Phú Nhuận nằm ngay cửa ngõ sân bay Tân Sơn Nhất, nơi có phố ẩm thực Phan Xích Long sầm uất và hàng loạt nhà phố đang chuyển sang làm văn phòng, khách sạn nhỏ. Nhu cầu thép ống vì vậy nghiêng nhiều về hạng mục trang trí, mái hiên quán ăn và hệ thống kỹ thuật cho công trình chuyển đổi công năng.
Tôn Thép VQK cập nhật giá mỗi ngày, giao tận phố ẩm thực, tận khu văn phòng gần sân bay, đủ CO CQ, báo giá nhanh trong 5 phút.
Bảng giá thép ống Phú Nhuận hôm nay theo từng loại
Giá thay đổi theo loại ống, đường kính, độ dày và số lượng mua. Ba bảng dưới đây Tôn Thép VQK cập nhật riêng cho Phú Nhuận.
Báo giá ống thép mạ kẽm tại Quận Phú Nhuận
Dùng nhiều để đi đường nước cho các căn nhà phố chuyển đổi thành văn phòng, khách sạn mini quanh khu sân bay.
| Đường kính (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây 6m) |
| D21.2 | 1.8 | 5.17 | 16.800 | 86.800 |
| D21.2 | 2.3 | 6.43 | 16.800 | 108.100 |
| D27 | 2.0 | 7.40 | 16.800 | 124.300 |
| D27 | 2.5 | 9.06 | 16.800 | 152.300 |
| D34 | 2.0 | 9.47 | 16.800 | 159.100 |
| D34 | 2.6 | 12.08 | 16.800 | 202.900 |
| D42 | 2.3 | 13.51 | 16.800 | 227.000 |
| D42 | 3.0 | 17.31 | 16.800 | 290.800 |
| D49 | 2.6 | 17.85 | 16.800 | 299.900 |
| D60 | 3.0 | 25.30 | 16.800 | 425.100 |
| D76 | 3.2 | 34.47 | 16.800 | 579.100 |
| D90 | 3.5 | 44.80 | 16.800 | 752.600 |
Báo giá ống thép đen tại Quận Phú Nhuận
Giá rẻ, dễ uốn cắt, được các quán ăn, quán cà phê khu Phan Xích Long dùng nhiều để làm khung mái hiên, khung bảng hiệu, kệ trưng bày trước khi sơn hoàn thiện.
| Đường kính (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây 6m) |
| D13.5 | 1.5 | 2.66 | 14.800 | 39.400 |
| D17 | 1.2 | 2.81 | 14.800 | 41.500 |
| D17 | 1.8 | 4.05 | 14.800 | 59.900 |
| D21.2 | 1.6 | 4.64 | 14.800 | 68.700 |
| D21.2 | 2.0 | 5.68 | 14.800 | 84.100 |
| D27 | 1.6 | 6.01 | 14.800 | 89.000 |
| D27 | 2.3 | 8.41 | 14.800 | 124.400 |
| D34 | 1.8 | 8.58 | 14.800 | 126.900 |
| D34 | 2.5 | 11.65 | 14.800 | 172.500 |
| D42 | 2.3 | 13.51 | 14.800 | 199.900 |
| D49 | 2.3 | 15.89 | 14.800 | 235.200 |
Báo giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng tại Quận Phú Nhuận
Chịu nắng mưa tốt nhất, hợp làm khung mái hiên ngoài trời cho quán ăn Phan Xích Long, hoặc đường ống PCCC cho các tòa văn phòng, khách sạn mini cải tạo từ nhà phố.
| Đường kính (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây 6m) |
| D34 | 2.6 | 12.08 | 18.800 | 227.100 |
| D42 | 2.6 | 15.16 | 18.800 | 285.000 |
| D49 | 3.0 | 20.42 | 18.800 | 383.900 |
| D60 | 3.0 | 25.30 | 18.800 | 475.700 |
| D60 | 3.6 | 30.04 | 18.800 | 564.800 |
| D76 | 3.6 | 38.56 | 18.800 | 724.900 |
| D76 | 4.0 | 42.61 | 18.800 | 801.100 |
| D90 | 4.0 | 50.90 | 18.800 | 956.900 |
| D114 | 4.5 | 72.91 | 18.800 | 1.370.700 |
Bảng giá chỉ mang tính tham khảo, giá thực tế có thể thay đổi theo thị trường. Giá chưa gồm phí vận chuyển và VAT.
Nhu cầu thép ống theo khu vực tại Phú Nhuận
Phú Nhuận hiện còn 3 phường, mỗi nơi gắn với một kiểu công trình khác nhau:
- Phường Phú Nhuận (trục Nguyễn Văn Trỗi, gần sân bay Tân Sơn Nhất): nhiều nhà phố đang cải tạo thành văn phòng, khách sạn mini phục vụ khách đi công tác – ưu tiên thép ống mạ kẽm cho hệ thống nước và mạ kẽm nhúng nóng cho PCCC.
- Phường Cầu Kiệu (chợ Cầu Kiệu, Phan Đăng Lưu, Phan Đình Phùng): khu dân cư buôn bán lâu năm, nhà phố sửa chữa nhỏ lẻ theo từng căn – hợp với thép ống đen giá tốt cho khung cửa, kệ hàng.
- Phường Đức Nhuận (khu Phan Xích Long, Hoàng Văn Thụ): trung tâm phố ẩm thực, quán ăn, quán cà phê san sát mặt tiền – nhu cầu chính là thép ống đen cỡ nhỏ để làm khung mái hiên, bảng hiệu, kệ trưng bày.
Thương hiệu ống thép được ưa chuộng tại Phú Nhuận:

