Sắt thép hình U Trung Quốc dùng trong thi công hiện đang rất được ưa chuộng vì có mức giá phải chăng và chất lượng ổn định. Thép U Trung Quốc được sản xuất từ các nhà máy Trung Quốc quy mô lớn, nguồn quặng sắt chất lượng, ít tạp chất. Mọi thanh thép khi sản xuất ra đều đạt tiêu chuẩn quốc tế, quy trình sản xuất hiện đại, tiên tiến nhất, đảm bảo chất lượng và đặc tính cơ lý sản phẩm. Do đó, hiện nay, sắt thép hình U Trung Quốc đang chiếm thị trường rất lớn trong ngành sắt thép tại Việt Nam.

Chúng tôi cung cấp sản phẩm sắt thép hình chính hãng + giá gốc đại lý tốt nhất + luôn có hàng sẵn + giao hàng nhanh chóng đến tận công trình. Gọi ngay hotline, nhắn tin zalo hoặc yêu cầu báo giá, chúng tôi sẽ gọi lại ngay!!!
Thông số kỹ thuật sắt thép hình U Trung Quốc
Quy cách và bảng tra trọng lượng thép hình U Trung Quốc được Tôn Thép Vương Quân Khôi tổng hợp và gửi đến khách hàng bên dưới thông qua thông tin trên website của nhà máy thép Trung Quốc.
1/ Quy cách thép U Trung Quốc
- Tên gọi: thép U Trung Quốc, sắt U Trung Quốc
- Tiêu chuẩn: GOST, JIS, ASTM, BS EN...
- Xuất xứ: nhà máy thép Trung Quốc
- Quy cách: thép U49 - U400
- Độ dày: 2.5 mm - 15.5 mm
- Trọng lượng: 14 - 913.2 kg/cây
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu.

2/ Bảng quy cách kích thước, trọng lượng sắt thép hình U Trung Quốc
| Sản phẩm | Quy cách | Chiều dài | Trọng lượng (kg/cây) |
|---|---|---|---|
| Thép hình U 49 | U 49 x 24 x 2.5 | 6m | 14.00 |
| Thép hình U 50 | U 50 x 22 x 2.5 x 3 | 6m | 13.50 |
| Thép hình U 63 | U 63 | 6m | 17.00 |
| Thép hình U 64 | U 64.3 x 30 x 3.0 | 6m | 16.98 |
| Thép hình U 65 | U 65 x 32 x 2.8 x 3 | 6m | 18.00 |
| Thép hình U 65 | U 65 x 30 x 4 x 4 | 6m | 22.00 |
| Thép hình U 65 | U 65 x 34 x 3.3 x 3.3 | 6m | 21.00 |
| Thép hình U 75 | U 75 x 40 x 3.8 | 6m | 31.80 |
| Thép hình U 80 | U 80 x 38 x 2.5 x 3.8 | 6m | 23.00 |
| Thép hình U 80 | U 80 x 38 x 2.7 x 3.5 | 6m | 24.00 |
| Thép hình U 80 | U 80 x 38 x 5.7 x 5.5 | 6m | 38.00 |
| Thép hình U 80 | U 80 x 38 x 5.7 | 6m | 40.00 |
| Thép hình U 80 | U 80 x 40 x 4.2 | 6m | 30.48 |
| Thép hình U 80 | U 80 x 42 x 4.7 x 4.5 | 6m | 31.00 |
| Thép hình U 80 | U 80 x 45 x 6 | 6m | 42.00 |
| Thép hình U 80 | U 80 x 38 x 3.0 | 6m | 21.48 |
| Thép hình U 80 | U 80 x 40 x 4.0 | 6m | 36.00 |
| Thép hình U 100 | U 100 x 42 x 3.3 | 6m | 31.02 |
| Thép hình U 100 | U 100 x 45 x 3.8 | 6m | 43.02 |
| Thép hình U 100 | U 100 x 45 x 4.8 x 5 | 6m | 43.00 |
