Tổng Quan Về Thép Hình Mạ Kẽm & Báo Giá Mới Nhất

Thép hình mạ kẽm có nhiều hình dạng khác nhau như thép hình I, U, H, V,... với các đặc tính nổi trội như độ bền cao, chống ăn mòn, chịu lực tốt,... Hiện nay, thép hình mạ kẽm được sử dụng rất rộng rãi trong các công trình xây dựng, các kết cấu công nghiệp và dân dụng.

Nhà máy tôn thép Vương Quân Khôi là đơn vị cung cấp thép hình mạ kẽm uy tín với mẫu mã và kích thước đa dạng, đáp ứng hầu hết nhu cầu của khách hàng. Chúng tôi cam kết sản phẩm chính hãng, chất lượng với giá cả tốt nhất miền Nam. Hãy cùng tôn thép Vương Quân Khôi tìm hiểu chi tiết thông tin về thép hình mạ kẽm!

Đại lý bán thép hình mạ kẽm giá tốt, đa dạng lựa chọn
Đại lý bán thép hình mạ kẽm giá tốt, đa dạng lựa chọn

Giới thiệu thép hình mạ kẽm

Thép hình mạ kẽm là loại thép với các hình dạng khi nhìn từ mặt cắt tương tự với các chữ cái (thép hình I, H, U, C, V,...) với bề mặt được mạ một lớp kẽm. Lớp mạ kẽm được thực hiện bằng phương pháp mạ kẽm nóng hoặc điện phân giúp tăng độ bền và chống ăn mòn của vật liệu trước các tác động của môi trường như mưa nắng, nhiệt độ, độ ẩm,...

1/ Thép hình mạ kẽm có ưu điểm gì?

Thép hình mạ kẽm được ứng dụng nhiều trong ngành xây dựng và các kết cấu, máy móc nhờ vào các ưu điểm nổi bật:

  • Chống ăn mòn tốt: Lớp mạ kẽm trên bề mặt giúp bảo vệ vật liệu thép hình mạ kẽm khỏi ăn mòn, oxy hóa do tác động của môi trường, từ đó tăng tuổi thọ của sản phẩm và giảm tần suất cần thay thế hoặc bảo trì.
  • Độ bền cao: So với thép không mạ, thép hình mạ kẽm có độ bền cao hơn, chống chịu tốt hơn với các lực và tác động từ bên ngoài. Trong điều kiện sử dụng lý tưởng, thép hình mạ kẽm có tuổi thọ lên đến 50 - 60 năm.
  • Khả năng chịu lực cao: Thép hình mạ kẽm có khả năng chịu lực, chịu tải tốt nền thường được sử dụng các kết cấu công nghiệp, cầu đường, nhà xưởng,...
  • Chi phí hợp lý: Mặc dù có giá thành cao hơn thép không mạ, nhờ vào độ bền cao, thép hình mạ kẽm giúp duy trì tuổi thọ công trình, ít yêu cầu về bảo trì, bảo quản nên giúp tiết kiệm chi phí trong tương lai.
Thép hình mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn vượt trội, cứng cáp, bền chắc, chịu lực tốt
Thép hình mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn vượt trội, cứng cáp, bền chắc, chịu lực tốt

2/ Những ứng dụng phổ biến của thép hình mạ kẽm

Từ các ưu điểm về đặc tình cơ lý, độ bền bỉ cũng như tính kinh tế lâu dài, thép hình mạ kẽm được ưa chuộng trong nhiều lĩnh vực. Bạn có thể tham khảo các ứng dụng thường thấy của thép hình mạ kẽm dưới đây:

  • Các kết cấu: Thép hình mạ kẽm được sử dụng phổ biến nhất trong các kết cấu cầu đường, xây dựng (tòa nhà, khung nhà tiền chế, nhà kho,...), hầm chui,... nhờ vào khả năng chịu lực cũng như độ bền cao.
  • Công nghiệp đóng tàu: Thép hình mạ kẽm được lựa chọn sử dụng trong đóng tàu bởi độ bền cao, chống chịu được môi trường sử dụng khắc nghiệt, có tính bào mòn.
  • Nhà kính nông nghiệp: Do có đặc tính nhẹ và ít yêu cầu bảo trì, bảo dưỡng, thép hình mạ kẽm được sử dụng trong xây dựng nhà kính nông nghiệp, hệ thống tưới tiêu, cấp thoát nước,... 
  • Cơ sở hạ tầng: Thép hình mạ kẽm cũng được sử dụng nhiều trong xây dựng hạ tầng công cộng và tư nhân: cột đèn, cột điện, giàn giáo,... bởi có thể chống chịu được thời tiết và độ ẩm của môi trường bên ngoài.

