Sắt thép hình V Việt Nhật là một trong những sản phẩm được nhiều khách hàng lựa chọn khi có nhu cầu sử dụng thép hình V. Việc áp dụng các dây chuyền hiện đại và áp dụng các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế như Nhật Bản, Nga, Hàn Quốc,.. đem lại độ bền cao và nhiều ưu điểm nổi bật về đặc tính cơ lý cho thép V Việt Nhật. Thép V Nhà Bè đa dạng quy cách và chủng loại, đáp ứng tốt nhu cầu khách hàng.

Chúng tôi cung cấp sản phẩm sắt thép hình chính hãng + giá gốc đại lý tốt nhất + luôn có hàng sẵn + giao hàng nhanh chóng đến tận công trình. Gọi ngay hotline, nhắn tin zalo hoặc yêu cầu báo giá, chúng tôi sẽ gọi lại ngay!!!
Thông số kỹ thuật sắt thép hình V Việt Nhật
Tôn Thép Vương Quân Khôi cập nhật quy cách và bảng tra trọng lượng thép V Việt Nhật được cung cấp trên website chính thức của nhà máy.
1/ Quy cách thép V Việt Nhật
- Tên gọi: thép V Việt Nhật, sắt V Việt Nhật
- Tiêu chuẩn: JIS, Q, KS, TCVN
- Xuất xứ: Nhà máy thép Việt Nhật
- Quy cách: V30 - V250
- Độ dày: 2.5mm - 25mm
- Chiều dài cây: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
- Trọng lượng: 6.00 - 1128 kg/6m

2/ Bảng quy cách kích thước, trọng lượng sắt thép hình V Việt Nhật
| Quy cách | Độ dày | Khối lượng 1m (kg) | Khối lượng cây 6m (kg) |
|---|---|---|---|
| V 30x30x2.5x6m | 6m | 6.00 | |
| V 30x30x2.5x6m | 6m | 5.50 | |
| V 30x30x3x6m | 6m | 6.50 | |
| V 30x30x3x6m | 6m | 7.50 | |
| V 40x6m | 6m | 12.00 | |
| V 40x6m | 6m | 12.50 | |
| V 40x40x3x6m | 6m | 1.67 | 10.00 |
| V 40x40x4x6m | 6m | 2.42 | 14.52 |
| V 50x50x3x6m | 6m | 14.00 | |
| V 50x50x4x6m | 6m | 17.00 | |
| V 50x50x4x6m | 6m | 03.06 | 18.36 |
| V 50x50x5x6m | 6m | 3.77 | 22.62 |
| V 50x50x5x6m | 6m | 21.00 | |
| V 50x50x6x6m | 6m | 4.43 | 26.58 |
| V 50x50x6x6m | 6m | 28.00 | |
| V 63x63x5x6m | 6m | 4.82 | 28.92 |
| V 63x63x5x6m | 6m | 26.00 | |
| V 63x63x6x6m | 6m | 5.72 | 34.32 |
| V 63x63x6x6m | 6m | 33.00 | |
| V 63x63x4x6m | 6m | 23.00 | |
| V 65x65x4x6m | 6m | 3.70 | 22.20 |
| V 65x65x5x6m | 6m | 4.55 | 27.30 |
| V 65x65x5x6m | 6m | 29.50 | |
| V 65x65x6x6m | 6m | 5.91 | 35.46 |
| V 70x70x5x6m | 6m | 31.50 | |
| V 70x70x5x6m | 6m | 5.37 | 32.22 |
| V 70x70x6x6m | 6m | 37.50 | |
| V 70x70x6x6m | 6m | 6.38 | 38.28 |
| V 70x70x7x6m | 6m | 43.50 | |
| V 70x70x7x6m | 6m | 7.38 | 44.28 |
| V 75x75x5x6m | 6m | 5.22 | 31.32 |
| V 75x75x5x6m | 6m | 33.50 | |
| V 75x75x6x6m | 6m | 6.85 | 41.10 |
| V 75x75x6x6m | 6m | 6.25 | 37.50 |
| V 75x75x7x6m | 6m | 7.81 | 46.86 |
| V 75x75x8x6m | 6m | 8.92 | 53.52 |
| V 80x80x6x6m | 6m | 7.32 | 43.92 |
| V 80x80x7x6m | 6m | 8.49 | 50.94 |
| V 80x80x8x6m | 6m | 9.66 | 57.96 |
| V 90x90x6x12m | 12m | 8.25 | 99.00 |
| V 90x90x7x12m | 12m | 9.59 | 115.08 |
| V 90x90x8x12m | 12m | 10.94 | 131.28 |
| V 90x90x9x12m | 12m | 12.24 | 146.88 |
| V 90x90x10x12m | 12m | 13.52 | 162.24 |