| Thép hình U 100 | U 100 x 43 x 3 x 4.5 x 6 | 6m | 33.00 |
| Thép hình U 100 | U 100 x 45 x 5 | 6m | 46.00 |
| Thép hình U 100 | U 100 x 46 x 5.5 | 6m | 47.00 |
| Thép hình U 100 | U 100 x 50 x 5.8 x 6.8 | 6m | 56.00 |
| Thép hình U 100 | U 100 x 42.5 x 3.3 | 6m | 30.96 |
| Thép hình U 100 | U 100 x 42 x 3 | 6m | 33.00 |
| Thép hình U 100 | U 100 x 42 x 4.5 | 6m | 42.00 |
| Thép hình U 100 | U 100 x 50 x 3.8 | 6m | 43.80 |
| Thép hình U 100 | U 100 x 50 x 5 | 12m | 112.32 |
| Thép hình U 120 | U 120 x 48 x 3.5 x 4.7 | 6m | 43.00 |
| Thép hình U 120 | U 120 x 50 x 5.2 x 5.7 | 6m | 56.00 |
| Thép hình U 120 | U 120 x 50 x 4 | 6m | 41.52 |
| Thép hình U 120 | U 120 x 50 x 5 | 6m | 55.80 |
| Thép hình U 120 | U 120 x 50 x 5 | 6m | 52.80 |
| Thép hình U 125 | U 125 x 65 x 6 | 12m | 160.80 |
| Thép hình U 140 | U 140 x 56 x 3.5 | 6m | 54.00 |
| Thép hình U 140 | U 140 x 58 x 5 x 6.5 | 6m | 66.00 |
| Thép hình U 140 | U 140 x 52 x 4.5 | 6m | 57.00 |
| Thép hình U 140 | U 140 x 5.8 x 6 | 12m | 74.58 |
| Thép hình U 150 | U 150 x 75 x 6.5 | 12m | 223.20 |
| Thép hình U 160 | U 160 x 62 x 4.5 x 7.2 | 6m | 75.00 |
| Thép hình U 160 | U 160 x 64 x 5.5 x 7.5 | 6m | 84.00 |
| Thép hình U 160 | U 160 x 62 x 6 x 7 | 12m | 168.00 |
| Thép hình U 160 | U 160 x 56 x 5.2 | 12m | 150.00 |
| Thép hình U 160 | U 160 x 58 x 5.5 | 12m | 82.80 |
| Thép hình U 180 | U 180 x 64 x 6 | 12m | 180.00 |
| Thép hình U 180 | U 180 x 68 x 7 | 12m | 210.00 |
| Thép hình U 180 | U 180 x 71 x 6.2 x 7.3 | 12m | 204.00 |
| Thép hình U 200 | U 200 x 69 x 5.4 | 12m | 204.00 |
| Thép hình U 200 | U 200 x 71 x 6.5 | 12m | 225.60 |
| Thép hình U 200 | U 200 x 75 x 8.5 | 12m | 282.00 |
| Thép hình U 200 | U 200 x 75 x 9 | 12m | 295.20 |
| Thép hình U 200 | U 200 x 76 x 5.2 | 12m | 220.80 |
| Thép hình U 200 | U 200 x 80 x 7.5 x 11 | 12m | 295.20 |
| Thép hình U 250 | U 250 x 76 x 6 | 12m | 273.60 |
| Thép hình U 250 | U 250 x 78 x 7 | 12m | 282.00 |
| Thép hình U 300 | U 300 x 82 x 7 | 12m | 372.24 |
| Thép hình U 300 | U 300 x 82 x 7.5 | 12m | 376.80 |
| Thép hình U 300 | U 300 x 85 x 7.5 | 12m | 412.80 |
| Thép hình U 300 | U 300 x 87 x 9.5 | 12m | 470.04 |
| Thép hình U 400 | U 400 x 100 x 10.5 | 12m | 707.16 |
| Thép hình U 400 | U 400 x 125 x 13 | 12m | 720.00 |
| Thép hình U 400 | U 400 x 175 x 15.5 | 12m | 913.20 |
CẦN TƯ VẤN TẤT CẢ VẤN ĐỀ VỀ THÉP HÌNH ? Hãy gọi ngay hotline, nhắn tin zalo, chúng tôi sẽ các chuyên gia gọi lại ngay cho quý khách !!!