Các loại thép hình mạ kẽm thường dùng

Hiện nay, thép hình mạ kẽm được sử dụng rộng rãi với đa dạng hình dáng, kích thước, quy cách, đáp ứng gần như mọi nhu cầu. Xét về hình dạng, có 5 hình dạng phổ biến nhất của thép hình mạ kẽm là hình chữ I, H, U, V và C; bên cạnh đó là hai phương pháp mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng.

1/ Thép hình mạ kẽm hình H

Thép hình H mạ kẽm gồm một thanh trung tâm nối hai cánh đứng song song tạo thành hình chữ H khi nhìn từ mặt cắt. Nhờ vào hình dạng này, thép H mạ kẽm có tính cân bằng cao, từ đó nâng cao khả năng chịu lực. Thép mạ kẽm chữ H thường được sử dụng phổ biến nhất trong ngành xây dựng, công trình tiền chế, nhà xưởng, cơ khí,...

2/ Thép hình I mạ kẽm

Thép I mạ kẽm
Thép I mạ kẽm

Thép hình mạ kẽm hình I có cấu trúc gần tương tự thép hình H mạ kẽm, tuy nhiên, thanh bụng có độ dài lớn hơn hai cánh, tạo ra hình dạng giống chữ I. Thép I mạ kẽm nhẹ hơn và cũng chịu lực kém hơn thép H mạ kẽm, song cũng có các đặc điểm và ứng dụng tương tự.

3/ Thép hình V mạ kẽm

Thép hình V mạ kẽm được cấu tạo từ hai thanh cánh bằng nhau nối vuông góc. Nhờ hình dạng này, thép hình V có khả năng chịu lực cao và chống chịu các bất lợi của môi trường nên được dùng nhiều trong công nghiệp xây dựng và đóng tàu.

4/ Thép hình mạ kẽm hình U

Thép U mạ kẽm
Thép U mạ kẽm

Khi nhìn từ mặt cắt, thép U mạ kẽm có hình dạng chữ U đặc trưng với hai chân U được nối bởi một thanh thép ở giữa gọi (là bản U). Thép mạ kẽm chữ U có khả năng chịu được cường độ áp lực cao, chống chịu được các va đập, rung lắc mạnh của công trình nên được sử dụng trong các nhà xưởng tiền chế, hệ thống dầm trục, thùng xe…

5/ Thép hình mạ kẽm hình C

Thép hình C mạ kẽm (hay còn gọi là xã gồ C) là loại thép có tiết diện hình chữ C với hai cạnh vuông góc bằng nhau, mỗi cạnh có đường gấp mép ở đầu. Thép hình C có tính chất siêu nhẹ, bền, chống biến dạng (vặn xoắn, cong, oằn, võng,...) nền thường được sử dụng để nâng đỡ tầng mái các công trình.

6/ Thép hình mạ kẽm nhúng nóng

Thép hình mạ kẽm nhúng nóng có lớp mạ kẽm dày hơn, chống oxy hóa tốt hơn
Thép hình mạ kẽm nhúng nóng có lớp mạ kẽm dày hơn, chống oxy hóa tốt hơn

Với phương pháp mạ kẽm nhúng nóng, thép đã tạo hình sẽ được nhúng qua một bồn chứa kẽm nóng, sau khi làm nguội, trên bề mặt thanh thép sẽ lưu lại một lớp kẽm. Thép hình mạ kẽm bằng phương pháp này sẽ được phủ một lớp kẽm dày đáng kể nên được bảo vệ tốt hơn trước sự ăn mòn và tác động của môi trường.

7/ Thép hình mạ kẽm điện phân

Có hai phương pháp mạ được sử dụng để sản xuất thép hình mạ kẽm là mạ kẽm nhúng nóng và mạ kẽm điện phân.

Trong phương pháp mạ kẽm điện phân, thép được đặt trong bồn muối kẽm và nối với mạch điện phân. Tác dụng của dòng điện sẽ tạo ra quá trình điện phân, các hạt kẽm bám lên bề mặt thanh thép tạo thành lớp mạ mỏng.

Báo giá thép hình mạ kẽm hôm nay 12/10/2026

Tôn thép Vương Quân Khôi xin gửi đến quý khách báo giá thép hình mạ kẽm 10/2026 bao gồm: Bảng giá thép hình mạ kẽm H, U, I, V các loại.

