Cập nhật bảng giá thép hộp đen Hòa Phát tại Cần Thơ hôm nay. Sản phẩm chính hãng, giao tận công trình - Đại lý uy tín Tôn Thép Vương Quân Khôi.
Xu hướng sử dụng thép hộp đen Hòa Phát tại Cần Thơ hiện nay
Cần Thơ là trung tâm kinh tế và đô thị lớn nhất miền Tây hiện đang chứng kiến tốc độ phát triển mạnh mẽ của hạ tầng xây dựng, thương mại và công nghiệp. Từ các KCN ở Thốt Nốt, Cái Răng, Bình Thủy cho đến những công trình dân dụng nội ô, nhu cầu sử dụng thép hộp đen Hòa Phát tại Cần Thơ ngày càng tăng cao.

Vật liệu này không chỉ phổ biến trong xây dựng nhà ở, nhà xưởng, khung mái, mà còn được dùng nhiều trong cơ khí chế tạo, trang trí nội thất, bàn ghế sắt, lan can, khung cửa… Nhờ đặc tính bền, chắc, dễ hàn, dễ gia công, thép hộp đen Hòa Phát trở thành lựa chọn tối ưu cho các công trình đòi hỏi tính ổn định lâu dài.
Ngoài ra, giá thép hộp đen tại Cần Thơ tương đối cạnh tranh so với các tỉnh lân cận do gần kho hàng trung chuyển và có chi phí vận chuyển thấp, đây là lợi thế giúp nhiều doanh nghiệp tiết kiệm đáng kể chi phí vật liệu.
Đặc điểm và phân loại thép hộp đen Hòa Phát
Thép hộp đen Hòa Phát là loại thép hộp không mạ kẽm, có màu đen nguyên bản từ thép cán nguội. Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng như JIS G3444 (Nhật Bản), ASTM A500 (Hoa Kỳ) và TCVN 3783 (Việt Nam).

Phân loại phổ biến:
- Thép hộp đen vuông: Kích thước 12x12 - 90x90mm.
- Thép hộp đen chữ nhật: Kích thước 20x40 - 60x120mm.
Ưu điểm vượt trội:
- Cấu trúc chắc chắn, chịu lực cao, không cong vênh.
- Bề mặt đồng nhất, dễ sơn phủ hoặc hàn nối.
- Trọng lượng nhẹ hơn so với thép hình, giúp thi công nhanh.
- Giá thành thấp hơn thép mạ kẽm nhưng vẫn đảm bảo độ bền trong môi trường khô ráo.
Hiện nay, thép hộp đen Hòa Phát tại Cần Thơ có giá bao nhiêu 1kg?
Giá thép hộp đen Hòa Phát tại Cần Thơ hiện dao động khoảng 18.700 VNĐ/kg tùy kích thước và độ dày. Mức giá có thể biến động tăng hoặc giảm tùy theo chi phí phôi thép, năng lượng, vận chuyển từ kho về công trình và nhu cầu xây dựng tại địa phương. Khi nhu cầu xây dựng, nhà xưởng tăng, giá thường có xu hướng tăng theo và ngược lại.
Dự báo trong thời gian ngắn tới, giá thép hộp đen Hòa Phát tại Cần Thơ nhiều khả năng giữ ổn định hoặc tăng nhẹ nếu chi phí nguyên liệu tiếp tục tăng. Lời khuyên là nên kiểm tra báo giá theo ngày, làm rõ đã bao gồm vận chuyển chưa, và so sánh từ 2-3 đại lý để đảm bảo chốt giá tốt và đúng chuẩn hàng chính hãng.

