Cập nhật bảng giá thép hộp đen Hòa Phát tại Hậu Giang mới nhất. Phân tích nhu cầu thị trường, ưu điểm sản phẩm, các yếu tố ảnh hưởng giá và địa chỉ phân phối uy tín.
Sự gia tăng nhu cầu sử dụng thép hộp đen Hòa Phát tại Hậu Giang
Nhu cầu thép hộp đen Hòa Phát tại Hậu Giang tăng lên chủ yếu nhờ đầu tư hạ tầng mạnh, gồm các tuyến giao thông, cầu đường và công trình công cộng. Bên cạnh đó, khu công nghiệp – nhà xưởng phát triển nhanh cũng kéo theo nhu cầu lớn về thép hộp để làm kết cấu, nhà xưởng và kho bãi.

Các dự án khu dân cư, đô thị mới tại Hậu Giang cũng sử dụng nhiều thép hộp đen cho phần khung, cột, lanh tô và công trình phụ trợ. Với lợi thế thương hiệu mạnh, sản xuất ổn định, nguồn hàng dồi dào, Hòa Phát trở thành lựa chọn phổ biến cho thợ xây dựng và nhà thầu tại địa phương.
Tìm hiểu về thép hộp đen Hòa Phát: Khái niệm, phân loại và ưu điểm
Thép hộp đen là sản phẩm thép có dạng hộp vuông hoặc hình chữ nhật, bề mặt không phủ kẽm, có màu đen nguyên bản từ thép cán nóng. Sản phẩm được Hòa Phát sản xuất đồng bộ trên dây chuyền hiện đại, đảm bảo tiêu chuẩn cơ lý cao.
Các loại thép hộp đen Hòa Phát phổ biến
- Thép hộp đen hình vuông: 20x20 - 100x100mm
- Thép hộp đen hình chữ nhật: 20x40 - 50x100mm

Ưu điểm
- Độ cứng và độ bền kéo cao, chịu lực tốt
- Dễ hàn, dễ gia công trong sản xuất cơ khí
- Không dễ oxy hóa ngay cả trong môi trường ẩm
- Không móp méo khi vận chuyển nhờ độ dày ổn định
- Giá thành cạnh tranh hơn so với thép hộp mạ kẽm cùng kích thước
Giá thép hộp đen Hòa Phát tại Hậu Giang hiện nay bao nhiêu?
Hiện tại, giá thép hộp đen Hòa Phát tại Hậu Giang dao động khoảng 18.800 VNĐ/kg, tùy theo quy cách và độ dày. So với trước đây, giá có xu hướng tăng nhẹ do nhu cầu xây dựng tăng cao.
Nguyên nhân tăng giá: do giá nguyên liệu đầu vào (thép cuộn, phôi thép) và chi phí vận chuyển khu vực miền Tây tăng. Nhu cầu xây dựng tại Hậu Giang, bao gồm nhà xưởng, công trình dân dụng và hạ tầng giao thông, cũng thúc đẩy giá lên.
Trong ngắn và trung hạn, giá thép hộp đen Hòa Phát tại Hậu Giang dự kiến tăng nhẹ. Khách hàng nên tham khảo giá thường xuyên, đặt hàng sớm khi chuẩn bị thi công, mua từ đại lý uy tín có CO/CQ đầy đủ và cân nhắc mua số lượng lớn để được giá tốt.

