Cập nhật giá thép hộp đen Hòa Phát tại Kon Tum mới nhất hôm nay. Báo giá chi tiết theo quy cách, ưu đãi lớn tại đại lý Tôn Thép Vương Quân Khôi.
Nhu cầu sử dụng thép hộp đen Hòa Phát tại Kon Tum
Nhu cầu sử dụng thép hộp đen Hòa Phát tại Kon Tum ngày càng tăng cao trong những năm gần đây nhờ sự phát triển mạnh mẽ của cơ sở hạ tầng và xây dựng dân dụng - công nghiệp. Với ưu điểm độ bền cao, kết cấu chắc chắn, giá thành hợp lý và đa dạng quy cách, thép hộp đen Hòa Phát được các nhà thầu và đơn vị cơ khí tại Kon Tum ưu tiên lựa chọn cho nhiều hạng mục như giàn mái, hệ thống lan can – hàng rào,..

Thực tế, sản phẩm đang được ứng dụng rộng rãi tại nhiều dự án quan trọng trên địa bàn như Khu đô thị phía Nam TP. Kon Tum, Khu đô thị FLC Sa Thầy, Trung tâm thương mại Vincom Plaza Kon Tum, Dự án cải tạo - nâng cấp cầu Đăk Bla, Nhà máy chế biến nông sản tại KCN Hòa Bình, cùng hàng loạt các công trình dân dụng và nhà ở kiên cố tại các phường Duy Tân, Quyết Thắng, Trường Chinh hay huyện Ngọc Hồi.
Việc sử dụng thép hộp đen Hòa Phát giúp các công trình tại Kon Tum tối ưu chi phí thi công, đảm bảo độ bền kết cấu, dễ gia công lắp đặt và thích nghi tốt với điều kiện khí hậu địa phương có độ ẩm cao, mưa nhiều.
Tìm hiểu thép hộp đen Hòa Phát - Phân loại và ưu điểm nổi bật
Thép hộp đen Hòa Phát là sản phẩm được sản xuất từ thép cuộn cán nguội, không qua quá trình mạ kẽm, có màu đen nguyên bản của thép. Sản phẩm được định hình theo dạng vuông hoặc chữ nhật, phù hợp với nhiều ứng dụng kết cấu khác nhau.
Phân loại thép hộp đen Hòa Phát:
- Thép hộp vuông đen: các kích thước phổ biến như 20x20, 30x30, 50x50, 100x100 mm.
- Thép hộp chữ nhật đen: các kích thước thông dụng 40x80, 60x120 mm,…

Ưu điểm vượt trội:
- Độ cứng cao, chịu lực và tải trọng tốt.
- Dễ hàn, dễ cắt, dễ lắp đặt.
- Chi phí rẻ hơn so với thép mạ kẽm, phù hợp với nhiều loại công trình.
- Bề mặt nhẵn, ít cong vênh, dễ sơn phủ khi cần bảo vệ bề mặt khỏi gỉ sét.
Giá thép hộp đen Hòa Phát tại Kon Tum hiện nay bao nhiêu 1kg?
Giá thép hộp đen Hòa Phát tại Kon Tum hiện nay dao động khoảng 19.000 VNĐ/kg tùy kích thước và độ dày. Giá thép có xu hướng nhích tăng nhẹ do nhu cầu xây dựng phục hồi trở lại, tuy nhiên mức tăng không quá mạnh vì giá nguyên liệu đầu vào (quặng sắt, than mỡ) đang có xu hướng ổn định hoặc giảm.
Bên cạnh đó, chi phí vận chuyển đến khu vực Kon Tum cũng là yếu tố làm giá thép có thể cao hơn so với các tỉnh gần cảng. Thời gian tới, dự báo giá thép hộp đen có thể tăng nhẹ 3-5% nếu các công trình hạ tầng và dân dụng tiếp tục triển khai mạnh.

