Tại Quận 7, thép hình được ứng dụng nhiều trong nâng tầng nhà phố, thi công khung sàn, quán cà phê, văn phòng và các công trình dịch vụ. Với đặc thù khu vực đông dân, đường nhỏ, khách hàng ưu tiên nhà cung cấp uy tín, vật tư chất lượng, báo giá minh bạch và phương án giao hàng linh hoạt, đảm bảo tiến độ công trình.
Tôn Thép VQK - Địa chỉ cung ứng thép hình Quận 7 uy tín
Tại Quận 7, nhiều công trình nhà phố, văn phòng, quán kinh doanh và căn hộ dịch vụ gặp hạn chế về không gian và thời gian vận chuyển, nhất là các tuyến hẻm nhỏ. Vì vậy, đơn vị cung cấp thép hình cần có phương án giao hàng linh hoạt, đảm bảo đúng tiến độ mà không làm gián đoạn thi công.
Việc tư vấn chọn đúng loại thép I, H, U, V theo kết cấu công trình giúp khách hàng tối ưu chi phí, đảm bảo an toàn và tránh lãng phí vật tư trong quá trình thi công.
Nguồn hàng ổn định, báo giá minh bạch và chứng từ đầy đủ là yếu tố quan trọng giúp khách hàng tại Quận 7 yên tâm triển khai dự án, đặc biệt với những công trình cần nghiệm thu nhanh và quản lý chi phí rõ ràng.

Báo giá thép hình tại Quận 7 - Cập nhật mới nhất hôm nay
Giá thép hình tại Quận 7 thường thay đổi theo nguồn cung, chi phí vận chuyển và nhu cầu thi công thực tế. Việc cập nhật bảng giá mới nhất giúp khách hàng dự trù chi phí chính xác và đảm bảo tiến độ công trình.
- Thép hình I: dao động từ 16.800 - 19.500 VNĐ/kg
- Thép hình H: dao động từ 18.000 - 19.800 VNĐ/kg
- Thép hình U: dao động từ 15.200 - 22.800 VNĐ/kg
- Thép hình V: dao động từ 18.200 - 21.800 VNĐ/kg
Lưu ý: Giá chỉ mang tính tham khảo, chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển. Giá thực tế có thể thay đổi tùy theo số lượng đặt hàng, vị trí giao nhận và thời điểm mua tại Quận 7.
Bảng giá thép hình I tại Quận 7 mới nhất
| Quy cách | Xuất xứ | Kg/cây | Giá cây 6m (VNĐ) |
| I100 x 55 x 4 | NK | 45,0 | 725.000 |
| I100 x 55 x 4.5 | An Khánh | 45,0 | 710.000 |
| I120 x 65 x 4.5 | NK | 54,0 | 855.000 |
| I120 x 65 x 4.5 | An Khánh | 54,0 | 840.000 |
| I150 x 75 x 5 x 7 | An Khánh | 84,0 | 1.405.000 |
| I150 x 75 x 5 x 7 | POSCO | 84,0 | 1.545.000 |
| I198 x 99 x 4.5 x 7 | POSCO | 109,2 | 1.975.000 |
| I200 x 100 x 5.5 x 8 | POSCO | 127,8 | 2.200.000 |
| I248 x 124 x 5 x 8 | POSCO | 154,2 | 2.745.000 |
| I250 x 125 x 6 x 9 | POSCO | 177,6 | 2.985.000 |
| I300 x 150 x 6.5 x 9 | POSCO | 220,2 | 3.675.000 |
| I350 x 175 x 7 x 11 | POSCO | 297,6 | 4.995.000 |
| I400 x 200 x 8 x 13 | POSCO | 396,0 | 6.565.000 |
| I500 x 200 x 10 x 16 | POSCO | 537,6 | 9.260.000 |
| I700 x 300 x 13 x 24 | POSCO | 1.110,0 | 19.820.000 |
Bảng giá thép hình H tại Quận 7 hôm nay
