Tại Quận 5, thép hình được sử dụng phổ biến trong các công trình cải tạo nhà phố, nâng tầng và thi công khung sàn cho quán cà phê, văn phòng, phòng khám và căn hộ dịch vụ. Với đặc điểm nhiều tuyến đường hẹp, lưu lượng giao thông cao, khách hàng thường ưu tiên vật tư đúng tiêu chuẩn, báo giá minh bạch và phương án giao hàng linh hoạt.
Tôn Thép VQK - Nhà cung cấp thép hình uy tín tại Quận 5
Tôn Thép VQK chuyên phân phối thép hình I, H, U, V phục vụ các công trình cải tạo, nâng tầng nhà phố, căn hộ dịch vụ, văn phòng và phòng khám tại Quận 5. Với đặc thù khu vực nhiều hẻm nhỏ, lưu lượng xe đông, chúng tôi luôn chủ động nguồn hàng và phương án vận chuyển phù hợp để đảm bảo tiến độ thi công cho khách hàng.
- Tư vấn cụ thể từng loại thép theo kết cấu thực tế, giúp chọn đúng quy cách và tiết kiệm chi phí.
- Hàng luôn có sẵn với nhiều kích thước phổ biến, đáp ứng nhanh các đơn hàng gấp.
- Hỗ trợ giao hàng bằng xe tải nhỏ, linh hoạt theo tuyến đường và khung giờ cho phép.
- Cung cấp đầy đủ chứng từ CO - CQ, hóa đơn VAT phục vụ nghiệm thu công trình.
- Báo giá minh bạch, cập nhật liên tục theo biến động thị trường.
Tôn Thép VQK chú trọng vào chất lượng vật tư và dịch vụ giao hàng đúng hẹn, giúp khách hàng tại Quận 5 thi công thuận lợi, hạn chế gián đoạn và tối ưu chi phí trong suốt quá trình xây dựng.
Báo giá thép hình tại Quận 5 - Cập nhật mới nhất hôm nay
Giá thép hình tại Quận 5 thường thay đổi theo nguồn cung thép, chi phí vận chuyển và nhu cầu thi công tại từng thời điểm. Việc theo dõi giá cập nhật sẽ giúp khách hàng dự trù chi phí chính xác và chủ động hơn trong quá trình thi công.
- Thép hình I: dao động từ 16.000 - 18.600 VNĐ/kg
- Thép hình H: dao động từ 17.200 - 19.000 VNĐ/kg
- Thép hình U: dao động từ 14.500 - 22.000 VNĐ/kg
- Thép hình V: dao động khoảng 17.500 - 21.000 VNĐ/kg
Lưu ý: Giá trên mang tính tham khảo, chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển. Giá thực tế có thể thay đổi tùy theo số lượng đặt hàng, vị trí giao nhận và thời điểm mua tại Quận 5.
Bảng giá thép hình I tại Quận 5 mới nhất
| Quy cách | Xuất xứ | Kg/cây | Giá cây 6m (VNĐ) |
| I100 x 55 x 4 | NK | 45,0 | 715.000 |
| I100 x 55 x 4.5 | An Khánh | 45,0 | 700.000 |
| I120 x 65 x 4.5 | NK | 54,0 | 845.000 |
| I120 x 65 x 4.5 | An Khánh | 54,0 | 830.000 |
| I150 x 75 x 5 x 7 | An Khánh | 84,0 | 1.390.000 |
| I150 x 75 x 5 x 7 | POSCO | 84,0 | 1.530.000 |
| I198 x 99 x 4.5 x 7 | POSCO | 109,2 | 1.960.000 |
| I200 x 100 x 5.5 x 8 | POSCO | 127,8 | 2.180.000 |
| I248 x 124 x 5 x 8 | POSCO | 154,2 | 2.730.000 |
| I250 x 125 x 6 x 9 | POSCO | 177,6 | 2.970.000 |
| I300 x 150 x 6.5 x 9 | POSCO | 220,2 | 3.660.000 |
| I350 x 175 x 7 x 11 | POSCO | 297,6 | 4.980.000 |
| I400 x 200 x 8 x 13 | POSCO | 396,0 | 6.550.000 |
| I500 x 200 x 10 x 16 | POSCO | 537,6 | 9.230.000 |
