Bình Dương là một trong những khu vực phát triển công nghiệp và đô thị nhanh hàng đầu, kéo theo nhu cầu sử dụng thép hình ngày càng lớn trong xây dựng nhà xưởng, nhà ở và công trình kinh doanh. Với đặc thù nhiều khu công nghiệp, khu dân cư mới và hệ thống giao thông đa dạng, khách hàng ưu tiên lựa chọn nhà cung cấp thép có nguồn hàng ổn định, giá cả rõ ràng và khả năng giao hàng linh hoạt.
Tôn Thép VQK - Đối tác cung cấp thép hình đáng tin cậy tại Bình Dương
Tại Bình Dương, nơi tập trung nhiều khu công nghiệp và khu dân cư phát triển nhanh, nhu cầu thi công nhà xưởng, nhà ở và công trình kinh doanh luôn ở mức cao. Bên cạnh yếu tố chất lượng vật tư, khả năng cung ứng nhanh và vận chuyển linh hoạt trong các khu vực đông đúc cũng là tiêu chí quan trọng khi lựa chọn nhà cung cấp thép hình.
- Cung cấp đa dạng thép hình I, H, U, V từ các thương hiệu uy tín như Posco, An Khánh, Á Châu.
- Nguồn hàng dồi dào, luôn sẵn kho, đáp ứng nhanh từ công trình nhỏ đến dự án quy mô lớn.
- Chính sách giá minh bạch, đầy đủ hóa đơn VAT và chứng từ CO – CQ.
- Hỗ trợ giao hàng linh hoạt theo từng khu vực, kể cả đường nhỏ, khu dân cư hoặc khu công nghiệp.
- Tư vấn kỹ thuật tận tình, giúp khách hàng lựa chọn đúng quy cách thép, tối ưu chi phí và hạn chế phát sinh.

Với kinh nghiệm thực tế và dịch vụ chuyên nghiệp, Tôn Thép VQK là lựa chọn phù hợp cho các công trình tại Bình Dương cần đảm bảo tiến độ, chất lượng và hiệu quả đầu tư lâu dài.
Cập nhật: Báo giá thép hình SS400 mới nhất
Báo giá thép hình tại Bình Dương - Cập nhật mới nhất hôm nay
Giá thép hình tại Bình Dương thường biến động theo nguồn cung, chi phí vận chuyển và nhu cầu xây dựng từng thời điểm. Việc cập nhật giá thường xuyên sẽ giúp chủ đầu tư và nhà thầu chủ động hơn trong việc lập kế hoạch ngân sách và đảm bảo tiến độ thi công.
- Thép hình I: khoảng 14.900 – 17.500 VNĐ/kg
- Thép hình H: khoảng 16.000 – 17.900 VNĐ/kg
- Thép hình U: khoảng 13.500 – 20.800 VNĐ/kg
- Thép hình V: khoảng 16.200 – 19.800 VNĐ/kg
Lưu ý: Mức giá sắt hình trên mang tính tham khảo và chưa bao gồm VAT cũng như chi phí vận chuyển. Giá thực tế có thể thay đổi tùy theo số lượng đặt hàng, vị trí giao hàng cụ thể và biến động thị trường tại thời điểm mua ở Bình Dương.
