Sắt thép hình I Trung Quốc có nguồn gốc xuất xứ từ các nhà máy thép quy mô lớn của Trung Quốc. Nhiều kích thước như I100, I120, UI150, I200… được nhập về Việt Nam với nhiều đặc tính nổi bật. Trung Quốc là một đất nước phát triển mạnh về nhiều ngành công nghiệp, do đó mà sắt thép hình I Trung Quốc được xem là một trong những dòng thép hình nhập khẩu có chất lượng tốt và được sử dụng khá nhiều cho các dự án, công trình. Giá sắt thép hình I Trung Quốc rất phù hợp với ngân sách, chi phí thi công mọi dự án.

Báo giá sắt hình mới nhất - Cập nhật 10/2026 - CK 5-10%
Chúng tôi cung cấp sản phẩm sắt thép hình chính hãng + giá gốc đại lý tốt nhất + luôn có hàng sẵn + giao hàng nhanh chóng đến tận công trình. Gọi ngay hotline, nhắn tin zalo hoặc yêu cầu báo giá, chúng tôi sẽ gọi lại ngay!!!
Thông số kỹ thuật sắt thép hình I Trung Quốc
Tôn Thép Vương Quân Khôi tìm hiểu và cập nhật thông số kỹ thuật sắt thép hình I Trung Quốc bao gồm quy cách và bảng tra trọng lượng đầy đủ từ thông tin công bố trên website các nhà máy thép Trung Quốc để khách hàng tham khảo.
1/ Quy cách thép I Trung Quốc
- Tên gọi: thép I Trung Quốc, sắt I Trung Quốc
- Tiêu chuẩn: GOST, JIS, ASTM, BS EN,...
- Xuất xứ: Nhà máy thép Trung Quốc
- Quy cách: thép I100 - I900
- Độ dày bụng: 3.2 mm - 16 mm
- Độ dày cánh: 6.5 mm - 26 mm
- Chiều dài: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
- Trọng lượng: 6.72 - 240 kg/m

2/ Bảng quy cách kích thước, trọng lượng sắt thép hình I Trung Quốc
| Quy cách thép I Trung Quốc (mm) | Độ dày cánh (mm) | Độ dày cánh (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|
| Thép hình I100x50 | 3.2 | - | 7.00 |
| Thép hình I100x55 | 4.5 | 6.5 | 9.46 |
| Thép hình I120x64 | 4.8 | 6.5 | 11.50 |
| Thép hình I148x100 | 6 | 9 | 21.10 |
| Thép hình I150x75 | 5 | 7 | 14.00 |
| Thép hình I194x150 | 6 | 9 | 30.60 |
| Thép hình I198x99 | 4.5 | 7 | 18.20 |
| Thép hình I200x100 | 5.5 | 8 | 21.30 |
| Thép hình I244x175 | 7 | 11 | 44.10 |
| Thép hình I248x 124 | 5 | 8 | 25.70 |
| Thép hình I250x125 | 6 | 9 | 29.60 |
| Thép hình I250x175 | 7 | 11 | 44.10 |
| Thép hình I294x200 | 8 | 12 | 56.80 |
| Thép hình I298x149 | 5.5 | 8 | 32.00 |
| Thép hình I300x150 | 6.5 | 9 | 36.70 |
| Thép hình I340x250 | 9 | 14 | 79.70 |
| Thép hình I346x174 | 6 | 9 | 41.40 |
| Thép hình I350x175 | 7 | 11 | 49.60 |
| Thép hình I390x300 | 10 | 16 | 107.00 |
| Thép hình I396x199 | 7 | 11 | 56.60 |
| Thép hình I400x200 | 8 | 13 | 66.00 |
| Thép hình I440x300 | 11 | 18 | 124.00 |
| Thép hình I446x199 | 8 | 12 | 66.20 |
| Thép hình I450x200 | 9 | 14 | 76.00 |
| Thép hình I482x300 | 11 | 15 | 114.00 |
| Thép hình I488x300 | 11 | 18 | 128.00 |
| Thép hình I496x199 | 9 | 14 | 79.50 |
| Thép hình I500x200 | 10 | 16 | 89.60 |
| Thép hình I596x199 | 10 | 15 | 94.60 |
| Thép hình I582x300 | 12 | 17 | 137.00 |
| Thép hình I588x300 | 12 | 20 | 151.00 |
| Thép hình I594x302 | 14 | 23 | 175.00 |
| Thép hình I600x200 | 11 | 17 | 106.00 |
| Thép hình I692x300 | 13 | 20 | 166.00 |
| Thép hình I700x300 | 13 | 24 | 185.00 |
| Thép hình I792x300 | 14 | 22 | 191.00 |
| Thép hình I800x300 | 14 | 26 | 210.00 |
| Thép hình I900x300 | 16 | 18 | 240.00 |
CẦN TƯ VẤN TẤT CẢ VẤN ĐỀ VỀ THÉP HÌNH ? Hãy gọi ngay hotline, nhắn tin zalo, chúng tôi sẽ các chuyên gia gọi lại ngay cho quý khách !!!