| I700 x 300 x 13 x 24 | POSCO | 1.110,0 | 19.750.000 |
Bảng giá thép hình H tại Quận 5 hôm nay
| Quy cách | Xuất xứ | Kg/cây | Giá cây 6m (VNĐ) |
| H100 x 100 x 6 x 8 | POSCO | 103,2 | 1.830.000 |
| H125 x 125 x 6.5 x 9 | POSCO | 142,8 | 2.510.000 |
| H148 x 100 x 6 x 9 | POSCO | 130,2 | 2.290.000 |
| H150 x 150 x 7 x 10 | POSCO | 189,0 | 3.150.000 |
| H194 x 150 x 6 x 9 | POSCO | 183,6 | 3.210.000 |
| H200 x 200 x 8 x 12 | POSCO | 299,4 | 4.950.000 |
| H244 x 175 x 7 x 11 | POSCO | 264,6 | 4.590.000 |
| H250 x 250 x 9 x 14 | POSCO | 434,4 | 7.450.000 |
| H294 x 200 x 8 x 12 | POSCO | 340,8 | 5.860.000 |
| H300 x 300 x 10 x 15 | POSCO | 564,0 | 9.650.000 |
| H350 x 350 x 12 x 19 | POSCO | 822,0 | 14.000.000 |
| H340 x 250 x 9 x 14 | POSCO | 478,2 | 8.150.000 |
| H390 x 300 x 10 x 16 | POSCO | 642,0 | 10.900.000 |
| H400 x 400 x 13 x 21 | POSCO | 1.032,0 | 18.000.000 |
| H440 x 300 x 11 x 18 | POSCO | 744,0 | 12.980.000 |
Bảng giá thép hình U tại Quận 5 ngày 12/10/2026
| Quy cách | Xuất xứ | Kg/cây | Giá cây 6m (VNĐ) |
| U40 x 2.5 | VN | 9,0 | 205.000 |
| U50 x 25 x 3 | VN | 13,5 | 270.000 |
| U50 x 4.5 | VN | 20,0 | 420.000 |
| U60-65 x 35 x 3 | VN | 17,0 | 320.000 |
| U60-65 x 35 x 4.5 | VN | 30,0 | 560.000 |
| U80 x 40 x 3 | VN | 22,5 | 390.000 |
| U80 x 40 x 4 | VN | 30,5 | 540.000 |
| U100 x 45 x 3.5 | VN | 31,5 | 550.000 |
| U100 x 45 x 4 | VN | 35,0 | 540.000 |
| U100 x 45 x 5 | VN | 45,0 | 780.000 |
| U100 x 50 x 5.5 | VN | 52,0 | 900.000 |
| U120 x 50 x 4 | VN | 41,0 | 720.000 |
| U120 x 52 x 5 | VN | 54,0 | 950.000 |
| U140 x 60 x 4 | VN | 54,0 | 880.000 |
| U140 x 60 x 5 | VN | 64,0 | 1.120.000 |
| U150 x 75 x 6,5 | VN | 111,6 | 1.920.000 |
| U160 x 60 x 5 | VN | 71,5 | 1.250.000 |
| U160 x 60 x 5.5 | VN | 81,0 | 1.400.000 |
| U180 x 65 x 5.5 | NK | 90,0 | 1.650.000 |
| U180 x 70 x 7 | NK | 112,0 | 2.080.000 |
| U200 x 65 x 5.5 | NK | 102,0 | 1.890.000 |
| U200 x 75 x 9 | NK | 155,0 | 2.700.000 |
Bảng giá thép hình V tại Quận 5 mới nhất
| Quy cách | Độ dày | Kg/cây | V đen | V mạ kẽm |
| V25x25 | 2 | 5,0 | 91.000 | 111.000 |
| V25x25 | 2.5 | 5,4 | 97.000 | 120.000 |
| V30x30 | 2.5 | 6,3 | 115.000 | 143.000 |
| V40x40 | 3 | 11,0 | 195.000 | 242.000 |
| V50x50 | 4 | 17,0 | 295.000 | 365.000 |
| V63x63 | 5 | 27,5 | 470.000 | 585.000 |
| V70x70 | 6 | 36,0 | 600.000 | 750.000 |
| V75x75 | 6 | 39,0 | 650.000 | 820.000 |
| V80x80 | 8 | 55,0 | 920.000 | 1.150.000 |
Lưu ý báo giá:
- Giá thép hình có thể thay đổi theo thời điểm và số lượng đặt hàng thực tế.
- Chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển đến từng tuyến đường tại Quận 5.
- Khu vực hẻm nhỏ, xe lớn khó vào có thể phát sinh phí trung chuyển.
- Nên chốt quy cách và khối lượng trước khi giao để tránh thiếu hụt vật tư.
- Thời gian giao hàng phụ thuộc vào khung giờ cho phép lưu thông tại Quận 5.