Bảng giá thép hộp đen Hòa Phát tại Cần Thơ cập nhật mới nhất
Bảng giá thép hộp đen Hòa Phát tại Cần Thơ hôm nay được cập nhật mới nhất 12/10/2026 tại tôn thép VQK, cam kết giá rẻ hơn 2-3% so với thị trường, dao động chỉ từ 18.500 VNĐ/kg.
Thép hộp chữ nhật đen Hòa Phát tại Cần Thơ
| Quy cách | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá (VNĐ/cây) |
| 13x26 | 0.8 | 2.79 | 51.600 |
| 0.9 | 3.12 | 57.700 | |
| 1 | 3.45 | 63.800 | |
| 1.1 | 3.77 | 69.700 | |
| 1.2 | 4.08 | 75.500 | |
| 1.4 | 4.7 | 87.000 | |
| 20x40 | 0.8 | 4.38 | 81.000 |
| 0.9 | 4.9 | 90.700 | |
| 1 | 5.43 | 100.500 | |
| 1.1 | 5.94 | 109.900 | |
| 1.2 | 6.46 | 119.500 | |
| 1.4 | 7.47 | 138.200 | |
| 1.8 | 9.44 | 174.600 | |
| 2 | 10.4 | 192.400 | |
| 25x50 | 0.8 | 5.51 | 101.900 |
| 0.9 | 6.18 | 114.300 | |
| 1 | 6.84 | 126.500 | |
| 1.1 | 7.5 | 138.800 | |
| 1.2 | 8.15 | 150.800 | |
| 1.4 | 9.45 | 174.800 | |
| 1.8 | 11.98 | 221.600 | |
| 2 | 13.23 | 244.800 | |
| 30x60 | 0.9 | 7.45 | 137.800 |
| 1 | 8.25 | 152.600 | |
| 1.1 | 09.05 | 167.400 | |
| 1.2 | 9.85 | 182.200 | |
| 1.4 | 11.43 | 211.500 | |
| 1.8 | 14.53 | 268.800 | |
| 2 | 16.05 | 296.900 | |
| 40x80 | 1 | 11.08 | 205.000 |
| 1.1 | 12.16 | 225.000 | |
| 1.2 | 13.24 | 244.900 | |
| 1.4 | 15.38 | 284.500 | |
| 1.8 | 19.61 | 362.800 | |
| 2 | 21.7 | 401.500 | |
| 50x100 | 1.2 | 16.63 | 307.700 |
| 1.4 | 19.34 | 357.800 | |
| 1.8 | 24.7 | 457.000 | |
| 2 | 27.36 | 506.200 | |
| 60x120 | 1.4 | 23.3 | 431.100 |
| 1.8 | 29.79 | 551.100 | |
| 2 | 33.01 | 610.700 | |
| 30x90 | 1.2 | 13.24 | 244.900 |
| 1.4 | 15.38 | 284.500 | |
| 1.8 | 19.61 | 362.800 |
Thép hộp vuông đen Hòa Phát tại Cần Thơ
| Quy cách | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá (VNĐ/cây) |
| 14x14 | 0.8 | 1.97 | 36.400 |
| 0.9 | 2.19 | 40.500 | |
| 1 | 2.41 | 44.600 | |
| 1.1 | 2.63 | 48.700 | |
| 1.2 | 2.84 | 52.500 | |
| 1.4 | 3.25 | 60.100 | |
| 16x16 | 0.8 | 2.27 | 42.000 |
| 0.9 | 2.53 | 46.800 | |
| 1 | 2.79 | 51.600 | |
| 1.1 | 3.04 | 56.200 | |
| 1.2 | 3.29 | 60.900 | |
| 1.4 | 3.78 | 69.900 | |
| 20x20 | 0.8 | 2.87 | 53.100 |
| 0.9 | 3.21 | 59.400 | |
| 1 | 3.54 | 65.500 | |
| 1.1 | 3.87 | 71.600 | |
| 1.2 | 4.2 | 77.700 | |
| 1.4 | 4.83 | 89.400 | |
| 1.8 | 6.05 | 111.900 | |
| 2 | 6.63 | 122.700 | |
| 25x25 | 0.8 | 3.62 | 67.000 |
| 0.9 | 4.06 | 75.100 | |
| 1 | 4.48 | 82.900 | |
| 1.1 | 4.91 | 90.800 | |
| 1.2 | 5.33 | 98.600 | |
| 1.4 | 6.15 | 113.800 | |
| 1.8 | 7.75 | 143.400 | |
| 2 | 8.52 | 157.600 | |
| 30x30 | 0.8 | 4.38 | 81.000 |
| 0.9 | 4.9 | 90.700 | |
| 1 | 5.43 | 100.500 | |
| 1.1 | 5.94 | 109.900 | |
| 1.2 | 6.46 | 119.500 | |
| 1.4 | 7.47 | 138.200 | |
| 1.8 | 9.44 | 174.600 | |
| 2 | 10.4 | 192.400 | |
| 40x40 | 0.9 | 6.6 | 122.100 |
| 1 | 7.31 | 135.200 | |
| 1.1 | 8.02 | 148.400 | |
| 1.2 | 8.72 | 161.300 | |
| 1.4 | 10.11 | 187.000 | |
| 1.8 | 12.83 | 237.400 | |
| 2 | 14.17 | 262.100 | |
| 50x50 | 1 | 9.19 | 170.000 |
| 1.1 | 10.09 | 186.700 | |
| 1.2 | 10.98 | 203.100 | |
| 1.4 | 12.74 | 235.700 | |
| 1.8 | 16.22 | 300.100 | |
| 2 | 17.94 | 331.900 | |
| 60x60 | 1 | 11.08 | 205.000 |
| 1.1 | 12.16 | 225.000 | |
| 1.2 | 13.24 | 244.900 | |
| 1.4 | 15.38 | 284.500 | |
| 1.8 | 19.61 | 362.800 | |
| 2 | 21.7 | 401.500 | |
| 75x75 | 1.4 | 19.34 | 357.800 |
| 1.8 | 24.7 | 457.000 | |
| 2 | 27.36 | 506.200 | |
| 90x90 | 1.4 | 23.3 | 431.100 |
| 1.8 | 29.79 | 551.100 | |
| 2 | 33.01 | 610.700 | |
| 100x100 | 1.8 | 33.18 | 613.800 |
| 2 | 36.78 | 680.400 |
Lưu ý báo giá:
- Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, thay đổi theo biến động thị trường.
- Giá thành chưa bao gồm thuế VAT 10% và phí vận chuyển.
- Chiết khấu đến 10% cho đơn hàng số lượng lớn.
- Hỗ trợ đổi trả hàng nhanh chóng khi sản phẩm bị lỗi hoặc sai quy cách.
Liên hệ ngay với tôn thép VQK để nhận báo giá thép hộp đen Hòa Phát tại Cần Thơ mới nhất cùng nhiều ưu đãi hấp dẫn khác!
Tips kiểm tra thép hộp đen Hòa Phát chính hãng
Chữ in trên thân thép
- Rõ nét, đầy đủ thông tin: HÒA PHÁT – loại hộp – kích thước – chiều dài – tiêu chuẩn – ngày sản xuất.
- Nếu chữ in mờ, sai chính tả hoặc thiếu thông tin → nghi ngờ là hàng giả.