| V100x75x10x12m | 12m | 13.00 | 156.00 |
| V100x100x7x6m | 6m | 63.50 | |
| V100x100x8x6m | 6m | 72.00 | |
| V100x100x8x12m | 12m | 11.49 | 137.88 |
| V100x100x9x6m | 6m | ||
| V100x100x10x6m | 6m | 15.20 | 91.20 |
| V 120x120x8x12m | 12m | 14.70 | 176.40 |
| V 120x120x10x12m | 12m | 18.20 | 218.40 |
| V 120x120x12x12m | 12m | 21.66 | 259.92 |
| V 125x125x10x12m | 12m | 19.13 | 229.56 |
| V 125x125x12x12m | 12m | 22.70 | 272.40 |
| V 130x130x10x12m | 12m | 19.75 | 237.00 |
| V 130x130x12x12m | 12m | 23.40 | 280.80 |
| V 130x130x15x12m | 12m | 28.80 | 345.60 |
| V 150x150x10x12m | 12m | 22.90 | 274.80 |
| V 150x150x12x12m | 12m | 27.30 | 327.60 |
| V 150x150x15x12m | 12m | 33.60 | 403.20 |
| V 175x175x12x12m | 12m | 31.80 | 381.60 |
| V 175x175x15x12m | 12m | 39.40 | 472.80 |
| V 200x200x15x12m | 12m | 45.60 | 547.20 |
| V 200x200x20x12m | 12m | 60.06 | 720.72 |
| V 250x250x25x12m | 12m | 94.00 | 1128 |
CẦN TƯ VẤN TẤT CẢ VẤN ĐỀ VỀ THÉP HÌNH ? Hãy gọi ngay hotline, nhắn tin zalo, chúng tôi sẽ các chuyên gia gọi lại ngay cho quý khách !!!
Bảng báo giá sắt thép hình V Việt Nhật đầy đủ kích thước
Tôn Thép Vương Quân Khôi gửi đến khách hàng báo giá thép V Việt Nhật mới nhất. Báo giá bao gồm bảng giá thép V đen, mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng Việt Nhật để khách hàng tham khảo.
- Giá thép V đen Việt Nhật từ: 78.000 - 14.664.000 đồng/6m
- Giá thép V mạ kẽm Việt Nhật từ: 84.000 - 15.792.000 đồng/6m
- Giá thép V mạ kẽm nhúng nóng Việt Nhật từ: 102.000 - 19.176.000 đồng/6m
| Quy cách | Khối lượng (Kg/6m) | Đen (Vnđ/ 6m) | Mạ kẽm (Vnđ/ 6m) | Nhúng kẽm (Vnđ/ 6m) |
|---|---|---|---|---|
| V 30x30x2.5x6m | 6,00 | 78.000 | 84.000 | 102.000 |
| V 30x30x3x6m | 7,50 | 97.500 | 105.000 | 127.500 |
| V 40x6m | 12,50 | 162.500 | 175.000 | 212.500 |
| V 40x40x3x6m | 10,00 | 130.000 | 140.000 | 170.000 |
| V 40x40x4x6m | 14,52 | 188.760 | 203.280 | 246.840 |
| V 50x50x3x6m | 14,00 | 182.000 | 196.000 | 238.000 |
| V 50x50x4x6m | 17,00 | 221.000 | 238.000 | 289.000 |
| V 50x50x4x6m | 18,36 | 238.680 | 257.040 | 312.120 |
| V 50x50x5x6m | 22,62 | 294.060 | 316.680 | 384.540 |
| V 50x50x5x6m | 21,00 | 273.000 | 294.000 | 357.000 |
| V 50x50x6x6m | 26,58 | 345.540 | 372.120 | 451.860 |
| V 50x50x6x6m | 28,00 | 364.000 | 392.000 | 476.000 |
| V 63x63x5x6m | 28,92 | 375.960 | 404.880 | 491.640 |
| V 63x63x5x6m | 26,00 | 338.000 | 364.000 | 442.000 |
| V 63x63x6x6m | 34,32 | 446.160 | 480.480 | 583.440 |
| V 63x63x6x6m | 33,00 | 429.000 | 462.000 | 561.000 |
| V 63x63x4x6m | 23,00 | 299.000 | 322.000 | 391.000 |
| V 65x65x4x6m | 22,20 | 288.600 | 310.800 | 377.400 |
| V 65x65x5x6m | 27,30 | 354.900 | 382.200 | 464.100 |
| V 65x65x5x6m | 29,50 | 383.500 | 413.000 | 501.500 |
| V 65x65x6x6m | 35,46 | 460.980 | 496.440 | 602.820 |