Bảng báo giá sắt thép hình U Trung Quốc cập nhật mới nhất
Giá sắt thép hình U Trung Quốc Tôn Thép Vương Quân Khôi gửi đến khách hàng bao gồm giá thép U Trung Quốc đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng. Báo giá thép hình U Trung Quốc đầy đủ quy cách và được cập nhật mới nhất 10/2026 để khách hàng tham khảo.
- Giá thép U đen Trung Quốc từ: 210.000 - 13.698.000 đồng/cây
- Giá thép U mạ kẽm Trung Quốc từ: 238.000 - 15.524.400 đồng/cây
- Giá thép U mạ kẽm nhúng nóng Trung Quốc từ: 266.000 - 17.350.800 đồng/cây
| Sản phẩm | Khối lượng (Kg/ 6m) | Đen (Vnđ/ 6m) | Mạ kẽm (Vnđ/ 6m) | Nhúng kẽm (Vnđ/ 6m) |
|---|---|---|---|---|
| U 49 x 24 x 2.5 x 6m | 14,0 | 210.000 | 238.000 | 266.000 |
| U 50 x 22 x 2.5 x 3 x 6m | 13,5 | 202.500 | 229.500 | 256.500 |
| U 63 x 6m | 17,0 | 255.000 | 289.000 | 323.000 |
| U 64.3 x 30 x 3.0 x 6m | 17,0 | 254.700 | 288.660 | 322.620 |
| U 65 x 32 x 2.8 x 3 x 6m | 18,0 | 270.000 | 306.000 | 342.000 |
| U 65 x 30 x 4 x 4 x 6m | 22,0 | 330.000 | 374.000 | 418.000 |
| U 65 x 34 x 3.3 x 3.3 x 6m | 21,0 | 315.000 | 357.000 | 399.000 |
| U 75 x 40 x 3.8 x 6m | 31,8 | 477.000 | 540.600 | 604.200 |
| U 80 x 38 x 2.5 x 3.8 x 6m | 23,0 | 345.000 | 391.000 | 437.000 |
| U 80 x 38 x 2.7 x 3.5 x 6m | 24,0 | 360.000 | 408.000 | 456.000 |
| U 80 x 38 x 5.7 x 5.5 x 6m | 38,0 | 570.000 | 646.000 | 722.000 |
| U 80 x 38 x 5.7 x 6m | 40,0 | 600.000 | 680.000 | 760.000 |
| U 80 x 40 x 4.2 x 6m | 30,5 | 457.200 | 518.160 | 579.120 |
| U 80 x 42 x 4.7 x 4.5 x 6m | 31,0 | 465.000 | 527.000 | 589.000 |
| U 80 x 45 x 6 x 6m | 42,0 | 630.000 | 714.000 | 798.000 |
| U 80 x 38 x 3.0 x 6m | 21,5 | 322.200 | 365.160 | 408.120 |
| U 80 x 40 x 4.0 x 6m | 36,0 | 540.000 | 612.000 | 684.000 |
| U 100 x 42 x 3.3 x 6m | 31,0 | 465.300 | 527.340 | 589.380 |
| U 100 x 45 x 3.8 x 6m | 43,0 | 645.300 | 731.340 | 817.380 |
| U 100 x 45 x 4.8 x 5 x 6m | 43,0 | 645.000 | 731.000 | 817.000 |
| U 100 x 43 x 3 x 4.5 x 6 | 33,0 | 495.000 | 561.000 | 627.000 |
| U 100 x 45 x 5 x 6m | 46,0 | 690.000 | 782.000 | 874.000 |
| U 100 x 46 x 5.5 x 6m | 47,0 | 705.000 | 799.000 | 893.000 |
| U 100 x 50 x 5.8 x 6.8 x 6m | 56,0 | 840.000 | 952.000 | 1.064.000 |