| Quy cách | Xuất xứ | Kg/cây | Giá cây 6m (VNĐ) |
| H100 x 100 x 6 x 8 | POSCO | 103,2 | 1.845.000 |
| H125 x 125 x 6.5 x 9 | POSCO | 142,8 | 2.525.000 |
| H148 x 100 x 6 x 9 | POSCO | 130,2 | 2.305.000 |
| H150 x 150 x 7 x 10 | POSCO | 189,0 | 3.165.000 |
| H194 x 150 x 6 x 9 | POSCO | 183,6 | 3.225.000 |
| H200 x 200 x 8 x 12 | POSCO | 299,4 | 4.965.000 |
| H244 x 175 x 7 x 11 | POSCO | 264,6 | 4.605.000 |
| H250 x 250 x 9 x 14 | POSCO | 434,4 | 7.470.000 |
| H294 x 200 x 8 x 12 | POSCO | 340,8 | 5.875.000 |
| H300 x 300 x 10 x 15 | POSCO | 564,0 | 9.665.000 |
| H350 x 350 x 12 x 19 | POSCO | 822,0 | 14.030.000 |
| H340 x 250 x 9 x 14 | POSCO | 478,2 | 8.165.000 |
| H390 x 300 x 10 x 16 | POSCO | 642,0 | 10.925.000 |
| H400 x 400 x 13 x 21 | POSCO | 1.032,0 | 18.030.000 |
| H440 x 300 x 11 x 18 | POSCO | 744,0 | 12.995.000 |
Bảng giá thép hình U tại Quận 7 ngày 12/10/2026
| Quy cách | Xuất xứ | Kg/cây | Giá cây 6m (VNĐ) |
| U40 x 2.5 | VN | 9,0 | 210.000 |
| U50 x 25 x 3 | VN | 13,5 | 278.000 |
| U50 x 4.5 | VN | 20,0 | 428.000 |
| U60-65 x 35 x 3 | VN | 17,0 | 328.000 |
| U60-65 x 35 x 4.5 | VN | 30,0 | 570.000 |
| U80 x 40 x 3 | VN | 22,5 | 398.000 |
| U80 x 40 x 4 | VN | 30,5 | 548.000 |
| U100 x 45 x 3.5 | VN | 31,5 | 558.000 |
| U100 x 45 x 4 | VN | 35,0 | 548.000 |
| U100 x 45 x 5 | VN | 45,0 | 790.000 |
| U100 x 50 x 5.5 | VN | 52,0 | 910.000 |
| U120 x 50 x 4 | VN | 41,0 | 730.000 |
| U120 x 52 x 5 | VN | 54,0 | 960.000 |
| U140 x 60 x 4 | VN | 54,0 | 890.000 |
| U140 x 60 x 5 | VN | 64,0 | 1.130.000 |
| U150 x 75 x 6,5 | VN | 111,6 | 1.940.000 |
| U160 x 60 x 5 | VN | 71,5 | 1.265.000 |
| U160 x 60 x 5.5 | VN | 81,0 | 1.415.000 |
| U180 x 65 x 5.5 | NK | 90,0 | 1.665.000 |
| U180 x 70 x 7 | NK | 112,0 | 2.095.000 |
| U200 x 65 x 5.5 | NK | 102,0 | 1.905.000 |
| U200 x 75 x 9 | NK | 155,0 | 2.715.000 |
Bảng giá thép hình V tại Quận 7 mới nhất
| Quy cách | Độ dày | Kg/cây | V đen | V mạ kẽm |
| V25x25 | 2 | 5,0 | 93.000 | 113.000 |
| V25x25 | 2.5 | 5,4 | 99.000 | 122.000 |
| V30x30 | 2.5 | 6,3 | 117.000 | 145.000 |
| V40x40 | 3 | 11,0 | 197.000 | 244.000 |
| V50x50 | 4 | 17,0 | 298.000 | 367.000 |
| V63x63 | 5 | 27,5 | 474.000 | 588.000 |
| V70x70 | 6 | 36,0 | 604.000 | 754.000 |
| V75x75 | 6 | 39,0 | 654.000 | 824.000 |
| V80x80 | 8 | 55,0 | 928.000 | 1.160.000 |
Lưu ý báo giá:
- Giá sắt hình tham khảo, chưa gồm VAT và phí vận chuyển.
- Giá thay đổi theo số lượng, quy cách và xuất xứ thép.
- Phí vận chuyển tùy vị trí và loại xe, có thể linh hoạt theo tuyến đường.
- Đơn hàng lớn hoặc gấp liên hệ trước để được báo giá và lịch giao nhanh.
