Tại Quận 4, thép hình được sử dụng rộng rãi trong các công trình cải tạo, nâng tầng nhà phố và thi công khung sàn cho quán cà phê, văn phòng, phòng khám và căn hộ dịch vụ. Do đặc thù khu vực có nhiều tuyến đường nhỏ và mật độ xây dựng cao, khách hàng thường ưu tiên vật tư đúng quy cách, giá rõ ràng và dịch vụ giao hàng linh hoạt. Dưới đây là bảng giá tham khảo thép hình tại Quận 4 mới nhất.
Tôn Thép VQK - Nhà cung cấp thép hình uy tín tại Quận 4
Tôn Thép VQK chuyên phân phối thép hình I, H, U, V phục vụ các công trình cải tạo, nâng tầng nhà phố, căn hộ dịch vụ, văn phòng và phòng khám tại Quận 4. Với đặc thù khu vực nhiều hẻm nhỏ, lưu lượng xe đông, chúng tôi luôn chủ động nguồn hàng và phương án vận chuyển phù hợp để đảm bảo tiến độ thi công cho khách hàng.
- Tư vấn cụ thể từng loại thép theo kết cấu thực tế, giúp chọn đúng quy cách và tiết kiệm chi phí.
- Hàng luôn có sẵn với nhiều kích thước phổ biến, đáp ứng nhanh các đơn hàng gấp.
- Hỗ trợ giao hàng bằng xe tải nhỏ, linh hoạt theo tuyến đường và khung giờ cho phép.
- Cung cấp đầy đủ chứng từ CO - CQ, hóa đơn VAT phục vụ nghiệm thu công trình.
- Báo giá minh bạch, cập nhật liên tục theo biến động thị trường.