Khu vực giao hàng ở Phú Nhuận
Vì phần lớn công trình nằm ngay mặt tiền hoặc hẻm nhỏ xen giữa các quán ăn, Tôn Thép VQK ưu tiên xe tải nhỏ giao vào buổi sáng sớm hoặc giữa trưa để tránh giờ cao điểm buôn bán trên Phan Xích Long. Đơn đặt trước 10 giờ thường nhận được trong ngày.
| Phường | Tuyến đường tiêu biểu | Hạng mục hay lắp |
| Phú Nhuận | Nguyễn Văn Trỗi, khu sân bay | Cấp nước, PCCC văn phòng, khách sạn mini |
| Cầu Kiệu | Chợ Cầu Kiệu, Phan Đăng Lưu | Sửa nước, khung cửa nhà phố |
| Đức Nhuận | Phan Xích Long, Hoàng Văn Thụ | Khung mái hiên, bảng hiệu quán ăn |
Ngoài Phú Nhuận, Tôn Thép VQK còn giao hàng đến Quận 3, Bình Thạnh, Tân Bình và khu vực lân cận.
Chọn kích thước ống thép cho các công trình Quận Phú Nhuận
Với đặc thù mặt tiền kinh doanh dày đặc ở Phú Nhuận, bảng dưới đây giúp chọn nhanh quy cách theo từng hạng mục phổ biến nhất khu vực.

| Hạng mục | Loại ống nên dùng | Đường kính khuyến nghị | Độ dày khuyến nghị |
| Khung mái hiên quán ăn, quán cà phê | Thép ống đen | D27 – D34 | 1.6 – 2.0 mm |
| Khung bảng hiệu treo cao | Thép ống mạ kẽm nhúng nóng | D34 – D42 | 2.0 – 2.6 mm |
| Kệ trưng bày, quầy bar mặt tiền | Thép ống đen | D17 – D27 | 1.2 – 1.6 mm |
| Đường nước chính văn phòng, khách sạn mini | Thép ống mạ kẽm | D42 – D49 | 2.3 – 2.6 mm |
| Lan can, cầu thang nhà phố cải tạo | Thép ống mạ kẽm | D27 – D34 | 1.8 – 2.3 mm |
| Đường ống PCCC văn phòng cao tầng | Thép ống mạ kẽm nhúng nóng | D60 trở lên | Từ 3.0 mm |
Nếu quán ăn hoặc văn phòng cần lắp nhiều hạng mục cùng lúc, khách có thể gửi ảnh mặt bằng để Tôn Thép VQK tư vấn gộp đơn, vừa nhanh vừa dễ tính chiết khấu.
Vì sao chọn Tôn Thép VQK tại Phú Nhuận
- Đủ quy cách nhỏ cho mặt tiền kinh doanh: từ D13.5 đến D49 luôn sẵn hàng, không phải chờ nhập.
- Giá cập nhật mỗi sáng: chủ quán, chủ văn phòng chốt giá nhanh trong 5 phút.
- CO, CQ đầy đủ, xuất VAT khi cần làm hồ sơ thuê mặt bằng hay xin phép sửa chữa.
- Giao giờ vắng khách: tránh giờ cao điểm để không ảnh hưởng việc buôn bán.
- Chiết khấu cho chuỗi quán ăn, chủ nhiều mặt bằng đặt hàng cùng lúc.
- Tư vấn đúng cỡ ống theo từng hạng mục, tránh mua dư hoặc thiếu.

Câu hỏi thường gặp về thép ống Phú Nhuận
Cần báo giá thép ống cho quán ăn, văn phòng hay nhà phố tại Phú Nhuận? Liên hệ Tôn Thép VQK để được tư vấn và báo giá thép ống nhanh, giao tận nơi.