Bảng báo giá sắt thép hình I Trung Quốc cập nhật mới nhất
Báo giá sắt thép hình I Trung Quốc mới nhất 10/2026 đươc Tôn Thép Vương Quân Khôi cung cấp bên dưới. Bảng giá bao gồm giá thép I Trung Quốc đen, mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng đầy đủ quy cách, độ dày để khách hàng tham khảo. Bảng giá thép hình I Trung Quốc như sau:.
- Giá thép I đen Trung Quốc từ: 608.000 - 20.880.000 đồng/6m
- Giá thép I mạ kẽm Trung Quốc từ: 735.000 - 25.200.000 đồng/6m
- Giá thép I mạ kẽm nhúng nóng Trung Quốc từ: 852.000 - 29.232.000 đồng/6m
| Sản phẩm | Khối lượng (Kg/ 6m) | Đen (Vnđ/ 6m) | Mạ kẽm (Vnđ/ 6m) | Nhúng kẽm (Vnđ/ 6m) |
|---|---|---|---|---|
| Thép hình I100x50x3.2 | 42 | 609.000 | 735.000 | 852.600 |
| Thép hình I100x55x4.5x6.5 | 56,76 | 823.020 | 993.300 | 1.152.228 |
| Thép hình I120x64x4.8x6.5 | 69 | 1.000.500 | 1.207.500 | 1.400.700 |
| Thép hình I148x100x6x9 | 126,6 | 1.835.700 | 2.215.500 | 2.569.980 |
| Thép hình I150x75x5x7 | 84 | 1.218.000 | 1.470.000 | 1.705.200 |
| Thép hình I194x150x6x9 | 183,6 | 2.662.200 | 3.213.000 | 3.727.080 |
| Thép hình I198x99x4.5x7 | 109,2 | 1.583.400 | 1.911.000 | 2.216.760 |
| Thép hình I200x100x5.5x8 | 127,8 | 1.853.100 | 2.236.500 | 2.594.340 |
| Thép hình I244x175x7x11 | 264,6 | 3.836.700 | 4.630.500 | 5.371.380 |
| Thép hình I248x 124x5x8 | 154,2 | 2.235.900 | 2.698.500 | 3.130.260 |
| Thép hình I250x125x6x9 | 177,6 | 2.575.200 | 3.108.000 | 3.605.280 |
| Thép hình I250x175x7x11 | 264,6 | 3.836.700 | 4.630.500 | 5.371.380 |
| Thép hình I294x200x8x12 | 340,8 | 4.941.600 | 5.964.000 | 6.918.240 |
| Thép hình I298x149x5.5x8 | 192 | 2.784.000 | 3.360.000 | 3.897.600 |
| Thép hình I300x150x6.5x9 | 220,2 | 3.192.900 | 3.853.500 | 4.470.060 |
| Thép hình I340x250x9x14 | 478,2 | 6.933.900 | 8.368.500 | 9.707.460 |
| Thép hình I346x174x6x9 | 248,4 | 3.601.800 | 4.347.000 | 5.042.520 |
| Thép hình I350x175x7x11 | 297,6 | 4.315.200 | 5.208.000 | 6.041.280 |
| Thép hình I390x300x10x16 | 642 | 9.309.000 | 11.235.000 | 13.032.600 |
| Thép hình I396x199x7x11 | 339,6 | 4.924.200 | 5.943.000 | 6.893.880 |
| Thép hình I400x200x8x13 | 396 | 5.742.000 | 6.930.000 | 8.038.800 |
| Thép hình I440x300x11x18 | 744 | 10.788.000 | 13.020.000 | 15.103.200 |
| Thép hình I446x199x8x12 | 397,2 | 5.759.400 | 6.951.000 | 8.063.160 |
| Thép hình I450x200x9x14 | 456 | 6.612.000 | 7.980.000 | 9.256.800 |
| Thép hình I482x300x11x15 | 684 | 9.918.000 | 11.970.000 | 13.885.200 |
| Thép hình I488x300x11x18 | 768 | 11.136.000 | 13.440.000 | 15.590.400 |
| Thép hình I496x199x9x14 | 477 | 6.916.500 | 8.347.500 | 9.683.100 |
| Thép hình I500x200x10x16 | 537,6 | 7.795.200 | 9.408.000 | 10.913.280 |