Tôn Thép VQK chú trọng vào chất lượng vật tư và dịch vụ giao hàng đúng hẹn, giúp khách hàng tại Quận 4 thi công thuận lợi, hạn chế gián đoạn và tối ưu chi phí trong suốt quá trình xây dựng.
Báo giá thép hình tại Quận 4 - Cập nhật mới nhất hôm nay
Giá thép hình tại Quận 4 có sự biến động theo thị trường nguyên liệu, chi phí vận chuyển và tiến độ thi công thực tế của từng công trình. Việc cập nhật giá thường xuyên giúp khách hàng chủ động hơn trong việc tính toán chi phí và chuẩn bị vật tư.
- Thép hình I: dao động từ 15.800 - 18.300 VNĐ/kg
- Thép hình H: dao động từ 17.000 - 18.700 VNĐ/kg
- Thép hình U: dao động từ 14.200 - 21.800 VNĐ/kg
- Thép hình V: dao động khoảng 17.200 - 20.800 VNĐ/kg
Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính tham khảo, chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển. Giá thực tế có thể thay đổi tùy theo số lượng đặt hàng, điều kiện giao nhận và thời điểm mua tại Quận 4.
Bảng giá thép hình I tại Quận 4 mới nhất
| Quy cách | Xuất xứ | Kg/cây | Giá cây 6m (VNĐ) |
| I100 x 55 x 4 | NK | 45,0 | 705.000 |
| I100 x 55 x 4.5 | An Khánh | 45,0 | 690.000 |
| I120 x 65 x 4.5 | NK | 54,0 | 835.000 |
| I120 x 65 x 4.5 | An Khánh | 54,0 | 820.000 |
| I150 x 75 x 5 x 7 | An Khánh | 84,0 | 1.375.000 |
| I150 x 75 x 5 x 7 | POSCO | 84,0 | 1.510.000 |
| I198 x 99 x 4.5 x 7 | POSCO | 109,2 | 1.930.000 |
| I200 x 100 x 5.5 x 8 | POSCO | 127,8 | 2.150.000 |
| I248 x 124 x 5 x 8 | POSCO | 154,2 | 2.700.000 |
| I250 x 125 x 6 x 9 | POSCO | 177,6 | 2.940.000 |
| I300 x 150 x 6.5 x 9 | POSCO | 220,2 | 3.620.000 |
| I350 x 175 x 7 x 11 | POSCO | 297,6 | 4.930.000 |
| I400 x 200 x 8 x 13 | POSCO | 396,0 | 6.500.000 |
| I500 x 200 x 10 x 16 | POSCO | 537,6 | 9.150.000 |
| I700 x 300 x 13 x 24 | POSCO | 1.110,0 | 19.500.000 |
Bảng giá thép hình H tại Quận 4 hôm nay
| Quy cách | Xuất xứ | Kg/cây | Giá cây 6m (VNĐ) |
| H100 x 100 x 6 x 8 | POSCO | 103,2 | 1.800.000 |
| H125 x 125 x 6.5 x 9 | POSCO | 142,8 | 2.480.000 |
| H148 x 100 x 6 x 9 | POSCO | 130,2 | 2.260.000 |
| H150 x 150 x 7 x 10 | POSCO | 189,0 | 3.110.000 |
| H194 x 150 x 6 x 9 | POSCO | 183,6 | 3.170.000 |
| H200 x 200 x 8 x 12 | POSCO | 299,4 | 4.900.000 |
| H244 x 175 x 7 x 11 | POSCO | 264,6 | 4.550.000 |
| H250 x 250 x 9 x 14 | POSCO | 434,4 | 7.400.000 |
| H294 x 200 x 8 x 12 | POSCO | 340,8 | 5.820.000 |
| H300 x 300 x 10 x 15 | POSCO | 564,0 | 9.580.000 |
| H350 x 350 x 12 x 19 | POSCO | 822,0 | 13.920.000 |
| H340 x 250 x 9 x 14 | POSCO | 478,2 | 8.100.000 |
| H390 x 300 x 10 x 16 | POSCO | 642,0 | 10.830.000 |
| H400 x 400 x 13 x 21 | POSCO | 1.032,0 | 17.900.000 |
| H440 x 300 x 11 x 18 | POSCO | 744,0 | 12.900.000 |
Bảng giá thép hình U tại Quận 4 ngày 12/10/2026
| Quy cách | Xuất xứ | Kg/cây | Giá cây 6m (VNĐ) |
| U40 x 2.5 | VN | 9,0 | 200.000 |
| U50 x 25 x 3 | VN | 13,5 | 265.000 |
| U50 x 4.5 | VN | 20,0 | 410.000 |
| U60-65 x 35 x 3 | VN | 17,0 | 315.000 |
| U60-65 x 35 x 4.5 | VN | 30,0 | 550.000 |
| U80 x 40 x 3 | VN | 22,5 | 385.000 |
| U80 x 40 x 4 | VN | 30,5 | 530.000 |
| U100 x 45 x 3.5 | VN | 31,5 | 540.000 |
| U100 x 45 x 4 | VN | 35,0 | 530.000 |
| U100 x 45 x 5 | VN | 45,0 | 770.000 |
| U100 x 50 x 5.5 | VN | 52,0 | 880.000 |
| U120 x 50 x 4 | VN | 41,0 | 700.000 |
| U120 x 52 x 5 | VN | 54,0 | 930.000 |
| U140 x 60 x 4 | VN | 54,0 | 860.000 |
| U140 x 60 x 5 | VN | 64,0 | 1.100.000 |
| U150 x 75 x 6,5 | VN | 111,6 | 1.890.000 |
| U160 x 60 x 5 | VN | 71,5 | 1.230.000 |
| U160 x 60 x 5.5 | VN | 81,0 | 1.380.000 |
| U180 x 65 x 5.5 | NK | 90,0 | 1.620.000 |
| U180 x 70 x 7 | NK | 112,0 | 2.040.000 |
| U200 x 65 x 5.5 | NK | 102,0 | 1.860.000 |
| U200 x 75 x 9 | NK | 155,0 | 2.650.000 |
Bảng giá thép hình V tại Quận 4 mới nhất
| Quy cách | Độ dày | Kg/cây | V đen | V mạ kẽm |
| V25x25 | 2 | 5,0 | 89.000 | 109.000 |
| V25x25 | 2.5 | 5,4 | 95.000 | 118.000 |
| V30x30 | 2.5 | 6,3 | 112.000 | 140.000 |
| V40x40 | 3 | 11,0 | 190.000 | 238.000 |
| V50x50 | 4 | 17,0 | 290.000 | 360.000 |
| V63x63 | 5 | 27,5 | 465.000 | 580.000 |
| V70x70 | 6 | 36,0 | 595.000 | 745.000 |
| V75x75 | 6 | 39,0 | 645.000 | 810.000 |
| V80x80 | 8 | 55,0 | 910.000 | 1.140.000 |
Lưu ý báo giá:
- Giá sắt hình trên mang tính tham khảo tại thời điểm báo giá, có thể thay đổi theo thị trường.
- Chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển đến công trình.
- Giá có thể điều chỉnh tùy theo số lượng đặt hàng và quy cách thép.
- Thời gian giao hàng và chi phí vận chuyển phụ thuộc vị trí thực tế tại Quận 4.
- Vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá chính xác và cập nhật mới nhất.
Các loại thép hình Tôn Thép VQK cung ứng tại Quận 4
Tôn Thép VQK cung cấp đầy đủ các dòng thép hình phục vụ thi công nhà phố, nâng tầng và khung sàn tại Quận 4, với nhiều quy cách sẵn kho, giao nhanh theo tiến độ.
- Thép hình I: I100, I120, I150, I200, I250, I300 → dùng làm dầm sàn, dầm chính
- Thép hình H: H100, H150, H200, H250, H300, H350, H400 → dùng cho cột và kết cấu chịu lực
- Thép hình U: U50, U65, U80, U100, U120, U140, U160, U200 → dùng cho xà gồ, khung mái, sàn lửng
- Thép hình V: V25, V30, V40, V50, V63, V75, V80 → dùng cho khung phụ, lan can, bảng hiệu

Hình ảnh giao thép hình tại Quận 4 của Tôn Thép VQK




Nhu cầu sử dụng thép hình tại Quận 4
Tại Quận 4, nhu cầu sử dụng thép hình tập trung nhiều ở các tuyến như Nguyễn Tất Thành, Hoàng Diệu và Khánh Hội, nơi có nhiều công trình nhà phố kết hợp kinh doanh. Các dự án tại đây thường sử dụng thép I và H để làm dầm, cột chịu lực khi cải tạo hoặc nâng tầng, giúp đảm bảo kết cấu trong không gian xây dựng hạn chế.
Ở khu vực Vĩnh Khánh, Tôn Đản và các tuyến đường xung quanh, nhiều quán ăn, cà phê và căn hộ dịch vụ được thi công, cải tạo liên tục. Thép hình được dùng để làm khung sàn, sàn lửng và hệ kết cấu phụ, vừa tăng diện tích sử dụng vừa đảm bảo thi công nhanh, phù hợp với mặt bằng nhỏ.

Trong các hẻm dân cư tại Quận 4, nhu cầu thép U và V cũng khá phổ biến cho các hạng mục như khung mái, lan can, bảng hiệu và gia cố kết cấu nhẹ. Việc chọn đúng quy cách và phương án giao hàng phù hợp giúp công trình thi công thuận lợi, hạn chế phát sinh chi phí và đảm bảo tiến độ.
Tìm hiểu thêm: Barem kích thước thép hình cụ thể





