Hóc Môn vừa có xưởng cơ khí, xưởng gỗ trong các cụm công nghiệp, vừa có vùng vườn cây lâu đời ở khu Mười Tám Thôn Vườn Trầu và làng mai Đông Thạnh ven sông Sài Gòn. Vì vậy nhu cầu thép ống ở đây trải rộng từ khung máy sản xuất đến giàn che cây kiểng. Tôn Thép VQK cập nhật giá thép ống mỗi ngày cho Hóc Môn, giao tận xưởng, tận vườn, đủ CO CQ, báo giá nhanh trong 5 phút.
Bảng giá thép ống theo loại tại huyện Hóc Môn
Giá ống thép tại Hóc Môn thay đổi theo đường kính, độ dày và số lượng đặt mua. Ba bảng dưới đây áp dụng riêng cho khu vực Hóc Môn.
Giá thép ống mạ kẽm tại Hóc Môn
Phù hợp đi đường nước cho nhà phố khu Bà Điểm, thị trấn Hóc Môn, và cũng dùng làm khung cổng cho các nhà vườn lâu đời trong khu Mười Tám Thôn Vườn Trầu.
| Đường kính (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây 6m) |
| D21.2 | 1.5 | 4.37 | 15.600 | 68.200 |
| D21.2 | 2.0 | 5.68 | 15.600 | 88.600 |
| D27 | 1.8 | 6.71 | 15.600 | 104.700 |
| D27 | 2.3 | 8.41 | 15.600 | 131.200 |
| D34 | 2.0 | 9.47 | 15.600 | 147.700 |
| D34 | 2.5 | 11.65 | 15.600 | 181.700 |
| D42 | 2.3 | 13.51 | 15.600 | 210.800 |
| D42 | 2.8 | 16.24 | 15.600 | 253.300 |
| D49 | 2.5 | 17.20 | 15.600 | 268.300 |
| D60 | 2.8 | 23.70 | 15.600 | 369.700 |
| D76 | 3.0 | 32.40 | 15.600 | 505.400 |
| D90 | 3.5 | 44.80 | 15.600 | 698.900 |
Giá thép ống đen tại Hóc Môn
Loại được các xưởng cơ khí, xưởng mộc trong cụm công nghiệp Xuân Thới Sơn, Tân Thới Nhì đặt nhiều để làm khung máy, giá đỡ, kệ chứa nguyên liệu.
| Đường kính (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây 6m) |
| D10.2 | 1.2 | 1.60 | 13.800 | 22.100 |
| D13.5 | 1.2 | 2.18 | 13.800 | 30.100 |
| D17 | 1.5 | 3.44 | 13.800 | 47.500 |
| D21.2 | 1.4 | 4.10 | 13.800 | 56.600 |
| D21.2 | 1.8 | 5.17 | 13.800 | 71.300 |
| D27 | 1.5 | 5.66 | 13.800 | 78.100 |
| D27 | 2.0 | 7.40 | 13.800 | 102.100 |
| D34 | 1.8 | 8.58 | 13.800 | 118.400 |
| D34 | 2.3 | 10.79 | 13.800 | 148.900 |
| D42 | 2.0 | 11.84 | 13.800 | 163.400 |
| D49 | 2.3 | 15.89 | 13.800 | 219.300 |
Giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng tại Hóc Môn
Bền với nắng mưa ngoài trời, được người trồng mai ở Đông Thạnh chọn làm giàn che, khung nhà lưới ươm cây, hoặc làm mái che sân vườn cho các nhà thờ họ trong khu Vườn Trầu.
| Đường kính (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây 6m) |
| D34 | 2.6 | 12.08 | 17.600 | 212.600 |
| D42 | 2.6 | 15.16 | 17.600 | 266.800 |
| D49 | 3.0 | 20.42 | 17.600 | 359.400 |
| D60 | 3.0 | 25.30 | 17.600 | 445.300 |
| D60 | 3.6 | 30.04 | 17.600 | 528.700 |
| D76 | 3.6 | 38.56 | 17.600 | 678.700 |
| D90 | 4.0 | 50.90 | 17.600 | 895.800 |
| D114 | 4.5 | 72.91 | 17.600 | 1.283.200 |
Bảng giá chỉ mang tính tham khảo, giá thực tế có thể thay đổi theo thị trường. Giá chưa gồm phí vận chuyển và VAT.