- Hỗ trợ đầy đủ chứng từ CO-CQ và hóa đơn VAT khi nghiệm thu.
Cách nhận biết thép hình chính hãng khi mua tại Quận 7
Tại Quận 7, khi mua thép hình I, H, U, V cho các công trình nhà phố, văn phòng hay căn hộ dịch vụ, việc chọn đúng thép chính hãng giúp đảm bảo độ bền, an toàn và tránh phát sinh chi phí sửa chữa. Khách hàng cần lưu ý các đặc điểm nhận biết thép thật để yên tâm triển khai dự án.
Cách nhận biết thép hình chính hãng:
- Kiểm tra nhãn mác và tem xuất xứ rõ ràng từ Posco, An Khánh, Á Châu.
- So sánh trọng lượng thực tế với thông số kỹ thuật trên bảng quy cách.
- Xem xét bề mặt thép: thép chính hãng có bề mặt nhẵn, không gỉ sét, không méo mó hay vết nứt.
- Yêu cầu chứng từ CO-CQ và hóa đơn VAT đầy đủ khi nhận hàng.
- Mua tại đại lý uy tín, có kho hàng sẵn và giao hàng đúng tiến độ tại Quận 7.
Cập nhật: Các loại thép hình trên thị trường hiện nay.

Hình ảnh giao thép hình tại Quận 7 của Tôn Thép VQK




Nhu cầu sử dụng thép hình tại Quận 7
Tại Quận 7, nhu cầu sử dụng thép hình I, H, U, V tăng mạnh do quận có nhiều nhà phố, căn hộ dịch vụ, văn phòng và cửa hàng kinh doanh. Các công trình thường nâng tầng, cải tạo hoặc thi công khung sàn chịu lực, khiến thép hình trở thành vật liệu không thể thiếu để đảm bảo độ bền và an toàn.
Các tuyến đường chính như Lê Văn Lương, Nguyễn Thị Thập, Phú Thuận, Tân Phong và khu vực nhiều hẻm nhỏ khiến việc vận chuyển thép khó khăn. Vì vậy, khách hàng ưu tiên nhà cung cấp có kho hàng sẵn, giao nhanh, linh hoạt theo tuyến đường và khung giờ để đảm bảo tiến độ công trình.
Ngoài công trình nhà ở, thép hình còn được sử dụng rộng rãi trong quán cà phê, văn phòng nhỏ, cửa hàng và căn hộ dịch vụ tại Quận 7. Khách hàng thường chọn thép chính hãng từ Posco, An Khánh, Á Châu để đảm bảo đúng quy cách, giảm phát sinh hư hỏng và tiết kiệm chi phí trong suốt quá trình thi công.
Câu hỏi thường gặp khi mua thép hình tại Quận 7
Bạn có thể chọn Tôn Thép VQK – đại lý uy tín cung cấp thép chính hãng từ Posco, An Khánh, Á Châu, với nguồn hàng sẵn kho và giao nhanh tận nơi.
Giá thép hình dao động theo quy cách, xuất xứ, số lượng và thời điểm mua. Tôn Thép VQK cập nhật báo giá liên tục giúp khách hàng dự trù chi phí chính xác.
Với các tuyến đường hẹp và đông dân cư như Lê Văn Lương, Nguyễn Thị Thập hay Phú Thuận, Tôn Thép VQK hỗ trợ giao bằng xe tải nhỏ, linh hoạt theo khung giờ, đảm bảo giao nhanh trong ngày hoặc theo lịch hẹn.
Tôn Thép VQK tư vấn chi tiết từng loại thép I, H, U, V theo kết cấu nhà phố, văn phòng hay quán cà phê, giúp khách hàng chọn đúng quy cách, tiết kiệm chi phí và đảm bảo an toàn.
Tất cả đơn hàng tại Quận 7 đều được cung cấp đầy đủ chứng từ CO-CQ và hóa đơn VAT, phục vụ nghiệm thu công trình và quản lý chi phí minh bạch.
Với kinh nghiệm lâu năm, nguồn hàng ổn định và dịch vụ giao hàng linh hoạt, Tôn Thép VQK là lựa chọn tin cậy cho khách hàng tại Quận 7, giúp mọi công trình thi công thuận lợi, đúng tiến độ và tối ưu chi phí.