1/ Bảng giá thép hình H mạ kẽm

Thép hình H mạ kẽm có giá dao động từ 2.322.000 đến 11.333.000 đồng/cây 6m hay từ 4,644,000 đến 36,990,000 đồng/cây 12m. Quý khách có thể tham khảo báo giá thép hình H mạ kẽm chi tiết dưới đây:

Quy cách sản phẩm Barem
(Kg/m)
Posco (đồng/6m) Trung Quốc (đồng/6m)
H100 * 100 * 6 * 8ly 17,20 2.322.000 2.445.840
H125 * 125 * 6.5 * 9 23,80 3.213.000 3.384.360
H148 * 100 * 6 * 9 21,70 2.929.500 3.085.740
H150 * 150 * 7 * 10 31,50 4.252.500 4.479.300
H194 * 150 * 6 * 9 30,60 4.131.000 4.351.320
H200 * 200 * 8 * 12 49,90 6.736.500 7.095.780
H244 * 175 * 7 * 11 44,10 5.953.500 6.271.020
H250 * 250 * 9 * 14 72,40 9.774.000 10.295.280
H294 * 200 * 8 * 12 56,80 7.668.000 8.076.960
H300 * 300 * 10 * 15 94,00 12.690.000 13.366.800
H350 * 350 * 12 * 19 137,00 18.495.000 19.481.400
H340 * 250 * 9 * 14 79,70 10.759.500 11.333.340

2/ Bảng giá thép hình I mạ kẽm

Đơn giá thép hình I mạ kẽm giao động từ 2.511.000 đồng/cây - 13.708.000 đồng/cây. Quý khách hàng có thể xem qua bảng giá thép hình I mạ kẽm dưới đây:

Quy cách Trọng lượng (kg/m) Á Châu (đồng/6m) An Khánh (đồng/6m)
I198 * 99 * 4.5 * 7 18,2 2.511.600 2.784.600
I248 * 124 * 5 * 8 25,7 3.546.600 3.932.100
I298 * 149 * 5.5 * 8 32 4.416.000 4.896.000
I346 * 174 * 6 * 9 41,4 5.713.200 6.334.200
I396 * 199 * 7 * 11 56,6 7.810.800 8.659.800
I496 * 199 * 9 * 14 79,5 10.971.000 12.163.500
I150 * 75 * 5 * 7 14 1.932.000 2.142.000
I200 * 100 * 5.5 * 8 21,3 2.939.400 3.258.900
I250 * 125 * 6 * 9 29,6 4.084.800 4.528.800
I300 * 150 * 6.5 * 9 36,7 5.064.600 5.615.100
I350 * 175 * 7 * 11 49,6 6.844.800 7.588.800
I400 * 200 * 8 * 13 66 9.108.000 10.098.000
I450 * * 200 * 9 * 14 76 10.488.000 11.628.000
I500 * 200 * 10 * 16 89,6 12.364.800 13.708.800

3/ Bảng giá thép hình U mạ kẽm

Đơn giá thép hình I mạ kẽm giao động từ 1.701.000 đồng/cây - 26.812.000 đồng/cây. Quý khách hàng có thể xem qua bảng giá thép hình U mạ kẽm dưới đây:

Quy cách Barem (Kg/m) Á Châu (đồng/6m) Đại Việt (đồng/6m)
Thép U50 * 25 * 3ly 13,5 1.701.000 1.539.000
Thép U60 – 65 * 35 * 3ly 17,0 2.142.000 1.938.000
Thép U80 * 40 * 3ly 23,0 2.898.000 2.622.000
Thép U80 * 40 * 4 – 4.5ly 30,5 3.843.000 3.477.000
Thép U100 * 45 * 3.5ly 32,5 4.095.000 3.705.000
Thép U100 * 45 * 4ly 40,0 5.040.000 4.560.000
Thép U100 * 45 * 5ly 45,0 5.670.000 5.130.000
Thép U100 * 50 * 5.5ly 52 – 53 6.552.000 5.928.000
Thép U120 * 50 * 4ly 42,0 5.292.000 4.788.000
Thép U120 * 50 * 5.2ly 55,0 6.930.000 6.270.000
Thép U125 * 65 * 5.2ly 70,2 8.845.200 8.002.800
Thép U125 * 65 * 6ly 80,4 10.130.400 9.165.600
Thép U140 * 60 * 3.5ly 52,0 6.552.000 5.928.000
Thép U140 * 60 * 5ly 64,0 8.064.000 7.296.000
Thép U150 * 75 * 6.5ly 111,6 14.061.600 12.722.400
Thép U160 * 56 * 5ly 72,5 9.135.000 8.265.000
Thép U160 * 60 * 6ly 80,0 10.080.000 9.120.000
Thép U180 * 64 * 5.3ly 90,0 11.340.000 10.260.000
Thép U180 * 68 * 6.8ly 112,0 14.112.000 12.768.000
Thép U200 * 65 * 5.4ly 102,0 12.852.000 11.628.000
Thép U200 * 73 * 8.5ly 141,0 17.766.000 16.074.000
Thép U200 * 75 * 9ly 154,8 19.504.800 17.647.200
Thép U250 * 76 * 6.5ly 143,4 18.068.400 16.347.600
Thép U250 * 80 * 9ly 188,4 23.738.400 21.477.600
Thép U300 * 85 * 7ly 186,0 23.436.000 21.204.000
Thép U300 * 87 * 9.5ly 235,2 29.635.200 26.812.800