Phụ phí phát sinh khi mua thép ống tại Hóc Môn
| Hạng mục | Mức phí |
| Cắt theo kích thước yêu cầu | Miễn phí khi mua từ 10 cây |
| Giao hàng vào vườn, khu vực xa mặt đường lớn | Phụ thu theo khoảng cách thực tế |
| Giao ngoài giờ hành chính | Liên hệ báo giá riêng |
| Xuất hóa đơn VAT | Miễn phí |
Nhu cầu thép ống tại từng khu vực Hóc Môn
Ở cụm công nghiệp Xuân Thới Sơn và Tân Thới Nhì, các xưởng cơ khí, xưởng mộc chuộng thép ống đen D27 đến D42 vì giá tốt, dễ hàn cắt khi làm khung sản phẩm.
Khu Bà Điểm, nằm trong vùng Mười Tám Thôn Vườn Trầu, có nhiều nhà vườn và nhà thờ họ lâu đời, thường cần thép ống mạ kẽm làm cổng ngõ và thép ống mạ kẽm nhúng nóng cho mái che sân.
Làng mai Đông Thạnh ven sông Sài Gòn là nơi tiêu thụ nhiều thép ống mạ kẽm nhúng nóng nhất huyện, dùng dựng giàn che nắng, khung nhà lưới ươm mai con.
Thị trấn Hóc Môn, trung tâm hành chính huyện, chủ yếu là nhà phố kết hợp buôn bán, cần thép ống đúc cỡ vừa cho đường nước và khung cửa cuốn.

Khu vực thực hiện giao thép ống tại Hóc Môn
| Khu vực | Tuyến đường chính | Hạng mục thường gặp |
| Xuân Thới Sơn - Tân Thới Nhì | Cụm công nghiệp | Khung máy, kệ xưởng cơ khí |
| Bà Điểm | Mười Tám Thôn Vườn Trầu | Cổng ngõ, mái che nhà vườn |
| Đông Thạnh | Ven sông Sài Gòn | Giàn che, nhà lưới ươm mai |
| Thị trấn Hóc Môn | Trung tâm huyện | Đường nước, khung cửa nhà phố |
Ngoài Hóc Môn, Tôn Thép VQK còn giao hàng đến Củ Chi, Quận 12 và khu vực lân cận.
Hướng dẫn chọn thép ống theo ứng dụng tại Hóc Môn
| Hạng mục | Loại ống nên dùng | Đường kính khuyến nghị | Độ dày khuyến nghị |
| Khung máy, kệ xưởng cơ khí | Thép ống đen | D27 - D42 | 1.5 - 2.0 mm |
| Giàn che, nhà lưới ươm mai | Thép ống mạ kẽm nhúng nóng | D34 - D49 | 2.6 - 3.0 mm |
| Cổng ngõ nhà vườn Bà Điểm | Thép ống mạ kẽm | D27 - D34 | 1.8 - 2.0 mm |
| Mái che sân nhà thờ họ | Thép ống mạ kẽm nhúng nóng | D42 - D60 | 2.6 - 3.0 mm |
| Đường nước nhà phố trung tâm | Thép ống mạ kẽm | D27 - D42 | 1.8 - 2.3 mm |
Nếu công trình cần nhiều hạng mục cùng lúc, khách hàng có thể gửi bản vẽ hoặc mô tả để Tôn Thép VQK tư vấn gộp đơn, tính chiết khấu theo tổng khối lượng.
Vì sao khách hàng Hóc Môn chọn Tôn Thép VQK
- Kho hàng đủ quy cách từ D10.2 đến D114, phục vụ được cả xưởng cơ khí lẫn nhà vườn trồng mai.
- Giá cập nhật mỗi sáng, báo giá trong 5 phút bất kể đơn hàng ở xưởng hay trong vườn sâu.
- CO, CQ đầy đủ, xuất VAT phục vụ hồ sơ nghiệm thu xưởng hoặc quyết toán công trình nhà vườn.
- Xe tải trung chạy vào cụm công nghiệp, xe tải nhỏ len lỏi vào các vườn mai ven sông.
- Đội ngũ tư vấn đúng quy cách theo từng hạng mục, tránh mua dư hoặc thiếu vật tư.

Câu hỏi thường gặp về thép ống tại Hóc Môn
Cần báo giá thép ống cho xưởng, nhà vườn hay nhà phố tại Hóc Môn? Liên hệ Tôn Thép VQK để được tư vấn quy cách phù hợp và báo giá ống thép nhanh, giao tận nơi.