| U 100 x 42.5 x 3.3 x 6m | 31,0 | 464.400 | 526.320 | 588.240 |
| U 100 x 42 x 3 x 6m | 33,0 | 495.000 | 561.000 | 627.000 |
| U 100 x 42 x 4.5 x 6m | 42,0 | 630.000 | 714.000 | 798.000 |
| U 100 x 50 x 3.8 x 6m | 43,8 | 657.000 | 744.600 | 832.200 |
| U 100 x 50 x 5 x 12m | 112,3 | 1.684.800 | 1.909.440 | 2.134.080 |
| U 120 x 48 x 3.5 x 4.7 x 6m | 43,0 | 645.000 | 731.000 | 817.000 |
| U 120 x 50 x 5.2 x 5.7 x 6m | 56,0 | 840.000 | 952.000 | 1.064.000 |
| U 120 x 50 x 4 x 6m | 41,5 | 622.800 | 705.840 | 788.880 |
| U 120 x 50 x 5 x 6m | 55,8 | 837.000 | 948.600 | 1.060.200 |
| U 120 x 50 x 5 x 6m | 52,8 | 792.000 | 897.600 | 1.003.200 |
| U 125 x 65 x 6 x 12m | 160,8 | 2.412.000 | 2.733.600 | 3.055.200 |
| U 140 x 56 x 3.5 x 6m | 54,0 | 810.000 | 918.000 | 1.026.000 |
| U 140 x 58 x 5 x 6.5 x 6m | 66,0 | 990.000 | 1.122.000 | 1.254.000 |
| U 140 x 52 x 4.5 x 6m | 57,0 | 855.000 | 969.000 | 1.083.000 |
| U 140 x 5.8 x 6 x 12m | 74,6 | 1.118.700 | 1.267.860 | 1.417.020 |
| U 150 x 75 x 6.5 x 12m | 223,2 | 3.348.000 | 3.794.400 | 4.240.800 |
| U 160 x 62 x 4.5 x 7.2 x 6m | 75,0 | 1.125.000 | 1.275.000 | 1.425.000 |
| U 160 x 64 x 5.5 x 7.5 x 6m | 84,0 | 1.260.000 | 1.428.000 | 1.596.000 |
| U 160 x 62 x 6 x 7 x 12m | 168,0 | 2.520.000 | 2.856.000 | 3.192.000 |
| U 160 x 56 x 5.2 x 12m | 150,0 | 2.250.000 | 2.550.000 | 2.850.000 |
| U 160 x 58 x 5.5 x 12m | 82,8 | 1.242.000 | 1.407.600 | 1.573.200 |
| U 180 x 64 x 6. x 12m | 180,0 | 2.700.000 | 3.060.000 | 3.420.000 |
| U 180 x 68 x 7 x 12m | 210,0 | 3.150.000 | 3.570.000 | 3.990.000 |
| U 180 x 71 x 6.2 x 7.3 x 12m | 204,0 | 3.060.000 | 3.468.000 | 3.876.000 |
| U 200 x 69 x 5.4 x 12m | 204,0 | 3.060.000 | 3.468.000 | 3.876.000 |
| U 200 x 71 x 6.5 x 12m | 225,6 | 3.384.000 | 3.835.200 | 4.286.400 |
| U 200 x 75 x 8.5 x 12m | 282,0 | 4.230.000 | 4.794.000 | 5.358.000 |
| U 200 x 75 x 9 x 12m | 295,2 | 4.428.000 | 5.018.400 | 5.608.800 |
| U 200 x 76 x 5.2 x 12m | 220,8 | 3.312.000 | 3.753.600 | 4.195.200 |
| U 200 x 80 x 7.5 x 11 x 12m | 295,2 | 4.428.000 | 5.018.400 | 5.608.800 |
| U 250 x 76 x 6 x 12m | 273,6 | 4.104.000 | 4.651.200 | 5.198.400 |