Đai thép
- Dập nổi chữ HÒA PHÁT trên đai.
- Có hai cặp vết xé đặc trưng do ngoàm đóng đai.
Đầu cắt thép
- Gọn gàng, không xù xì, không lệch mép.
- Ít sắt cạnh, không méo mó.
Tổng thể thân thép
- Bề mặt thép đều màu, không rỉ sét nặng.
- Cạnh cắt sắc, không bị biến dạng.
Nhà phân phối thép hộp đen Hòa Phát tại Cần Thơ - Tôn Thép Vương Quân Khôi
Khách hàng đang cần tìm đơn vị cung cấp thép hộp đen Hòa Phát tại Cần Thơ uy tín, Tôn Thép Vương Quân Khôi là lựa chọn hàng đầu với hơn 10 năm kinh nghiệm trong phân phối vật liệu xây dựng và thép Hòa Phát chính hãng.

Lý do nên chọn Vương Quân Khôi:
- Nhà phân phối ủy quyền của Hòa Phát, đảm bảo hàng chính hãng 100%.
- Giá trực tiếp từ nhà máy, không qua trung gian.
- Giao hàng tận nơi, nhanh chóng tại Cần Thơ gồm Quận Ninh Kiều, Cái Răng, Bình Thủy, Ô Môn, Thốt Nốt, Phong Điền, Cờ Đỏ, Thới Lai, Vĩnh Thạnh.
- Cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CO, CQ), hóa đơn VAT rõ ràng.
- Tư vấn miễn phí, hỗ trợ kỹ thuật - cắt quy cách theo yêu cầu công trình.