| Thép hình I596x199x10x15 | 567,6 | 8.230.200 | 9.933.000 | 11.522.280 |
| Thép hình I582x300x12x17 | 822 | 11.919.000 | 14.385.000 | 16.686.600 |
| Thép hình I588x300x12x20 | 906 | 13.137.000 | 15.855.000 | 18.391.800 |
| Thép hình I594x302x14x23 | 1050 | 15.225.000 | 18.375.000 | 21.315.000 |
| Thép hình I600x200x11x17 | 636 | 9.222.000 | 11.130.000 | 12.910.800 |
| Thép hình I692x300x13x20 | 996 | 14.442.000 | 17.430.000 | 20.218.800 |
| Thép hình I700x300x13x24 | 1110 | 16.095.000 | 19.425.000 | 22.533.000 |
| Thép hình I792x300x14x22 | 1146 | 16.617.000 | 20.055.000 | 23.263.800 |
| Thép hình I800x300x14x26 | 1260 | 18.270.000 | 22.050.000 | 25.578.000 |
| Thép hình I900x300x16x28 | 1440 | 20.880.000 | 25.200.000 | 29.232.000 |
* Chú ý: Giá sắt thép hình I Trung Quốc được Tôn Thép Vương Quân Khôi cung cấp trên đây chỉ có tính chất tham khảo, giá thép I Trung Quốc trên thực tế sẽ có sự chênh lệch vì tùy theo thời điểm mua sắt hình I Trung Quốc. Để nhận báo giá thép hình I Trung Quốc mới nhất, liên hệ ngay với Tôn Thép Vương Quân Khôi ngay hôm nay.
Để so sánh giá sắt thép hình I Trung Quốc với những những thương hiệu trong nước hay nhập khẩu thì phải tham khảo giá thép I trên website. Tuy nhiên thép có giá rẻ không hẳn là chất lượng không tốt, vì thế mà có những đánh giá khách quan hơn khi sử dụng. Nhưng nhìn chung giá thép I Trung Quốc vẫn rẻ hơn một chút so với các loại sắt I nhập khẩu khác. Bạn có thể tham khảo giá sắt thép hình I dưới đây:
- Giá sắt thép I VinaOne
- Giá sắt thép hình I Đại Việt
- Giá sắt thép hình I An Khánh
- Giá sắt thép hình I Malaysia
CẦN BÁO GIÁ THÉP HÌNH NGAY HÔM NAY ? Hãy gọi ngay hotline, nhắn tin zalo hoặc yêu cầu báo giá, chúng tôi sẽ gọi lại ngay!!!
Thép I Trung Quốc: Ưu điểm, ứng dụng và các loại phổ biến
1/ Ưu điểm nổi bật và ứng dụng sắt I Trung Quốc
Hầu hết các dòng sắt I Trung Quốc đều được sản xuất theo công nghệ hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn hàng đầu thế giới. Sau nhiều năm, thép hình nhập khẩu Trung Quốc đã có chỗ đứng ổn định trong lòng người tiêu dùng Việt, giá sắt I Trung Quốc rẻ là yếu tố quan trọng lấy lòng người tiêu dùng. Bên cạnh đó, sắt thép hình I Trung Quốc còn có nhiều ưu điểm như:
- Đáp ứng tốt các tiêu chuẩn về độ cứng, độ dẻo dai, đàn hồi, độ bền và khả năng chịu lực.
- Có tính ứng dụng cao cho hầu hết các công trình lớn nhỏ tại Việt Nam.
- Tuổi thọ trung bình từ 50 - 70 năm, ít tốn các chi phí sửa chữa, bảo hành trong thời gian sử dụng.
- Hoạt động tốt trong môi trường có độ axit thấp, dễ oxy hóa, ăn mòn vật liệu.
- Bề mặt được mài nhẵn, mạ kẽm sáng bóng, tăng thêm tính thẩm mỹ cho công trình.