| U 250 x 78 x 7 x 12m | 282,0 | 4.230.000 | 4.794.000 | 5.358.000 |
| U 300 x 82 x 7 x 12m | 372,2 | 5.583.600 | 6.328.080 | 7.072.560 |
| U 300 x 82 x 7.5 x 12m | 376,8 | 5.652.000 | 6.405.600 | 7.159.200 |
| U 300 x 85 x 7.5 x 12m | 412,8 | 6.192.000 | 7.017.600 | 7.843.200 |
| U 300 x 87 x 9.5 x 12m | 470,0 | 7.050.600 | 7.990.680 | 8.930.760 |
| U 400 x 100 x 10.5 x 12m | 707,2 | 10.607.400 | 12.021.720 | 13.436.040 |
| U 400 x 125 x 13 x 12m | 720,0 | 10.800.000 | 12.240.000 | 13.680.000 |
| U 400 x 175 x 15.5 x 12m | 913,2 | 13.698.000 | 15.524.400 | 17.350.800 |
* Chú ý: Bảng giá sắt thép hình U Trung Quốc nhập khẩu chỉ dùng để tham khảo. Giá sắt hình U Trung Quốc thực tế sẽ có sự tăng/giảm tùy theo những ưu đãi và chiết khấu của đại lý. Vậy nên để nhận bảng giá sắt thép hình U Trung Quốc chính xác nhất, vui lòng liên hệ với Tôn Thép Vương Quân Khôi để được hỗ trợ.
Báo giá thép hình mới nhất - Cập nhật 10/2026 - CK 5-10%
Thép hình U sớm chiếm lợi thế cạnh tranh khi có chất lượng vượt trội và giá thép hình U khá rẻ, phù hợp với nhu cầu tiêu dùng. Nếu khách hàng e ngại về chất lượng thép U Trung Quốc, có thể tham khảo giá một số thương hiệu trong nước và nhập khẩu khác.
- Giá sắt thép hình U An Khánh
- Giá sắt thép hình U Posco
- Giá sắt thép hình U Á Châu
- Giá sắt thép hình U nhập Hàn Quốc
CẦN BÁO GIÁ THÉP HÌNH NGAY HÔM NAY ? Hãy gọi ngay hotline, nhắn tin zalo hoặc yêu cầu báo giá, chúng tôi sẽ gọi lại ngay!!!
Thép U Trung Quốc: Ưu điểm, ứng dụng và các loại phổ biến
1/ Ưu điểm và một số ứng dụng của sắt U Trung Quốc
Sắt thép hình U Trung Quốc có những đặc điểm nổi bật như:
- Cứng cáp, chắc chắn, kết cấu thép đạt độ cứng cao, chịu lực vượt trội lên đến vài trăm tấn.
- Chống rung lắc, không ảnh hưởng đến cấu trúc công trình khi có động đất, sạt lở.
- Chống ăn mòn, oxy hóa tốt ở các điều kiện nước biển, hóa chất.
- Công trình bền bỉ với thời gian, tuổi thọ có thể kéo dài đến 50 - 60 năm.
- Chất liệu phù hợp với môi trường, thời tiết khí hậu gió mùa tại Việt Nam.
- Vận chuyển về Việt Nam dễ dàng, nhanh chóng.
- Quy cách rất đa dạng từ nhỏ nhất U49 đến lớn nhất U400.
- Nguồn hàng lớn, đa dạng, không bị thiếu hụt khi có nhu cầu.
