Thép ống đúc là dòng ống liền mạch, không mối hàn, chịu áp lực và tải trọng tốt hơn ống hàn thông thường, phù hợp với các công trình kết cấu, kỹ thuật cao áp tại Quận 1. Tôn Thép VQK cập nhật bảng giá theo ngày, đủ CO, CQ, hỗ trợ cắt quy cách và giao thẳng công trình.
Vì sao công trình tại Quận 1 cần đến thép ống đúc?
Khu vực trung tâm Quận 1 đang có nhiều hạng mục đòi hỏi vật liệu chịu áp lực và tải trọng cao hơn mức ống hàn thông thường đáp ứng được:
- Gói thầu kết cấu ngầm dọc tuyến metro số 1 đoạn qua Bến Thành.
- Hệ thống PCCC cao áp trong các cao ốc văn phòng khu Bến Nghé.
- Các hạng mục cầu, cảng ven sông Sài Gòn quanh khu Ba Son.

Đây chính là lý do thép ống đúc - loại ống liền mạch, không mối hàn - được ưu tiên chọn thay cho ống hàn ở những vị trí này.
Bảng giá thép ống đúc theo quy cách tại Quận 1
Giá thép ống đúc tại Quận 1 được tính theo đường kính ngoài (OD), độ dày quy theo tiêu chuẩn Schedule (SCH40, SCH80...) và trọng lượng thực tế trên mỗi cây 6m. Dưới đây là bảng tham khảo một số quy cách đang được hỏi nhiều nhất tại khu vực Quận 1.
| Đường kính ngoài (mm) | Độ dày (mm) | Schedule | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây 6m) |
| 21.3 | 2.77 | SCH40 | 7.6 | 16.500 | 125.400 |
| 26.7 | 2.87 | SCH40 | 10.1 | 16.500 | 166.700 |
| 33.4 | 3.38 | SCH40 | 15.0 | 16.200 | 243.000 |
| 42.2 | 3.56 | SCH40 | 20.3 | 16.200 | 328.900 |
| 48.3 | 3.68 | SCH40 | 24.3 | 16.000 | 388.800 |
| 60.3 | 3.91 | SCH40 | 32.6 | 16.000 | 521.600 |
| 60.3 | 5.54 | SCH80 | 44.9 | 17.800 | 799.200 |
| 73.0 | 5.16 | SCH40 | 51.8 | 16.000 | 828.800 |
| 88.9 | 5.49 | SCH40 | 67.7 | 16.000 | 1.083.200 |
| 114.3 | 6.02 | SCH40 | 96.4 | 15.800 | 1.523.100 |
| 168.3 | 7.11 | SCH40 | 169.6 | 15.500 | 2.628.800 |
| 219.1 | 8.18 | SCH40 | 255.3 | 15.200 | 3.880.600 |
Bảng giá mang tính tham khảo, chưa gồm phí vận chuyển và VAT. Đơn giá thực tế thay đổi theo mác thép, xuất xứ và sản lượng đặt mua.
Bảng giá thép ống đúc theo xuất xứ
Ngoài quy cách, xuất xứ sản xuất cũng là yếu tố quyết định mức giá - hàng nội địa như Hòa Phát, SeAH thường có giá cạnh tranh hơn hàng nhập khẩu Nhật, Hàn do chi phí vận chuyển và tiêu chuẩn kiểm định khác nhau.
| Xuất xứ / Thương hiệu | Giá tham khảo (VNĐ/kg) |
| Hòa Phát | 13.000 – 19.000 |
| SeAH | 13.500 – 19.500 |
| Việt Đức | 14.500 – 20.500 |
| Trung Quốc | 12.000 – 17.000 |
| Hàn Quốc | 15.000 – 21.000 |
| Nhật Bản | 16.000 – 23.000 |
Ứng dụng thép ống đúc theo từng khu vực tại Quận 1
Mỗi khu vực trong Quận 1 có đặc thù công trình riêng, kéo theo nhu cầu quy cách và mác thép khác nhau:
- Khu Bến Thành, dọc tuyến metro số 1: ống đúc SCH40/SCH80 mác carbon chịu áp lực, dùng cho hệ thống kỹ thuật và giàn chống đỡ thi công ngầm.
- Khu Nguyễn Huệ, Hàm Nghi, Đồng Khởi (Bến Nghé, Nguyễn Thái Bình): hệ thống PCCC cao áp và đường ống cơ điện trong các cao ốc văn phòng, ngân hàng.
- Khu Ba Son, bến Bạch Đằng, Tôn Đức Thắng: kết cấu cầu tàu, trụ đỡ tải trọng lớn ven sông Sài Gòn.
- Khu phố Tây Bùi Viện, Đề Thám (Phạm Ngũ Lão, Cô Giang): ống đúc cỡ nhỏ làm khung bếp công nghiệp, nồi hơi áp suất cho nhà hàng, khách sạn.
- Khu Đa Kao, Tân Định: khung giàn năng lượng mặt trời, kết cấu mái chịu tải cao hơn ống hàn thông thường.