Vì vậy, nếu khách hàng đang có kế hoạch thi công sớm hoặc cần số lượng lớn, nên chốt giá và nhập hàng sớm để hạn chế rủi ro tăng giá. Ngược lại, nếu nhu cầu ít và chưa gấp, bạn có thể theo dõi thị trường thêm, đặc biệt là biến động nguyên liệu và chính sách vận chuyển, để lựa chọn thời điểm mua tối ưu.
Bảng báo giá thép hộp đen Hòa Phát tại Kon Tum mới nhất hôm nay
Cập nhật nhanh bảng giá thép hộp đen Hòa Phát tại Kon Tum mới nhất 12/10/2026 từ tôn thép VQK, giá dao động từ 18.800 VNĐ/kg tùy theo độ dày và loại.
Thép hộp vuông đen Hòa Phát tại Kon Tum
| Quy cách | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá (VNĐ/cây) |
| 14x14 | 0.8 | 1.97 | 37.000 |
| 0.9 | 2.19 | 41.200 | |
| 1 | 2.41 | 45.300 | |
| 1.1 | 2.63 | 49.400 | |
| 1.2 | 2.84 | 53.400 | |
| 1.4 | 3.25 | 61.100 | |
| 16x16 | 0.8 | 2.27 | 42.700 |
| 0.9 | 2.53 | 47.600 | |
| 1 | 2.79 | 52.500 | |
| 1.1 | 3.04 | 57.200 | |
| 1.2 | 3.29 | 61.900 | |
| 1.4 | 3.78 | 71.100 | |
| 20x20 | 0.8 | 2.87 | 54.000 |
| 0.9 | 3.21 | 60.300 | |
| 1 | 3.54 | 66.600 | |
| 1.1 | 3.87 | 72.800 | |
| 1.2 | 4.2 | 79.000 | |
| 1.4 | 4.83 | 90.800 | |
| 1.8 | 6.05 | 113.700 | |
| 2 | 6.63 | 124.600 | |
| 25x25 | 0.8 | 3.62 | 68.100 |
| 0.9 | 4.06 | 76.300 | |
| 1 | 4.48 | 84.200 | |
| 1.1 | 4.91 | 92.300 | |
| 1.2 | 5.33 | 100.200 | |
| 1.4 | 6.15 | 115.600 | |
| 1.8 | 7.75 | 145.700 | |
| 2 | 8.52 | 160.200 | |
| 30x30 | 0.8 | 4.38 | 82.300 |
| 0.9 | 4.9 | 92.100 | |
| 1 | 5.43 | 102.100 | |
| 1.1 | 5.94 | 111.700 | |
| 1.2 | 6.46 | 121.400 | |
| 1.4 | 7.47 | 140.400 | |
| 1.8 | 9.44 | 177.500 | |
| 2 | 10.4 | 195.500 | |
| 40x40 | 0.9 | 6.6 | 124.100 |
| 1 | 7.31 | 137.400 | |
| 1.1 | 8.02 | 150.800 | |
| 1.2 | 8.72 | 163.900 | |
| 1.4 | 10.11 | 190.100 | |
| 1.8 | 12.83 | 241.200 | |
| 2 | 14.17 | 266.400 | |
| 50x50 | 1 | 9.19 | 172.800 |
| 1.1 | 10.09 | 189.700 | |
| 1.2 | 10.98 | 206.400 | |
| 1.4 | 12.74 | 239.500 | |
| 1.8 | 16.22 | 304.900 | |
| 2 | 17.94 | 337.300 | |
| 60x60 | 1 | 11.08 | 208.300 |
| 1.1 | 12.16 | 228.600 | |
| 1.2 | 13.24 | 248.900 | |
| 1.4 | 15.38 | 289.100 | |
| 1.8 | 19.61 | 368.700 | |
| 2 | 21.7 | 408.000 | |
| 75x75 | 1.4 | 19.34 | 363.600 |
| 1.8 | 24.7 | 464.400 | |
| 2 | 27.36 | 514.400 | |
| 90x90 | 1.4 | 23.3 | 438.000 |
| 1.8 | 29.79 | 560.100 | |
| 2 | 33.01 | 620.600 | |
| 100x100 | 1.8 | 33.18 | 623.800 |
| 2 | 36.78 | 691.500 |
Thép hộp chữ nhật đen Hòa Phát tại Kon Tum
| Quy cách | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá (VNĐ/cây) |
| 13x26 | 0.8 | 2.79 | 52.500 |
| 0.9 | 3.12 | 58.700 | |
| 1 | 3.45 | 64.900 | |
| 1.1 | 3.77 | 70.900 | |
| 1.2 | 4.08 | 76.700 | |
| 1.4 | 4.7 | 88.400 | |
| 20x40 | 0.8 | 4.38 | 82.300 |
| 0.9 | 4.9 | 92.100 | |
| 1 | 5.43 | 102.100 | |
| 1.1 | 5.94 | 111.700 | |
| 1.2 | 6.46 | 121.400 | |
| 1.4 | 7.47 | 140.400 | |
| 1.8 | 9.44 | 177.500 | |