Hầu hết sắt thép hình U Trung Quốc ứng dụng trong ngành kiến trúc - xây dựng. Đa số các công trình lớn bé từ làm dầm thép, cột trụ, khung thép cho nhà dân đến các chung cư cao tầng, nhà xưởng, xí nghiệp quy mô lớn, cao ốc,... đều dùng đến sắt hình U Trung Quốc.
Chưa hết cầu đường, công nghiệp hóa chất, hóa dầu, công nghiệp chế biến thực phẩm, chế tạo máy móc cơ khí, thùng xe, khung xe,... khi sử dụng sắt thép hình U Trung Quốc đều đem lại hiệu quả kinh tế cao, tuổi thọ vượt trội.

2/ Thép hình U Trung Quốc có những loại nào?
Trên thị trường đang cung cấp 3 loại thép hình U Trung Quốc là sắt U đen, mạ kẽm và nhúng kẽm nóng.
- Thép U Trung Quốc đen được sản xuất khá đơn giản với bề mặt trơn nhẵn, có màu đen của thép đặc trưng. Giá sắt U Trung Quốc đen khá rẻ nhưng lại có độ cứng, độ bền, khả năng chịu lực vượt trội. Tuy nhiên vẫn có điểm yếu là khả năng chống rỉ sét không tốt.
- Với bề mặt sáng bóng màu bạc của kẽm cùng kết cấu tương tự thép đen, sắt thép hình U Trung Quốc mạ kẽm đem lại cho người dùng nhiều ưu điểm như cứng cáp, chắc chắn, chống chịu tốt, không bị ăn mòn, rỉ sét trong các điều kiện môi trường khắc nghiệt.
- Dây chuyền mạ kẽm nhúng nóng hiện đại cho ra những cây thép U Trung Quốc với màu sắc sáng bóng, đồng đều, chất lượng tốt nhất, vượt trội nhất trong 3 loại. Mặc dù, giá thép hình U Trung Quốc nhúng kẽm nóng khá đắt đỏ nhưng vẫn được sử dụng nhiều cho các công trình đòi hỏi khả năng chống chịu lớn, và cần tính thẩm mỹ cao.

CẦN TƯ VẤN TẤT CẢ VẤN ĐỀ VỀ THÉP HÌNH ? Hãy gọi ngay hotline, nhắn tin zalo, chúng tôi sẽ các chuyên gia gọi lại ngay cho quý khách !!!
Mua sắt hình U Trung Quốc giá rẻ, chất lượng cao tại Tôn Thép Vương Quân Khôi
Với hơn 15 năm kinh nghiệm trong việc cung cấp các loại VLXD và lựa chọn đơn vị cung cấp thép. Chúng tôi luôn lựa chọn các thương hiệu, nhà máy thép lớn tại Trung Quốc để nhập hàng. Cam kết thép 100% chất lượng, độ bền cao. Sắt thép hình U Trung Quốc đa dạng kích thước, trọng lượng, độ dày. Giá sắt U Trung Quốc cạnh tranh, rẻ nhất thị trường.
Để nhận báo giá sắt thép hình U Trung Quốc nhanh nhất, chính xác nhất. Vui lòng liên hệ hotline của Tôn Thép VQK, sẽ có nhân viên hỗ trợ tư vấn và gửi báo giá nhanh chóng theo yêu cầu.
CẦN MUA THÉP HÌNH VỚI GIÁ GỐC RẺ NHẤT ? Hãy gọi ngay hotline, nhắn tin zalo hoặc yêu cầu báo giá, chúng tôi sẽ gọi lại ngay!!!
Hình ảnh kho bãi - vận chuyển thép hình
CẦN MUA THÉP HÌNH VỚI GIÁ GỐC RẺ NHẤT ? Hãy gọi ngay hotline, nhắn tin zalo hoặc yêu cầu báo giá, chúng tôi sẽ gọi lại ngay!!!


















Admin –
Nhân viên ở đây thân thiện, sản phẩm tốt, 10 điểm