Bảng báo giá thép hộp đen Hòa Phát tại Hậu Giang mới nhất 12/10/2026
Bảng giá thép hộp đen Hòa Phát tại Hậu Giang được cập nhật mới nhất 12/10/2026 tại tôn thép VQK, dao động chỉ từ 18.600 VNĐ/kg, cam kết giá rẻ hơn 2-3% so với thị trường.
Thép hộp chữ nhật đen Hòa Phát tại Hậu Giang
| Quy cách | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá (VNĐ/cây) |
| 13x26 | 0.8 | 2.79 | 51.900 |
| 0.9 | 3.12 | 58.000 | |
| 1 | 3.45 | 64.200 | |
| 1.1 | 3.77 | 70.100 | |
| 1.2 | 4.08 | 75.900 | |
| 1.4 | 4.7 | 87.400 | |
| 20x40 | 0.8 | 4.38 | 81.500 |
| 0.9 | 4.9 | 91.100 | |
| 1 | 5.43 | 101.000 | |
| 1.1 | 5.94 | 110.500 | |
| 1.2 | 6.46 | 120.200 | |
| 1.4 | 7.47 | 138.900 | |
| 1.8 | 9.44 | 175.600 | |
| 2 | 10.4 | 193.400 | |
| 25x50 | 0.8 | 5.51 | 102.500 |
| 0.9 | 6.18 | 114.900 | |
| 1 | 6.84 | 127.200 | |
| 1.1 | 7.5 | 139.500 | |
| 1.2 | 8.15 | 151.600 | |
| 1.4 | 9.45 | 175.800 | |
| 1.8 | 11.98 | 222.800 | |
| 2 | 13.23 | 246.100 | |
| 30x60 | 0.9 | 7.45 | 138.600 |
| 1 | 8.25 | 153.500 | |
| 1.1 | 09.05 | 168.300 | |
| 1.2 | 9.85 | 183.200 | |
| 1.4 | 11.43 | 212.600 | |
| 1.8 | 14.53 | 270.300 | |
| 2 | 16.05 | 298.500 | |
| 40x80 | 1 | 11.08 | 206.100 |
| 1.1 | 12.16 | 226.200 | |
| 1.2 | 13.24 | 246.300 | |
| 1.4 | 15.38 | 286.100 | |
| 1.8 | 19.61 | 364.700 | |
| 2 | 21.7 | 403.600 | |
| 50x100 | 1.2 | 16.63 | 309.300 |
| 1.4 | 19.34 | 359.700 | |
| 1.8 | 24.7 | 459.400 | |
| 2 | 27.36 | 508.900 | |
| 60x120 | 1.4 | 23.3 | 433.400 |
| 1.8 | 29.79 | 554.100 | |
| 2 | 33.01 | 614.000 | |
| 30x90 | 1.2 | 13.24 | 246.300 |
| 1.4 | 15.38 | 286.100 | |
| 1.8 | 19.61 | 364.700 |
Thép hộp vuông đen Hòa Phát tại Hậu Giang
| Quy cách | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá (VNĐ/cây) |
| 14x14 | 0.8 | 1.97 | 36.600 |
| 0.9 | 2.19 | 40.700 | |
| 1 | 2.41 | 44.800 | |
| 1.1 | 2.63 | 48.900 | |
| 1.2 | 2.84 | 52.800 | |
| 1.4 | 3.25 | 60.500 | |
| 16x16 | 0.8 | 2.27 | 42.200 |
| 0.9 | 2.53 | 47.100 | |
| 1 | 2.79 | 51.900 | |
| 1.1 | 3.04 | 56.500 | |
| 1.2 | 3.29 | 61.200 | |
| 1.4 | 3.78 | 70.300 | |
| 20x20 | 0.8 | 2.87 | 53.400 |
| 0.9 | 3.21 | 59.700 | |
| 1 | 3.54 | 65.800 | |
| 1.1 | 3.87 | 72.000 | |
| 1.2 | 4.2 | 78.100 | |
| 1.4 | 4.83 | 89.800 | |
| 1.8 | 6.05 | 112.500 | |
| 2 | 6.63 | 123.300 | |
| 25x25 | 0.8 | 3.62 | 67.300 |
| 0.9 | 4.06 | 75.500 | |
| 1 | 4.48 | 83.300 | |
| 1.1 | 4.91 | 91.300 | |
| 1.2 | 5.33 | 99.100 | |
| 1.4 | 6.15 | 114.400 | |
| 1.8 | 7.75 | 144.200 | |
| 2 | 8.52 | 158.500 | |
| 30x30 | 0.8 | 4.38 | 81.500 |
| 0.9 | 4.9 | 91.100 | |
| 1 | 5.43 | 101.000 | |
| 1.1 | 5.94 | 110.500 | |
| 1.2 | 6.46 | 120.200 | |
| 1.4 | 7.47 | 138.900 | |
| 1.8 | 9.44 | 175.600 | |
| 2 | 10.4 | 193.400 | |
| 40x40 | 0.9 | 6.6 | 122.800 |
| 1 | 7.31 | 136.000 | |
| 1.1 | 8.02 | 149.200 | |
| 1.2 | 8.72 | 162.200 | |
| 1.4 | 10.11 | 188.000 | |
| 1.8 | 12.83 | 238.600 | |
| 2 | 14.17 | 263.600 | |
| 50x50 | 1 | 9.19 | 170.900 |
| 1.1 | 10.09 | 187.700 | |
| 1.2 | 10.98 | 204.200 | |
| 1.4 | 12.74 | 237.000 | |
| 1.8 | 16.22 | 301.700 | |
| 2 | 17.94 | 333.700 | |
| 60x60 | 1 | 11.08 | 206.100 |
| 1.1 | 12.16 | 226.200 | |
| 1.2 | 13.24 | 246.300 | |
| 1.4 | 15.38 | 286.100 | |
| 1.8 | 19.61 | 364.700 | |
| 2 | 21.7 | 403.600 | |
| 75x75 | 1.4 | 19.34 | 359.700 |
| 1.8 | 24.7 | 459.400 | |
| 2 | 27.36 | 508.900 | |
| 90x90 | 1.4 | 23.3 | 433.400 |
| 1.8 | 29.79 | 554.100 | |
| 2 | 33.01 | 614.000 | |
| 100x100 | 1.8 | 33.18 | 617.100 |
| 2 | 36.78 | 684.100 |
Lưu ý báo giá
- Giá được cập nhật thường xuyên và liên tục theo biến động thị trường.
- Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT và chi phí vận chuyển.
- Với đơn hàng số lượng lớn sẽ được hưởng chiết khấu 5-10%.
- Hỗ trợ đổi trả miễn phí nếu sản phẩm sai quy cách.
Để nhận thông tin báo giá thép hộp đen Hòa Phát tại Hậu Giang chính xác nhất, vui lòng liên hệ ngay với Tôn Thép VQK qua hotline.
Hướng dẫn phân biệt thép đen Hòa Phát thật - giả
Kiểm tra logo và ký hiệu trên thân thép
- Logo “HÒA PHÁT” được dập nét rõ, không nhòe, không lệch.
- Thông tin nhãn mác kèm theo gồm: kích thước - độ dày - tiêu chuẩn sản xuất - mã lô.
- Hàng giả thường in mờ, thiếu thông tin hoặc font chữ không đồng nhất.