Bảng giá thép hình I tại Bình Dương mới nhất
| Quy cách | Xuất xứ | Kg/cây | Giá cây 6m (VNĐ) |
| I100 x 55 x 4 | NK | 45,0 | 680.000 |
| I100 x 55 x 4.5 | An Khánh | 45,0 | 665.000 |
| I120 x 65 x 4.5 | NK | 54,0 | 805.000 |
| I120 x 65 x 4.5 | An Khánh | 54,0 | 790.000 |
| I150 x 75 x 5 x 7 | An Khánh | 84,0 | 1.330.000 |
| I150 x 75 x 5 x 7 | POSCO | 84,0 | 1.465.000 |
| I198 x 99 x 4.5 x 7 | POSCO | 109,2 | 1.870.000 |
| I200 x 100 x 5.5 x 8 | POSCO | 127,8 | 2.090.000 |
| I248 x 124 x 5 x 8 | POSCO | 154,2 | 2.610.000 |
| I250 x 125 x 6 x 9 | POSCO | 177,6 | 2.840.000 |
| I300 x 150 x 6.5 x 9 | POSCO | 220,2 | 3.500.000 |
| I350 x 175 x 7 x 11 | POSCO | 297,6 | 4.780.000 |
| I400 x 200 x 8 x 13 | POSCO | 396,0 | 6.280.000 |
| I500 x 200 x 10 x 16 | POSCO | 537,6 | 8.900.000 |
| I700 x 300 x 13 x 24 | POSCO | 1.110,0 | 18.900.000 |
Bảng giá thép hình H tại Bình Dương hôm nay
| Quy cách | Xuất xứ | Kg/cây | Giá cây 6m (VNĐ) |
| H100 x 100 x 6 x 8 | POSCO | 103,2 | 1.740.000 |
| H125 x 125 x 6.5 x 9 | POSCO | 142,8 | 2.380.000 |
| H148 x 100 x 6 x 9 | POSCO | 130,2 | 2.180.000 |
| H150 x 150 x 7 x 10 | POSCO | 189,0 | 3.000.000 |
| H194 x 150 x 6 x 9 | POSCO | 183,6 | 3.080.000 |
| H200 x 200 x 8 x 12 | POSCO | 299,4 | 4.750.000 |
| H244 x 175 x 7 x 11 | POSCO | 264,6 | 4.400.000 |
| H250 x 250 x 9 x 14 | POSCO | 434,4 | 7.200.000 |
| H294 x 200 x 8 x 12 | POSCO | 340,8 | 5.650.000 |
| H300 x 300 x 10 x 15 | POSCO | 564,0 | 9.300.000 |
| H350 x 350 x 12 x 19 | POSCO | 822,0 | 13.400.000 |
| H340 x 250 x 9 x 14 | POSCO | 478,2 | 7.850.000 |
| H390 x 300 x 10 x 16 | POSCO | 642,0 | 10.400.000 |
| H400 x 400 x 13 x 21 | POSCO | 1.032,0 | 17.200.000 |
| H440 x 300 x 11 x 18 | POSCO | 744,0 | 12.500.000 |
Bảng giá thép hình U tại Bình Dương ngày 12/10/2026
| Quy cách | Xuất xứ | Kg/cây | Giá cây 6m (VNĐ) |
| U40 x 2.5 | VN | 9,0 | 198.000 |
| U50 x 25 x 3 | VN | 13,5 | 260.000 |
| U50 x 4.5 | VN | 20,0 | 402.000 |
| U60-65 x 35 x 3 | VN | 17,0 | 308.000 |
| U60-65 x 35 x 4.5 | VN | 30,0 | 535.000 |
| U80 x 40 x 3 | VN | 22,5 | 375.000 |
| U80 x 40 x 4 | VN | 30,5 | 520.000 |
| U100 x 45 x 3.5 | VN | 31,5 | 525.000 |
| U100 x 45 x 4 | VN | 35,0 | 520.000 |
| U100 x 45 x 5 | VN | 45,0 | 750.000 |
| U100 x 50 x 5.5 | VN | 52,0 | 860.000 |
| U120 x 50 x 4 | VN | 41,0 | 690.000 |
| U120 x 52 x 5 | VN | 54,0 | 905.000 |
| U140 x 60 x 4 | VN | 54,0 | 840.000 |
| U140 x 60 x 5 | VN | 64,0 | 1.060.000 |
| U150 x 75 x 6,5 | VN | 111,6 | 1.840.000 |
| U160 x 60 x 5 | VN | 71,5 | 1.190.000 |
| U160 x 60 x 5.5 | VN | 81,0 | 1.330.000 |
| U180 x 65 x 5.5 | NK | 90,0 | 1.570.000 |
| U180 x 70 x 7 | NK | 112,0 | 1.980.000 |
| U200 x 65 x 5.5 | NK | 102,0 | 1.800.000 |
| U200 x 75 x 9 | NK | 155,0 | 2.580.000 |
Bảng giá thép hình V tại Bình Dương mới nhất
| Quy cách | Độ dày | Kg/cây | V đen (VNĐ) | V mạ kẽm (VNĐ) |
| V25x25 | 2 | 5,0 | 85.000 | 104.000 |
| V25x25 | 2.5 | 5,4 | 91.000 | 112.000 |
| V30x30 | 2.5 | 6,3 | 108.000 | 134.000 |
| V40x40 | 3 | 11,0 | 185.000 | 228.000 |
| V50x50 | 4 | 17,0 | 280.000 | 348.000 |
| V63x63 | 5 | 27,5 | 450.000 | 560.000 |
| V70x70 | 6 | 36,0 | 575.000 | 720.000 |
| V75x75 | 6 | 39,0 | 620.000 | 785.000 |
| V80x80 | 8 | 55,0 | 885.000 | 1.100.000 |
Lưu ý báo giá:
- Giá mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thị trường.
- Chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển.
- Giá phụ thuộc vào số lượng và quy cách đặt hàng.
- Khu vực giao hàng ảnh hưởng đến chi phí thực tế.
- Vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác tại thời điểm mua.
Các loại thép hình được Tôn Thép VQK cung cấp tại Bình Dương
Tôn Thép VQK cung cấp đa dạng các dòng thép hình, đáp ứng nhu cầu từ công trình dân dụng đến nhà xưởng và dự án công nghiệp tại Bình Dương. Sản phẩm được tuyển chọn từ các thương hiệu uy tín, đảm bảo chất lượng, độ bền và khả năng chịu lực theo tiêu chuẩn xây dựng.
Danh mục thép hình cụ thể:
- Thép hình I: Chuyên dùng cho dầm, kết cấu chịu lực chính trong nhà xưởng, nhà thép tiền chế.
- Thép hình H: Phù hợp cho cột, khung kết cấu lớn, công trình công nghiệp và nhà cao tầng.
- Thép hình U: Ứng dụng trong xà gồ, khung mái, kết cấu phụ và gia cố công trình.
- Thép hình V: Dùng làm khung phụ, lan can, mái che và các hạng mục cơ khí dân dụng.
Hình ảnh giao thép hình tại Bình Dương của Tôn Thép VQK




Nhu cầu sử dụng thép hình tại Bình Dương
Bình Dương là một trong các tỉnh phát triển công nghiệp mạnh mẽ với nhiều khu công nghiệp, khu dân cư mới và dự án thương mại. Do đó, nhu cầu sử dụng thép hình tại các khu vực như TP. Thủ Dầu Một, Dĩ An, Thuận An luôn tăng cao, đặc biệt cho các công trình nhà xưởng, nhà phố và mặt bằng kinh doanh.
Tại các khu công nghiệp Sóng Thần, VSIP, Mỹ Phước, thép hình được ưu tiên sử dụng cho kết cấu chịu lực chính, như dầm, cột và khung nhà xưởng, nhờ khả năng chịu tải tốt và thi công nhanh chóng, giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí và thời gian.
Ngoài ra, ở những khu vực dân cư ven trung tâm như Tân Uyên hay Bến Cát, thép hình cũng được dùng phổ biến cho khung mái, lan can, khung phụ và các hạng mục dân dụng khác. Khách hàng tại đây thường quan tâm đến thép chất lượng cao, có nguồn gốc rõ ràng, giúp công trình bền vững và dễ bảo trì lâu dài.
Cập nhật: Các tiêu chuẩn thép hình mới nhất
Câu hỏi thường gặp khi mua thép hình tại Bình Dương
Có. Giá thép thay đổi theo thị trường, nguồn cung và chi phí vận chuyển, nên khách hàng nên cập nhật bảng giá mới nhất trước khi đặt hàng.
Thép I hoặc H thích hợp cho kết cấu chịu lực chính; thép U và V dùng cho khung phụ, mái che và hạng mục nhẹ.
Có. Nhiều đơn vị cung cấp dịch vụ giao hàng linh hoạt, bao gồm cả đường nội bộ và khu dân cư đông đúc tại Bình Dương.
Đầy đủ. Khách hàng sẽ nhận được chứng từ và hóa đơn hợp pháp khi yêu cầu.
Nên nhờ tư vấn kỹ thuật trước khi đặt hàng để chọn đúng loại thép, vừa đảm bảo kết cấu vừa tiết kiệm chi phí.
Với nguồn hàng ổn định và dịch vụ chuyên nghiệp, Tôn Thép VQK là lựa chọn tin cậy tại Bình Dương, đảm bảo cung cấp thép chất lượng, giao hàng nhanh và hỗ trợ tư vấn đầy đủ cho mọi công trình.





