Tại Huyện Củ Chi, nhu cầu sử dụng thép hình trong xây dựng nhà phố, văn phòng, cửa hàng và căn hộ dịch vụ ngày càng phổ biến. Với đặc thù nhiều tuyến đường nhỏ và khu dân cư đông, khách hàng thường lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín, đảm bảo thép đúng chuẩn, báo giá rõ ràng và giao hàng linh hoạt, giúp công trình thi công thuận lợi và đúng tiến độ.
Tôn Thép VQK - Đại lý thép hình I, U, V, H chính hãng tại Huyện Củ Chi
Tại Huyện Củ Chi, việc vận chuyển thép hình đến các công trình nhà phố, văn phòng hay cửa hàng thường gặp khó khăn do nhiều tuyến đường nhỏ và khu dân cư đông đúc. Lựa chọn đúng nhà cung cấp uy tín giúp đảm bảo chất lượng vật tư, duy trì tiến độ thi công và kiểm soát chi phí hiệu quả.
- Phân phối đầy đủ các loại thép hình I, H, U, V chính hãng từ Posco, An Khánh, Á Châu.
- Nguồn hàng ổn định, luôn sẵn kho, đáp ứng nhanh cho mọi quy mô công trình.
- Báo giá rõ ràng, cung cấp đầy đủ hóa đơn và chứng từ.
- Giao hàng linh hoạt theo từng tuyến đường và thời gian phù hợp, kể cả khu vực hẻm nhỏ.
- Tư vấn kỹ thuật giúp chọn đúng quy cách thép, giảm hao hụt và tối ưu chi phí.

Báo giá thép hình tại Huyện Củ Chi - Cập nhật mới nhất hôm nay
Giá thép hình tại Huyện Củ Chi thường biến động theo nguồn cung, chi phí vận chuyển và nhu cầu thi công từng thời điểm. Việc cập nhật bảng giá mới nhất giúp khách hàng chủ động dự toán chi phí và đảm bảo tiến độ công trình.
- Thép hình I: dao động từ 15.600 – 18.200 VNĐ/kg
- Thép hình H: dao động từ 16.800 – 18.600 VNĐ/kg
- Thép hình U: dao động từ 14.100 – 21.600 VNĐ/kg
- Thép hình V: dao động từ 17.000 – 20.600 VNĐ/kg
Lưu ý: Giá sắt hình trên chỉ mang tính tham khảo, chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển. Giá thực tế sẽ thay đổi tùy theo số lượng đặt hàng, vị trí giao nhận và thời điểm mua tại Huyện Củ Chi.
Bảng giá thép hình I tại Huyện Củ Chi mới nhất
| Quy cách | Xuất xứ | Kg/cây | Giá cây 6m (VNĐ) |
| I100 x 55 x 4 | NK | 45,0 | 705.000 |
| I100 x 55 x 4.5 | An Khánh | 45,0 | 690.000 |
| I120 x 65 x 4.5 | NK | 54,0 | 835.000 |
| I120 x 65 x 4.5 | An Khánh | 54,0 | 820.000 |
| I150 x 75 x 5 x 7 | An Khánh | 84,0 | 1.385.000 |
| I150 x 75 x 5 x 7 | POSCO | 84,0 | 1.525.000 |
| I198 x 99 x 4.5 x 7 | POSCO | 109,2 | 1.940.000 |
| I200 x 100 x 5.5 x 8 | POSCO | 127,8 | 2.170.000 |
| I248 x 124 x 5 x 8 | POSCO | 154,2 | 2.705.000 |
| I250 x 125 x 6 x 9 | POSCO | 177,6 | 2.940.000 |
| I300 x 150 x 6.5 x 9 | POSCO | 220,2 | 3.630.000 |
| I350 x 175 x 7 x 11 | POSCO | 297,6 | 4.950.000 |
| I400 x 200 x 8 x 13 | POSCO | 396,0 | 6.510.000 |