Quan sát bề mặt sản phẩm
- Bề mặt thép đen Hòa Phát lì, đồng đều, không có lớp rỉ bất thường.
- Độ phẳng chuẩn, không cong vênh.
- Hàng kém chất lượng bề mặt thường loang màu, dễ gỉ, méo cạnh.
Kiểm tra trọng lượng và độ dày
- Thép chính hãng đúng chuẩn trọng lượng theo quy cách, cầm chắc tay.
- Khi dùng thước đo độ dày, độ dày khớp chuẩn bảng danh mục của Hòa Phát.
- Hàng giả thường mỏng hơn tiêu chuẩn, dễ móp méo khi bóp hoặc va đập.
Mua tại đại lý uy tín, có niêm yết giá rõ ràng
- Ưu tiên hệ thống đại lý ủy quyền Hòa Phát.
- Có báo giá minh bạch, hóa đơn VAT, hợp đồng giao hàng, hỗ trợ hậu mãi.
Đại lý cung cấp thép hộp đen Hòa Phát tại Hậu Giang - Tôn thép Vương Quân Khôi
Tôn Thép Vương Quân Khôi là một trong những đại lý chuyên phân phối sắt thép Hòa Phát chính hãng tại khu vực miền Tây, trong đó có tỉnh Hậu Giang.

Lợi thế khi mua hàng tại Vương Quân Khôi:
- Hàng chính hãng, CO-CQ đầy đủ
- Báo giá nhanh, hỗ trợ chiết khấu cho công trình lớn
- Giao hàng tận công trình trong ngày
- Cắt quy cách theo yêu cầu xưởng cơ khí và công trình