4/ Bảng giá thép hình V mạ kẽm

Đơn giá thép hình I mạ kẽm giao động từ 108.100 đồng/cây - 4.181.400 đồng/cây. Tôn thép Vương Quân Khôi kính mời quý khách hàng tham khảo bảng giá thép hình V mạ kẽm dưới đây:

Sản phẩm Độ dày (ly) Miền Nam (đồng/cây) VinaOne (đồng/cây)
V25*25 2 89.700 108.100
2,5 96.876 116.700
3,5 129.168 155.700
V30*30 2,8 128.947 154.500
3 143.078 171.400
3,5 148.378 177.700
V40*40 3 192.280 212.500
3,5 224.250 241.500
4 251.160 270.500
V50*50 3,8 279.680 309.100
4 304.980 328.400
4,3 313.950 338.100
V70*70 7 753.480 811.400
7,5 789.360 850.100
8 825.240 888.700
5 592.020 637.600
V75*75 6 699.660 753.500
7 816.270 879.100
8 932.880 1.004.600
V80*80 7 896.448 971.500
8 1.027.180 1.113.200
9 1.157.912 1.254.900
V90*90 7 1.036.518 1.123.300
8 1.139.236 1.234.600
9 1.251.292 1.356.100
V100*100 8 1.232.616 1.335.800
10 1.606.136 1.740.600
V120*120 10 1.980.300 2.173.500
12 2.376.360 2.608.200
V150*150 12 3.089.268 3.390.700
14 3.338.220 3.663.900
15 3.809.720 4.181.400

Quý khách hàng lin lưu ý: Đây chỉ là báo giá tham khảo, báo giá thép hình mạ kẽm có thể thay đổi theo thị trường và phụ thuộc vào các yếu số như thời điểm mua, số lượng mua, loại sản phẩm và vị trí giao hàng, … Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để có báo giá thép hình mạ kẽm mới nhất và chính xác nhất.

Báo giá thép hình H, U, I, V mới nhất - CK 5%

Mua sắt hình mạ kẽm chất lượng, giá rẻ tại VQK

Với nhiều đặc tính nổi trội như độ bền cao, chống ăn mòn, tiết kiệm chi phí,... thép hình mạ kẽm được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực: xây dựng, cơ khí, các kết cấu công nghiệp và dân dụng,... 

Thép hình mạ kẽm có thể dễ dàng mua được ở nhiều nơi, tuy nhiên, để đảm bảo chất lượng bạn cần tìm một nhà cung cấp uy tín, và tôn thép Vương Quân Khôi là một địa chỉ bạn có thể tham khảo.

Vương Quân Khôi - Địa chỉ cung cấp thép hình mạ kẽm chất lượng, bền bỉ
Vương Quân Khôi - Địa chỉ cung cấp thép hình mạ kẽm chất lượng, bền bỉ

Nhà máy tôn thép Vương Quân Khôi chuyên cung cấp các sản phẩm tôn, thép, đặc biết là thép hình mạ kẽm, chất lượng với các ưu điểm nổi bật:

  • Thép hình mạ kẽm chất lượng, chính hãng
  • Giá cả tốt nhất trên thị trường
  • Cam kết uy tín, giao hàng đúng thời gian, số lượng và chất lượng
  • Tư vấn tận tình 24/7

Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được báo giá thép hình mạ kẽm chi tiết cũng như có cơ hội hưởng các ưu đãi 5-10%!  

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0567 000 999
zalo
Chat Zalo
zalo
Chat Zalo