Với những ưu điểm tốt của sắt thép hình I Trung Quốc được nêu ở trên, giá thép hình I Trung Quốc phải chăng, thì cũng có thể đoán được khả năng ứng dụng của sắt I Trung Quốc phổ biến như thế nào. Thép I Trung Quốc được dùng để:
- Làm kết cấu khung thép các công trình cầu đường, dầm thép nhà ở, thi công dân dụng.
- Xây dựng chung cư, xí nghiệp, nhà xưởng, trường học, bệnh viện,...
- Làm đường ray xe lửa, tấm lót sàn xi măng, kho bãi chứa hàng hóa các loại.
- Làm cột thu thanh, bảng quảng cáo, đóng cột dầm trong hầm mỏ.

2/ Các loại thép hình I Trung Quốc
Không thể phủ nhận độ phổ biến của sắt thép hình I Trung Quốc tại thị trường Việt Nam. Nếu để nói đến các loại sắt hình Trung Quốc thông dụng nhất thì có thể liệt kê 3 loại sau:
- Sắt hình I đen Trung Quốc: Với thành phần chủ yếu là carbon nên đáp ứng được các đặc tính cơ lý của sắt thép hình I, nhưng về khả năng chống ăn mòn vẫn kém hơn thép I Trung Quốc mạ kẽm. Vì thế mà giá sắt thép hình I đen Trung Quốc rẻ hơn các loại khác.
- Thép hình I mạ kẽm Trung Quốc: Khắc phục những khuyết điểm của sắt I Trung Quốc đen, lớp kẽm bên ngoài có khả năng chống lại những tác động tiêu cực từ điều kiện thời tiết, tăng độ bền cho công trình.
- Thép hình I mạ kẽm nhúng nóng Trung Quốc: Đây là loại thép cao cấp hơn thép I Trung Quốc mạ kẽm khi lớp kẽm phủ bên ngoài sử dụng phương pháp phủ mạ công nghệ cao, tạo nên một lớp mạ kẽm vừa phải nhưng lại có tác dụng chống oxy hóa tốt hơn, kể cả trong môi trường nước biển hay hóa chất.

CẦN TƯ VẤN TẤT CẢ VẤN ĐỀ VỀ THÉP HÌNH ? Hãy gọi ngay hotline, nhắn tin zalo, chúng tôi sẽ các chuyên gia gọi lại ngay cho quý khách !!!
Địa chỉ mua thép I Trung Quốc chính hãng, giá tốt
Nếu bạn đang băn khoăn tìm kiếm một đại lý cung cấp sắt thép hình I Trung Quốc và các loại VLXD khác thì Vương Quân Khôi chính là lựa chọn tốt nhất cho bạn. Khi mua sắt I Trung Quốc tại Vương Quân Khôi, chúng tôi cam kết:
- Sắt thép hình I Trung Quốc chính hãng, có giấy tờ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
- Nhập khẩu trực tiếp từ nhà máy sản xuất Trung Quốc đã được tìm hiểu kỹ càng về quy trình, chất lượng.
- Nguồn hàng số lượng lớn, đa dạng chủng loại, kích thước.
- Luôn có báo giá sắt thép hình I Trung Quốc mới nhất, rõ ràng nhất khi khách hàng yêu cầu.
- Ký kết hợp đồng rõ ràng với những đơn hàng giá trị lớn.
- Có nhiều ưu đãi hấp dẫn, phù hợp với ngân sách đề ra ban đầu.
- Hỗ trợ chi phí vận chuyển cho các tỉnh khu vực TPHCM, miền Nam.
- Tư vấn viên chuyên nghiệp, được đào tạo bài bản, giải đáp mọi vấn đề chọn mua vật liệu.
Liên hệ ngay đến hotline Tôn Thép Vương Quân Khôi để được báo giá sắt thép hình I Trung Quốc nhập khẩu nhanh nhất, chính xác nhất.
CẦN MUA THÉP HÌNH VỚI GIÁ GỐC RẺ NHẤT ? Hãy gọi ngay hotline, nhắn tin zalo hoặc yêu cầu báo giá, chúng tôi sẽ gọi lại ngay!!!
Hình ảnh kho bãi - vận chuyển thép hình
CẦN MUA THÉP HÌNH VỚI GIÁ GỐC RẺ NHẤT ? Hãy gọi ngay hotline, nhắn tin zalo hoặc yêu cầu báo giá, chúng tôi sẽ gọi lại ngay!!!
















Admin –
Thép I đa dạng quy cách, giá được ưu đãi do mua số lượng nhiều