |
| 1.2 | 2.84 | 52.300 | |
| 1.4 | 3.25 | 59.800 | |
| 16x16 | 0.8 | 2.27 | 41.800 |
| 0.9 | 2.53 | 46.600 | |
| 1 | 2.79 | 51.300 | |
| 1.1 | 3.04 | 55.900 | |
| 1.2 | 3.29 | 60.500 | |
| 1.4 | 3.78 | 69.600 | |
| 20x20 | 0.8 | 2.87 | 52.800 |
| 0.9 | 3.21 | 59.100 | |
| 1 | 3.54 | 65.100 | |
| 1.1 | 3.87 | 71.200 | |
| 1.2 | 4.2 | 77.300 | |
| 1.4 | 4.83 | 88.900 | |
| 1.8 | 6.05 | 111.300 | |
| 2 | 6.63 | 122.000 | |
| 25x25 | 0.8 | 3.62 | 66.600 |
| 0.9 | 4.06 | 74.700 | |
| 1 | 4.48 | 82.400 | |
| 1.1 | 4.91 | 90.300 | |
| 1.2 | 5.33 | 98.100 | |
| 1.4 | 6.15 | 113.200 | |
| 1.8 | 7.75 | 142.600 | |
| 2 | 8.52 | 156.800 | |
| 30x30 | 0.8 | 4.38 | 80.600 |
| 0.9 | 4.9 | 90.200 | |
| 1 | 5.43 | 99.900 | |
| 1.1 | 5.94 | 109.300 | |
| 1.2 | 6.46 | 118.900 | |
| 1.4 | 7.47 | 137.400 | |
| 1.8 | 9.44 | 173.700 | |
| 2 | 10.4 | 191.400 | |
| 40x40 | 0.9 | 6.6 | 121.400 |
| 1 | 7.31 | 134.500 | |
| 1.1 | 8.02 | 147.600 | |
| 1.2 | 8.72 | 160.400 | |
| 1.4 | 10.11 | 186.000 | |
| 1.8 | 12.83 | 236.100 | |
| 2 | 14.17 | 260.700 | |
| 50x50 | 1 | 9.19 | 169.100 |
| 1.1 | 10.09 | 185.700 | |
| 1.2 | 10.98 | 202.000 | |
| 1.4 | 12.74 | 234.400 | |
| 1.8 | 16.22 | 298.400 | |
| 2 | 17.94 | 330.100 | |
| 60x60 | 1 | 11.08 | 203.900 |
| 1.1 | 12.16 | 223.700 | |
| 1.2 | 13.24 | 243.600 | |
| 1.4 | 15.38 | 283.000 | |
| 1.8 | 19.61 | 360.800 | |
| 2 | 21.7 | 399.300 | |
| 75x75 | 1.4 | 19.34 | 355.900 |
| 1.8 | 24.7 | 454.500 | |
| 2 | 27.36 | 503.400 | |
| 90x90 | 1.4 | 23.3 | 428.700 |
| 1.8 | 29.79 | 548.100 | |
| 2 | 33.01 | 607.400 | |
| 100x100 | 1.8 | 33.18 | 610.500 |
| 2 | 36.78 | 676.800 |
Lưu ý báo giá
Bảng giá áp dụng toàn khu vực tỉnh Phú Yên, bao gồm TP. Tuy Hòa, TX. Đông Hòa, TX. Sông Cầu, huyện Tuy An, huyện Phú Hòa, huyện Tây Hòa, huyện Sơn Hòa, huyện Sông Hinh, huyện Đồng Xuân.
- Báo giá chưa bao gồm VAT 10% và chi phí vận chuyển.
- Chiết khấu 5-10% cho đơn hàng trên 50 triệu VNĐ.
- Hỗ trợ đổi trả nếu hàng không đúng quy cách cam kết.
Bảng giá thép hộp đen Hòa Phát tại Phú Yên chỉ mang tính chất tham khảo, liên hệ ngay với tôn thép VQK để nhận báo giá mới nhất.
So sánh thép hộp Hòa Phát và Hoa Sen, nên chọn loại nào cho công trình?
Giữa thép hộp Hòa Phát và Hoa Sen, cả hai đều là thương hiệu lớn, tuy nhiên Hòa Phát vượt trội hơn về độ bền, tiêu chuẩn kỹ thuật và uy tín trong các công trình quy mô lớn. Hòa Phát sở hữu dây chuyền sản xuất khép kín, lớp mạ kẽm dày giúp chống ăn mòn và gỉ sét tốt hơn, đặc biệt phù hợp với khí hậu ẩm, gần biển như miền Tây.

Trong khi đó, thép hộp Hoa Sen có ưu điểm về giá thành cạnh tranh và bề mặt sáng đẹp, nhưng độ dày lớp kẽm và khả năng chịu lực chưa bằng Hòa Phát. Vì vậy, đối với công trình dân dụng và công nghiệp cần tuổi thọ cao, Hòa Phát là lựa chọn đáng tin cậy và hiệu quả lâu dài hơn.
Đại lý phân phối thép hộp đen Hòa Phát tại Phú Yên - Tôn Thép Vương Quân Khôi
Tôn Thép Vương Quân Khôi là đại lý uy tín cung cấp thép hộp đen Hòa Phát tại Phú Yên, đảm bảo:
- Hàng chính hãng 100%, đầy đủ CO, CQ.
- Giá cạnh tranh, ưu đãi số lượng lớn.
- Vận chuyển nhanh chóng tới TP. Tuy Hòa, Đông Hòa, Sông Cầu và các huyện lân cận.
- Tư vấn chuyên nghiệp, chọn đúng quy cách thép phù hợp công trình.

Liên hệ ngay để nhận bảng giá thép hộp đen Hòa Phát Phú Yên mới nhất và hỗ trợ đặt hàng nhanh chóng.