| V 70x70x5x6m | 31,50 | 409.500 | 441.000 | 535.500 |
| V 70x70x5x6m | 32,22 | 418.860 | 451.080 | 547.740 |
| V 70x70x6x6m | 37,50 | 487.500 | 525.000 | 637.500 |
| V 70x70x6x6m | 38,28 | 497.640 | 535.920 | 650.760 |
| V 70x70x7x6m | 43,50 | 565.500 | 609.000 | 739.500 |
| V 70x70x7x6m | 44,28 | 575.640 | 619.920 | 752.760 |
| V 75x75x5x6m | 31,32 | 407.160 | 438.480 | 532.440 |
| V 75x75x5x6m | 33,50 | 435.500 | 469.000 | 569.500 |
| V 75x75x6x6m | 41,10 | 534.300 | 575.400 | 698.700 |
| V 75x75x6x6m | 37,50 | 487.500 | 525.000 | 637.500 |
| V 75x75x7x6m | 46,86 | 609.180 | 656.040 | 796.620 |
| V 75x75x8x6m | 53,52 | 695.760 | 749.280 | 909.840 |
| V 80x80x6x6m | 43,92 | 570.960 | 614.880 | 746.640 |
| V 80x80x7x6m | 50,94 | 662.220 | 713.160 | 865.980 |
| V 80x80x8x6m | 57,96 | 753.480 | 811.440 | 985.320 |
| V 90x90x6x12m | 99,00 | 1.287.000 | 1.386.000 | 1.683.000 |
| V 90x90x7x12m | 115,08 | 1.496.040 | 1.611.120 | 1.956.360 |
| V 90x90x8x12m | 131,28 | 1.706.640 | 1.837.920 | 2.231.760 |
| V 90x90x9x12m | 146,88 | 1.909.440 | 2.056.320 | 2.496.960 |
| V 90x90x10x12m | 162,24 | 2.109.120 | 2.271.360 | 2.758.080 |
| V100x75x10x12m | 156,00 | 2.028.000 | 2.184.000 | 2.652.000 |
| V100x100x7x6m | 63,50 | 825.500 | 889.000 | 1.079.500 |
| V100x100x8x6m | 72,00 | 936.000 | 1.008.000 | 1.224.000 |
| V100x100x8x12m | 137,88 | 1.792.440 | 1.930.320 | 2.343.960 |
| V100x100x9x6m | - | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| V100x100x10x6m | 91,20 | 1.185.600 | 1.276.800 | 1.550.400 |
| V 120x120x8x12m | 176,40 | 2.293.200 | 2.469.600 | 2.998.800 |
| V 120x120x10x12m | 218,40 | 2.839.200 | 3.057.600 | 3.712.800 |
| V 120x120x12x12m | 259,92 | 3.378.960 | 3.638.880 | 4.418.640 |
| V 125x125x10x12m | 229,56 | 2.984.280 | 3.213.840 | 3.902.520 |
| V 125x125x12x12m | 272,40 | 3.541.200 | 3.813.600 | 4.630.800 |
| V 130x130x10x12m | 237,00 | 3.081.000 | 3.318.000 | 4.029.000 |
| V 130x130x12x12m | 280,80 | 3.650.400 | 3.931.200 | 4.773.600 |
| V 130x130x15x12m | 345,60 | 4.492.800 | 4.838.400 | 5.875.200 |
| V 150x150x10x12m | 274,80 | 3.572.400 | 3.847.200 | 4.671.600 |
| V 150x150x12x12m | 327,60 | 4.258.800 | 4.586.400 | 5.569.200 |
| V 150x150x15x12m | 403,20 | 5.241.600 | 5.644.800 | 6.854.400 |
| V 175x175x12x12m | 381,60 | 4.960.800 | 5.342.400 | 6.487.200 |
| V 175x175x15x12m | 472,80 | 6.146.400 | 6.619.200 | 8.037.600 |
| V 200x200x15x12m | 547,20 | 7.113.600 | 7.660.800 | 9.302.400 |
| V 200x200x20x12m | 720,72 | 9.369.360 | 10.090.080 | 12.252.240 |
| V 250x250x25x12m | 1128,00 | 14.664.000 | 15.792.000 | 19.176.000 |
Khách hàng có thể tham khảo thêm giá thép V của một số thương hiệu khác, có chất lượng tương đương với thép hình V Việt Nhật, được các chuyên gia đánh giá cao và có nhiều khách hàng lựa chọn sử dụng trên thị trường hiện nay.