Khu vực giao thép ống đúc tại Quận 1
Tôn Thép VQK nhận giao thép ống đúc đến tận công trình trên các phường trung tâm Quận 1, cụ thể theo từng tuyến đường và hạng mục sử dụng phổ biến như sau:
| Phường | Tuyến đường tiêu biểu | Hạng mục thường dùng ống đúc |
| Bến Nghé | Tôn Đức Thắng, Lê Duẩn | PCCC cao áp, kết cấu cầu tàu Ba Son |
| Bến Thành | Lê Lợi, Nguyễn Huệ | Kết cấu ngầm phục vụ metro số 1 |
| Nguyễn Thái Bình | Hàm Nghi, Calmette | Đường ống kỹ thuật cao ốc ngân hàng |
| Phạm Ngũ Lão | Bùi Viện, Đỗ Quang Đẩu | Nồi hơi, bếp công nghiệp nhà hàng |
| Đa Kao | Nguyễn Đình Chiểu, Điện Biên Phủ | Khung giàn năng lượng mặt trời |
| Cầu Kho | Trần Hưng Đạo, Nguyễn Cảnh Chân | Kết cấu mái chịu tải nhà kho |
| Tân Định | Hai Bà Trưng, Trần Quang Khải | Trụ đỡ, cột kết cấu ngoài trời |
Ngoài Quận 1, VQK còn giao thép ống đúc đến Quận 3, Quận 4, Quận 5, Bình Thạnh, Phú Nhuận và TP. Thủ Đức.
Vì sao chọn Tôn Thép VQK cho thép ống đúc tại Quận 1?
Không chỉ dừng ở việc báo giá cạnh tranh, VQK còn hỗ trợ toàn diện từ khâu tư vấn đến giao hàng để công trình tại Quận 1 không bị chậm tiến độ:
- Đa dạng xuất xứ: Hòa Phát, SeAH, Việt Đức, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, đủ mác thép ASTM, JIS, DIN theo yêu cầu.
- Chứng từ đầy đủ: CO, CQ, xuất hóa đơn VAT.
- Cắt theo yêu cầu: hỗ trợ cắt chiều dài chính xác theo bản vẽ công trình.
- Giao nhanh: trong ngày với khu vực trung tâm Quận 1.
- Chiết khấu 5-10% cho đơn hàng số lượng lớn, nhà thầu thi công.

Câu hỏi thường gặp về thép ống đúc tại Quận 1
Cần báo giá thép ống đúc cho công trình tại Quận 1? Đội ngũ kinh doanh Tôn Thép VQK sẵn sàng kiểm tra tồn kho, tư vấn mác thép/schedule phù hợp và gửi báo giá nhanh, hỗ trợ giao hàng tận công trình.