Các loại thép hình Tôn Thép VQK cung ứng tại Quận 5
Tại Quận 5, phần lớn công trình là nhà phố cải tạo hoặc xây chen, diện tích hẹp nên việc chọn đúng loại thép hình rất quan trọng để vừa đảm bảo chịu lực vừa dễ thi công. Tôn Thép VQK cung cấp đầy đủ các dòng thép I, H, U, V với nhiều quy cách phù hợp từng hạng mục thực tế.
Thép hình I được sử dụng nhiều trong các công trình nâng tầng nhà phố trên các tuyến như Trần Hưng Đạo, Nguyễn Trãi, nơi cần làm dầm sàn nhưng vẫn phải tối ưu không gian. Các size từ I100 đến I300 đáp ứng tốt cho dầm chính và dầm phụ.
Thép hình H thường dùng cho các công trình cần gia cố cột hoặc chịu tải lớn hơn, đặc biệt ở các công trình kinh doanh, phòng khám, căn hộ dịch vụ. Những quy cách như H150, H200, H250 giúp đảm bảo độ ổn định kết cấu khi nâng thêm tầng.

Thép hình U phù hợp cho các hạng mục phụ như sàn lửng, khung mái hoặc hệ xà gồ. Tại các khu vực như Châu Văn Liêm, Hải Thượng Lãn Ông, loại thép này được dùng nhiều do thi công nhanh và tiết kiệm chi phí.
Thép hình V chủ yếu dùng cho các kết cấu nhẹ như khung bảng hiệu, lan can, mái che. Với đặc điểm dễ gia công, các kích thước V30 đến V75 được sử dụng phổ biến trong các công trình dân dụng và cửa hàng tại Quận 5.
Hình ảnh giao thép hình tại Quận 5 của Tôn Thép VQK




Nhu cầu sử dụng thép hình tại Quận 5
Tại Quận 5, nhu cầu sử dụng thép hình tập trung nhiều ở các tuyến Trần Hưng Đạo, Nguyễn Trãi và An Dương Vương, nơi có nhiều công trình nhà phố kết hợp kinh doanh. Các công trình tại đây thường sử dụng thép I và H để làm dầm sàn và cột chịu lực khi cải tạo hoặc nâng tầng, giúp đảm bảo kết cấu trong không gian xây dựng hạn chế.
Ở khu vực Hải Thượng Lãn Ông, Châu Văn Liêm và các tuyến lân cận, hoạt động kinh doanh và cải tạo mặt bằng diễn ra thường xuyên. Thép hình được dùng nhiều cho khung sàn lửng, khung mái và hệ kết cấu phụ, giúp tận dụng diện tích và thi công nhanh trong điều kiện mặt bằng nhỏ.

Tại các hẻm dân cư trong Quận 5, nhu cầu thép U và V cũng khá phổ biến cho các hạng mục như mái che, lan can, bảng hiệu và gia cố kết cấu nhẹ. Do đặc thù đường hẹp và giới hạn phương tiện, việc chọn đúng quy cách thép và phương án giao hàng phù hợp sẽ giúp thi công thuận lợi và hạn chế phát sinh chi phí.
Tham khảo thêm: Tiêu chuẩn sản xuất thép hình
Câu hỏi thường gặp khi mua thép hình tại Quận 5
Có. Nhà phố tại Quận 5 thường cải tạo theo từng phần nên cần chọn đúng loại thép cho từng hạng mục như dầm, cột, sàn lửng hoặc mái để đảm bảo hiệu quả thi công và tiết kiệm chi phí.
Có thể. Do một số tuyến đường đông xe hoặc hạn chế giờ lưu thông, khách hàng nên hẹn trước khung giờ giao để việc vận chuyển diễn ra thuận lợi hơn.
Vẫn hỗ trợ giao, tuy nhiên chi phí vận chuyển có thể thay đổi tùy theo vị trí công trình và khối lượng đơn hàng tại Quận 5.
Các quy cách phổ biến thường có sẵn, nhưng với size lớn hoặc số lượng nhiều, nên đặt trước để đảm bảo đủ hàng và đúng tiến độ thi công.
Nên lập danh sách quy cách cụ thể, nhận tư vấn trước khi đặt hàng và chia đơn theo tiến độ thi công để tránh dư thừa hoặc phát sinh chi phí không cần thiết.
Tôn Thép VQK cung cấp thép hình tại Quận 5 với đa dạng quy cách, báo giá rõ ràng và hỗ trợ giao hàng linh hoạt theo từng tuyến đường. Đội ngũ tư vấn luôn sẵn sàng hỗ trợ chọn đúng vật tư, giúp khách hàng thi công thuận lợi, đảm bảo tiến độ và tối ưu chi phí cho từng công trình.