- Giá sắt thép hình V Đại Việt
- Giá sắt thép hình V Việt Nhật
- Giá sắt thép hình V VinaOne
- Giá sắt thép hình V Miền Nam
CẦN BÁO GIÁ THÉP HÌNH NGAY HÔM NAY ? Hãy gọi ngay hotline, nhắn tin zalo hoặc yêu cầu báo giá, chúng tôi sẽ gọi lại ngay!!!
Thép V Việt Nhật: Ưu điểm, ứng dụng, phân loại
1/ Ưu điểm và ứng dụng
Thép V Việt Nhật có nhiều ưu điểm nổi bật như:
- Thép V Việt Nhật được sản xuất trên dây chuyền tẩy rỉ, cán nguội, mạ kẽm hiện đại.
- Đa dang quy cách từ V30 - V250, mỗi quy cách có nhiều độ dày khác nhau.
- Gia công nhiều bề mặt như thép V đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng đáp ứng nhu cầu sử dụng của khách hàng.
- Sắt V Việt Nhật có khả năng chịu lực tốt, độ bền cao từ 50 - 60 năm tùy điều kiện môi trường.
- Thép hình V được kiểm định chất lượng theo tiêu chuẩn Nhật Bản, Việt Nam, Nga,...
Thép hình V Việt Nhật được ứng dụng khá phổ biến như:
- Làm thanh trượt, hàng rào che chắn, thanh đỡ cố định.
- Chế tạo khung xà gồ, khung cửa, vành bánh xe.
- Dùng để thi công mái che nhà ở, làm khung, kết cấu công trình.
- Làm lan can, đường ray, ban công, cột chống,...
- Làm dầm cầu, xe nâng hàng hóa, máy móc, làm cột truyền thanh, đóng tàu,...

Bảng giá thép V cập nhật mới nhất - Ưu đãi 5-10% tại VQK
2/ Các loại thép V Việt Nhật
Hiện nay, nhà máy thép Việt Nhật sản xuất và cung cấp ra thị trường 3 loại thép hình V là đen, mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng. Thép hình V đen Việt Nhật được đúc trực tiếp từ phôi thép chất lượng cao, bề mặt giữ nguyên màu sắc của thép sau quá trình cán nóng và làm nguôi.
Hai lọai thép hình V Việt Nhật mạ kẽm và nhúng kẽm được thực hiện trên dây chuyền mạ kẽm hiện đại với công suất 20.00 tấn/tháng. Thép hình V Việt Nhật mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng có khả năng chống ăn mòn hiệu quả, lớp mạ kẽm dày, sử dụng tốt trong nhiều điều kiện môi trường khác nhau, mang lại độ bền và nâng cao tuổi thọ công trình.

CẦN TƯ VẤN TẤT CẢ VẤN ĐỀ VỀ THÉP HÌNH ? Hãy gọi ngay hotline, nhắn tin zalo, chúng tôi sẽ các chuyên gia gọi lại ngay cho quý khách !!!
Tôn Thép Vương Quân Khôi - đại lý cung cấp sắt V Việt Nhật chất lượng, giá rẻ
Việc có kiến thức phân biệt thép V Việt Nhật thật và giả là một điều kiện cần khi mua sắt thép hình V Việt Nhật. Nhưng chọn một đại lý cung cấp sắt V chính hãng lại là điều kiện đủ. Tôn Thép Vương Quân Khôi luôn là địa chỉ tin cậy cho nhiều nhà thầu xây dựng.
Vì chúng tôi luôn có đủ loại kích thước, độ dày và đặc biệt là phân phối sắt thép hình V Việt Nhật chính hãng, chất lượng cao, bền bỉ. Với những đơn hàng lớn, khách hàng sẽ nhận chiết khấu lớn về giá sắt thép hình V Việt Nhật và hỗ trợ chi phí giao hàng.
Liên hệ ngay với chúng tôi qua hotline để được báo giá sắt thép hình V Việt Nhật nhanh nhất, chính xác nhất và có cơ hội nhận ưu đãi hấp dẫn lên đến 10% khi mua thép số lượng lớn tại cửa hàng.
CẦN MUA THÉP HÌNH VỚI GIÁ GỐC RẺ NHẤT ? Hãy gọi ngay hotline, nhắn tin zalo hoặc yêu cầu báo giá, chúng tôi sẽ gọi lại ngay!!!
Hình ảnh kho bãi - vận chuyển thép hình
CẦN MUA THÉP HÌNH VỚI GIÁ GỐC RẺ NHẤT ? Hãy gọi ngay hotline, nhắn tin zalo hoặc yêu cầu báo giá, chúng tôi sẽ gọi lại ngay!!!

















Admin –
Giấy tờ chừng từ rõ ràng, giá tốt