| I500 x 200 x 10 x 16 | POSCO | 537,6 | 9.200.000 |
| I700 x 300 x 13 x 24 | POSCO | 1.110,0 | 19.650.000 |
Bảng giá thép hình H tại Huyện Củ Chi hôm nay
| Quy cách | Xuất xứ | Kg/cây | Giá cây 6m (VNĐ) |
| H100 x 100 x 6 x 8 | POSCO | 103,2 | 1.810.000 |
| H125 x 125 x 6.5 x 9 | POSCO | 142,8 | 2.480.000 |
| H148 x 100 x 6 x 9 | POSCO | 130,2 | 2.270.000 |
| H150 x 150 x 7 x 10 | POSCO | 189,0 | 3.120.000 |
| H194 x 150 x 6 x 9 | POSCO | 183,6 | 3.190.000 |
| H200 x 200 x 8 x 12 | POSCO | 299,4 | 4.920.000 |
| H244 x 175 x 7 x 11 | POSCO | 264,6 | 4.570.000 |
| H250 x 250 x 9 x 14 | POSCO | 434,4 | 7.430.000 |
| H294 x 200 x 8 x 12 | POSCO | 340,8 | 5.840.000 |
| H300 x 300 x 10 x 15 | POSCO | 564,0 | 9.630.000 |
| H350 x 350 x 12 x 19 | POSCO | 822,0 | 13.960.000 |
| H340 x 250 x 9 x 14 | POSCO | 478,2 | 8.130.000 |
| H390 x 300 x 10 x 16 | POSCO | 642,0 | 10.860.000 |
| H400 x 400 x 13 x 21 | POSCO | 1.032,0 | 17.960.000 |
| H440 x 300 x 11 x 18 | POSCO | 744,0 | 12.970.000 |
Bảng giá thép hình U tại Huyện Củ Chi ngày 12/10/2026
| Quy cách | Xuất xứ | Kg/cây | Giá cây 6m (VNĐ) |
| U40 x 2.5 | VN | 9,0 | 205.000 |
| U50 x 25 x 3 | VN | 13,5 | 270.000 |
| U50 x 4.5 | VN | 20,0 | 420.000 |
| U60-65 x 35 x 3 | VN | 17,0 | 320.000 |
| U60-65 x 35 x 4.5 | VN | 30,0 | 555.000 |
| U80 x 40 x 3 | VN | 22,5 | 390.000 |
| U80 x 40 x 4 | VN | 30,5 | 540.000 |
| U100 x 45 x 3.5 | VN | 31,5 | 550.000 |
| U100 x 45 x 4 | VN | 35,0 | 540.000 |
| U100 x 45 x 5 | VN | 45,0 | 775.000 |
| U100 x 50 x 5.5 | VN | 52,0 | 895.000 |
| U120 x 50 x 4 | VN | 41,0 | 715.000 |
| U120 x 52 x 5 | VN | 54,0 | 940.000 |
| U140 x 60 x 4 | VN | 54,0 | 870.000 |
| U140 x 60 x 5 | VN | 64,0 | 1.110.000 |
| U150 x 75 x 6,5 | VN | 111,6 | 1.925.000 |
| U160 x 60 x 5 | VN | 71,5 | 1.245.000 |
| U160 x 60 x 5.5 | VN | 81,0 | 1.395.000 |
| U180 x 65 x 5.5 | NK | 90,0 | 1.645.000 |
| U180 x 70 x 7 | NK | 112,0 | 2.070.000 |
| U200 x 65 x 5.5 | NK | 102,0 | 1.885.000 |
| U200 x 75 x 9 | NK | 155,0 | 2.690.000 |
Bảng giá thép hình V tại Huyện Củ Chi mới nhất
| Quy cách | Độ dày | Kg/cây | V đen (VNĐ) | V mạ kẽm (VNĐ) |
| V25x25 | 2 | 5,0 | 90.000 | 110.000 |
| V25x25 | 2.5 | 5,4 | 96.000 | 118.000 |
| V30x30 | 2.5 | 6,3 | 113.000 | 140.000 |
| V40x40 | 3 | 11,0 | 192.000 | 238.000 |
| V50x50 | 4 | 17,0 | 290.000 | 360.000 |
| V63x63 | 5 | 27,5 | 465.000 | 580.000 |
| V70x70 | 6 | 36,0 | 595.000 | 745.000 |
| V75x75 | 6 | 39,0 | 645.000 | 815.000 |
| V80x80 | 8 | 55,0 | 915.000 | 1.140.000 |
Lưu ý báo giá:
- Giá thép chỉ mang tính tham khảo và có thể biến động theo thị trường.
- Chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển.
- Giá thay đổi theo số lượng đặt hàng và địa điểm giao nhận.
- Cập nhật theo từng thời điểm để đảm bảo dự toán chính xác.
- Nên liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi mới nhất.
Các kích thước thép hình I, U, V, H thông dụng tại Huyện Củ Chi
Tại Huyện Củ Chi, thép hình I, H, U, V được sử dụng phổ biến trong các công trình nhà phố, nhà xưởng và cửa hàng kinh doanh. Việc nắm rõ các kích thước thông dụng giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn đúng loại thép phù hợp với kết cấu, tối ưu chi phí và đảm bảo tiến độ thi công.
- Thép hình I: I100, I120, I150, I200, I250, I300, I350, I400, I500.
- Thép hình H: H100, H125, H150, H200, H250, H300, H350, H400.
- Thép hình U: U50, U65, U80, U100, U120, U140, U160, U180, U200.
- Thép hình V: V25, V30, V40, V50, V63, V70, V75, V80.
Hình ảnh giao thép hình tại Huyện Củ Chi của Tôn Thép VQK




Nhu cầu sử dụng thép hình tại Huyện Củ Chi
Tại xã Tân Phú Trung và khu vực gần KCN Tân Phú Trung, nhu cầu sử dụng thép hình I và H khá cao để phục vụ xây dựng nhà xưởng, kho bãi và văn phòng. Các loại thép này được dùng làm dầm và khung chịu lực chính, đảm bảo độ bền và khả năng chịu tải cho công trình quy mô lớn.
Ở xã Tân Thạnh Đông và Trung An, nhiều công trình nhà phố cải tạo, nâng tầng đang triển khai, kéo theo nhu cầu thép hình I, H tăng mạnh. Bên cạnh đó, thép U và V cũng được sử dụng phổ biến cho khung sàn, mái che và lan can, giúp thi công nhanh và tiết kiệm chi phí.

Tại thị trấn Củ Chi và các tuyến đường lớn như Quốc lộ 22, hoạt động kinh doanh phát triển kéo theo nhiều cửa hàng, quán ăn và văn phòng được xây dựng. Các công trình này thường sử dụng thép hình U, V cho phần khung phụ và thép H, I cho kết cấu chính, đảm bảo vừa chắc chắn vừa tối ưu ngân sách đầu tư.
Cập nhật thêm: Thép hình các loại trên thị trường
Câu hỏi thường gặp khi mua thép hình tại Huyện Củ Chi
Nhiều đơn vị, trong đó có Tôn Thép VQK, hỗ trợ cắt thép theo quy cách khách hàng yêu cầu, giúp tiết kiệm thời gian thi công và giảm chi phí gia công tại công trình.
Với các hạng mục ngoài trời hoặc khu vực ẩm thấp, thép mạ kẽm thường được ưu tiên nhờ khả năng chống gỉ tốt hơn, phù hợp với điều kiện môi trường tại Củ Chi.
Tùy theo số lượng và giá trị đơn hàng, nhà cung cấp có thể yêu cầu đặt cọc để giữ giá và đảm bảo nguồn hàng, đặc biệt với các đơn lớn hoặc đặt theo quy cách riêng.
Khách hàng nên xác định rõ nhu cầu sử dụng, chọn đúng quy cách thép và đặt hàng số lượng phù hợp để được giá tốt hơn, đồng thời hạn chế hao hụt trong quá trình thi công.
Tôn Thép VQK cung cấp đầy đủ hóa đơn VAT, CO - CQ và chứng từ liên quan, giúp khách hàng yên tâm về nguồn gốc và thuận tiện trong thanh toán, quyết toán công trình.
Tôn Thép VQK là đơn vị cung cấp thép hình uy tín tại Huyện Củ Chi, cam kết sản phẩm chính hãng, báo giá minh bạch và giao hàng đúng tiến độ. Với dịch vụ tư vấn tận tâm và hỗ trợ kỹ thuật đầy đủ, Tôn Thép VQK giúp khách hàng triển khai công trình nhanh chóng, an toàn và tối ưu chi phí.