| 2 | 10.4 | 195.500 | |
| 25x50 | 0.8 | 5.51 | 103.600 |
| 0.9 | 6.18 | 116.200 | |
| 1 | 6.84 | 128.600 | |
| 1.1 | 7.5 | 141.000 | |
| 1.2 | 8.15 | 153.200 | |
| 1.4 | 9.45 | 177.700 | |
| 1.8 | 11.98 | 225.200 | |
| 2 | 13.23 | 248.700 | |
| 30x60 | 0.9 | 7.45 | 140.100 |
| 1 | 8.25 | 155.100 | |
| 1.1 | 09.05 | 170.100 | |
| 1.2 | 9.85 | 185.200 | |
| 1.4 | 11.43 | 214.900 | |
| 1.8 | 14.53 | 273.200 | |
| 2 | 16.05 | 301.700 | |
| 40x80 | 1 | 11.08 | 208.300 |
| 1.1 | 12.16 | 228.600 | |
| 1.2 | 13.24 | 248.900 | |
| 1.4 | 15.38 | 289.100 | |
| 1.8 | 19.61 | 368.700 | |
| 2 | 21.7 | 408.000 | |
| 50x100 | 1.2 | 16.63 | 312.600 |
| 1.4 | 19.34 | 363.600 | |
| 1.8 | 24.7 | 464.400 | |
| 2 | 27.36 | 514.400 | |
| 60x120 | 1.4 | 23.3 | 438.000 |
| 1.8 | 29.79 | 560.100 | |
| 2 | 33.01 | 620.600 | |
| 30x90 | 1.2 | 13.24 | 248.900 |
| 1.4 | 15.38 | 289.100 | |
| 1.8 | 19.61 | 368.700 |
Lưu ý báo giá:
- Bảng báo giá thép không cố định, có thể thay đổi tùy theo biến động giá cả thị trường.
- Giá chưa bao gồm 10% VAT và chi phí vận chuyển.
- Hỗ trợ gia công (cắt, hàn, mạ) theo yêu cầu công trình.
- Chiết khấu đến 10% cho đơn hàng số lượng lớn.
Các yếu tố ảnh hưởng tới giá thép Hòa Phát tại Kon Tum
Giá thép tăng khi nhu cầu xây dựng và hạ tầng cao, giảm khi thị trường chững lại. Kon Tum do chi phí vận chuyển cao và nhu cầu nhỏ nên giá khác so với đô thị lớn.
- Nguyên vật liệu: Giá quặng sắt, than cốc, phế liệu tăng thì giá thép tăng, giảm thì giá thép ổn định hoặc giảm nhẹ.
- Vận chuyển & logistics: Chi phí vận chuyển tới Kon Tum cao hơn do địa hình và nhiên liệu, thời tiết ảnh hưởng trực tiếp tới giá bán.
- Chính sách & thuế: Thuế nhập khẩu, biện pháp thương mại, chi phí môi trường làm chi phí sản xuất tăng → giá thép tăng.
- Thị trường quốc tế: Giá nguyên liệu và thép nhập khẩu cạnh tranh gián tiếp tác động tới giá thép nội địa.
- Thời vụ & vốn đại lý: Mùa xây dựng, tồn kho hay thanh toán chậm ảnh hưởng tới giá bán và chiết khấu.
- Yếu tố địa phương Kon Tum: Địa hình, lưu kho, cạnh tranh thấp và tình hình kinh tế địa phương khiến giá thép biến động khác vùng khác.

Đại Lý Phân Phối Thép Hộp Đen Hòa Phát Tại Kon Tum - Tôn Thép Vương Quân Khôi
Tôn Thép Vương Quân Khôi là một trong những đại lý phân phối chính thức sản phẩm Hòa Phát tại Kon Tum, chuyên cung cấp đa dạng các loại thép hộp đen, thép ống, thép hình, tôn mạ, lưới thép và phụ kiện xây dựng.
Ưu điểm khi mua tại Vương Quân Khôi:
- Hàng chính hãng, có đầy đủ chứng chỉ CO - CQ.
- Giao hàng tận nơi nhanh chóng tại TP. Kon Tum và các huyện lân cận như Đăk Hà, Ngọc Hồi, Kon Plông, Sa Thầy.
- Hỗ trợ báo giá nhanh, chiết khấu tốt cho đơn hàng lớn.
- Tư vấn chọn loại thép phù hợp với từng hạng mục công trình.

Liên hệ ngay đến Tôn Thép VQK để nhận báo giá chính xác nhất theo số lượng đơn hàng, phí vận chuyển và ưu đãi tại đại lý.





